Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 16

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dinh
Ngày gửi: 21h:13' 20-09-2021
Dung lượng: 474.5 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dinh
Ngày gửi: 21h:13' 20-09-2021
Dung lượng: 474.5 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
LỚP 4C
LUYỆN TẬP.
(Trang 16)
- Ba trăm hai muươi bảy tri?u khụng nghỡn hai tram nam muoi:
327 000 250
KHỞI ĐỘNG
* Viết số:
Bốn trăm triệu không trăm hai mươi bảy nghìn tám trăm năm mươi chín.
400 027 859
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập ( Trang 16)
1. Viết theo mẫu:
3
1
5
7
0
0
8
0
6
8
5
0
3
0
4
9
0
0
850 304 900
315 700 806
4
0
3
2
1
0
1
7
5
403 210 715
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm.
32 640 507:
8 500 658:
830 402 960:
85 000 120:
178 320 005:
1 000 001:
Bài 2: Đọc các số sau :
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi.
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
Một triệu không nghìn không trăm linh một.
a)Sáu trăm mười ba triệu:
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn:
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba:
613 000 000
131 405 000
512 326 103
3. Viết các số sau:
d) Tám mươi sáu triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm linh hai:
e) Tám trăm triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm hai mươi:
86 004 702
800 004 720
a. 715 638
b. 571 638
c. 836 571
Giá trị là :
5
000
5
00 000
5
00
4. Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau :
CHÀO CÁC EM !
LỚP 4C
LUYỆN TẬP.
(Trang 16)
- Ba trăm hai muươi bảy tri?u khụng nghỡn hai tram nam muoi:
327 000 250
KHỞI ĐỘNG
* Viết số:
Bốn trăm triệu không trăm hai mươi bảy nghìn tám trăm năm mươi chín.
400 027 859
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập ( Trang 16)
1. Viết theo mẫu:
3
1
5
7
0
0
8
0
6
8
5
0
3
0
4
9
0
0
850 304 900
315 700 806
4
0
3
2
1
0
1
7
5
403 210 715
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm.
32 640 507:
8 500 658:
830 402 960:
85 000 120:
178 320 005:
1 000 001:
Bài 2: Đọc các số sau :
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi.
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
Một triệu không nghìn không trăm linh một.
a)Sáu trăm mười ba triệu:
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn:
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba:
613 000 000
131 405 000
512 326 103
3. Viết các số sau:
d) Tám mươi sáu triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm linh hai:
e) Tám trăm triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm hai mươi:
86 004 702
800 004 720
a. 715 638
b. 571 638
c. 836 571
Giá trị là :
5
000
5
00 000
5
00
4. Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau :
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất