Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 2. MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thu Hà
Ngày gửi: 10h:04' 21-09-2021
Dung lượng: 593.0 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thu Hà
Ngày gửi: 10h:04' 21-09-2021
Dung lượng: 593.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Sơn Lâm
Lớp 4A
Giáo viên: Võ Thị Thu Hà
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2021
Luyện từ và câu
Tiết 3. MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT
Trang 17
Bài 1: Tìm các từ ngữ:
a. Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại.
M: lòng thương người,
lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, tha thứ, độ lượng, …..
b. Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
M: độc ác,
c. Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.
d. Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ
hung ác, tàn ác, tàn bạo, hung dữ, …
M: cưu mang,
cứu giúp, ủng hộ, bênh vực, bảo vệ, che chở,…
M: ức hiếp,
ăn hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập,…
Bài 2: Cho các từ sau:
a. Từ có tiếng nhân có nghĩa là người:
nhân dân,
nhân hậu,
nhân ái,
nhân loại,
nhân đức,
công nhân,
nhân từ,
nhân tài.
b. Từ có tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người:
nhân dân,
nhân hậu,
nhân ái,
công nhân,
nhân loại,
nhân đức,
nhân từ
nhân tài.
Hãy cho biết :
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2.
Ví dụ: Bà em là một người rất nhân từ.
DẶN DÒ
Chuẩn bị bài: Dấu hai chấm.
Lớp 4A
Giáo viên: Võ Thị Thu Hà
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2021
Luyện từ và câu
Tiết 3. MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT
Trang 17
Bài 1: Tìm các từ ngữ:
a. Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại.
M: lòng thương người,
lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, tha thứ, độ lượng, …..
b. Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
M: độc ác,
c. Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.
d. Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ
hung ác, tàn ác, tàn bạo, hung dữ, …
M: cưu mang,
cứu giúp, ủng hộ, bênh vực, bảo vệ, che chở,…
M: ức hiếp,
ăn hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập,…
Bài 2: Cho các từ sau:
a. Từ có tiếng nhân có nghĩa là người:
nhân dân,
nhân hậu,
nhân ái,
nhân loại,
nhân đức,
công nhân,
nhân từ,
nhân tài.
b. Từ có tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người:
nhân dân,
nhân hậu,
nhân ái,
công nhân,
nhân loại,
nhân đức,
nhân từ
nhân tài.
Hãy cho biết :
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2.
Ví dụ: Bà em là một người rất nhân từ.
DẶN DÒ
Chuẩn bị bài: Dấu hai chấm.
 








Các ý kiến mới nhất