Luyện tập Trang 17

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hường
Ngày gửi: 21h:52' 20-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hường
Ngày gửi: 21h:52' 20-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập
(Trang 16)
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Bài 1/16:
Viết theo mẫu:
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Bài 1/16:
8
5
0
3
0
4
9
0
0
850304900
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm
4
0
3
2
1
0
7
1
5
Bài 2/16: Đọc các số sau
32 642 507
8 500 658
830 402 960
85 000 120
178 320 005
1000 001
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi hai nghìn
năm trăm linh bảy.
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn
chín trăm sáu mươi.
Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai
mươi .
Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi
nghìn không trăm linh năm.
Một triệu không nghìn không trăm linh một .
Bài 3/16: (a,b,c) Viết các số sau:
Sáu trăm mười ba triệu;
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba
d) Tám trăm sáu mươi triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm linh hai
e)Tám trăm triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm hai mươi;
613 000 000
131 405 000
512 326 103
860 004 702
800 004 720
Vở
Bài 4/16:(a,b) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau.
a, 715 638 b, 571 638 c, 836 571
Trò chơi: Ai nhanh -- ai đúng?
715 638
Giá trị của chữ số 5 trong số
A.
5000
B.
50 000
c.
500
Trò chơi: Ai nhanh -- ai đúng?
571 638
Giá trị của chữ số 5 trong số
A.
50 000
B.
500 000
c.
500
c. 836 571
Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết 13: Luyện tập
(Trang 17)
Bài 1: Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau:
Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín
Tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba
Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm
30 000 000
3 000 000
3
3 000
Bài 2: Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị:
b) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị:
5 760 342
5 706 342
Bài 2: Viết số, biết số đó gồm:
c) 5 chục triệu, 7 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị:
b) 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị:
50 760 342
57 634 002
Bài 3: Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng bên:
a) Trong các nước đó:
- Nước nào có số dân nhiều nhất?
- Nước nào có số dân ít nhất?
b) Viết tên các nước có số dân theo thứ tự từ ít đến nhiều.
Nước Ấn Độ
Nước Lào
Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Liên Bang Nga, Hoa Kỳ, Ấn Độ.
Bài 4: Cho biết: Một nghìn triệu gọi là một tỉ.
Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):
năm tỉ
ba trăm mười lăm
3 000 000 000
ba nghìn
BTVN:
Hoàn thiện bài trong vở bài tập.
Chuẩn bị bài mới.
Toán
Luyện tập
(Trang 16)
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Bài 1/16:
Viết theo mẫu:
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Bài 1/16:
8
5
0
3
0
4
9
0
0
850304900
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm
4
0
3
2
1
0
7
1
5
Bài 2/16: Đọc các số sau
32 642 507
8 500 658
830 402 960
85 000 120
178 320 005
1000 001
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi hai nghìn
năm trăm linh bảy.
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn
chín trăm sáu mươi.
Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai
mươi .
Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi
nghìn không trăm linh năm.
Một triệu không nghìn không trăm linh một .
Bài 3/16: (a,b,c) Viết các số sau:
Sáu trăm mười ba triệu;
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba
d) Tám trăm sáu mươi triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm linh hai
e)Tám trăm triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm hai mươi;
613 000 000
131 405 000
512 326 103
860 004 702
800 004 720
Vở
Bài 4/16:(a,b) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau.
a, 715 638 b, 571 638 c, 836 571
Trò chơi: Ai nhanh -- ai đúng?
715 638
Giá trị của chữ số 5 trong số
A.
5000
B.
50 000
c.
500
Trò chơi: Ai nhanh -- ai đúng?
571 638
Giá trị của chữ số 5 trong số
A.
50 000
B.
500 000
c.
500
c. 836 571
Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết 13: Luyện tập
(Trang 17)
Bài 1: Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau:
Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín
Tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba
Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm
30 000 000
3 000 000
3
3 000
Bài 2: Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị:
b) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị:
5 760 342
5 706 342
Bài 2: Viết số, biết số đó gồm:
c) 5 chục triệu, 7 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị:
b) 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị:
50 760 342
57 634 002
Bài 3: Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng bên:
a) Trong các nước đó:
- Nước nào có số dân nhiều nhất?
- Nước nào có số dân ít nhất?
b) Viết tên các nước có số dân theo thứ tự từ ít đến nhiều.
Nước Ấn Độ
Nước Lào
Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Liên Bang Nga, Hoa Kỳ, Ấn Độ.
Bài 4: Cho biết: Một nghìn triệu gọi là một tỉ.
Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):
năm tỉ
ba trăm mười lăm
3 000 000 000
ba nghìn
BTVN:
Hoàn thiện bài trong vở bài tập.
Chuẩn bị bài mới.
 







Các ý kiến mới nhất