Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 1. Tính chất hoá học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:19' 21-09-2021
Dung lượng: 181.5 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 1 người (Hoàng Cẩm Vân)
ÔN TẬP HÓA 8.
1. Đổi Số mol [n: (mol)]
2. Tính khối lượng ( hay tính số gam) [m: (g)]
3. Tính thể tích [V: (lít)]
Tính thể tích chất khí (đktc)
Tính thể tích dung dịch
4. Tính nồng độ mol/l dd [CM: (M hay mol/lít)]
Nếu cho ml phải đổi ra lít:
Vd: 200ml = 0,2 lít
50ml = 0,05 lít
5. Tính nồng độ % dd [C%: %]
B1: Tìm mct = n .M
B2: Thế mct vừa tìm ở B1 vào công thức tính C% nếu đã cho mdd
Nếu tìm mdd = tổng khối lượng các
chất tham gia –[(m hoặc m ) nếu có]
6. Tính khối lượng dd [mdd: (g)]
B1: Tìm mct = n .M
B2: Thế mct vừa tìm ở B1 vào công thức tính mdd
* Nếu đề cho mdd; C%. Thì tìm mct


và sau đó đổi ra mol
bằng công thức
Vd: Cho 200g dd NaOH 10%
*Các loại phản ứng hóa học:
2KClO3 2KCl + 3O2
1. Hãy lập PTHH của các phản ứng sau và cho biết thuộc loại phản ứng hóa học nào?
Na +
O2
Na2O
Al +
O2
Al2O3
Fe(OH)3
Fe2O3 +
H2O
Al +
CuSO4
Al2(SO4)3 +
Cu
to
2
4
2
3
4
2
3
3
3
2
PƯ hóa hợp
PƯ hóa hợp
PƯ phân hủy
PƯ thế
2. Hãy tính số mol (n) có trong
a. 27,2gam ZnCl2 b. 11,2lít khí O2(đktc)
c. 150ml dd NaOH 2M
d. 200 gam dung dịch H2SO4 19,6%
Biết Zn = 65; Cl = 35,5; S = 32; O = 16; H=1
Giải
a.
( MZnCl = 65 + 35,5*2 = 136 g)
2
2. Hãy tính số mol (n) có trong
b. 11,2lít khí O2(đktc)
c. 150ml dd NaOH 2M
d. 200 gam dung dịch H2SO4 19,6%
Biết Zn = 65; Cl = 35,5; S = 32; O = 16; H=1
Giải
b.
2. Hãy tính số mol (n) có trong
c. 150ml dd NaOH 2M
d. 200 gam dung dịch H2SO4 19,6%
Biết Zn = 65; Cl = 35,5; S = 32; O = 16; H=1
Giải
c.
( 150ml = 0,15lít )
2. Hãy tính số mol (n) có trong
d. 200 gam dung dịch H2SO4 19,6%
Biết Zn = 65; Cl = 35,5; S = 32; O = 16; H=1
Giải
d.
3. Cho 2,6gam kẽm vào 200ml dd axit clohiđric (HCl) thu được muối kẽm clorua (ZnCl2) và khí hiđro.
a. Viết phương trình phản ứng
b. Tính nồng độ mol/l dd axit clohiđric
c. Tính thể tích khí (đktc)
Biết Zn = 65; Cl = 35,5; H = 1
Giải
1mol 2mol 1mol 1mol
0,04mol
0,08mol
0,04mol
0,04mol
b. Nồng độ mol dd axit clohiđric
1mol 2mol 1mol 1mol
0,04mol
0,04mol
c. Tính thể tích khí H2 (đktc)
* . Cho 4,8gam Mg phản ứng với dd có chứa 29,4 gam H2SO4.
a. Lập PTHH
b. Chất nào dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam.
Mg = 24; S = 32; H = 1; O = 16
Bài tập về nhà
2: Gọi tên, phân loại các hợp chất sau.
Kali oxit
Magie oxit
Sắt III oxit
Oxit bazơ
Cacbon đioxit
Lưu huỳnh trioxit
Điphotpho penta oxit
Oxit axit
Natri hiđroxit
Canxi hiđroxit
Bazơ tan
Magie hiđroxit
Sắt III hiđroxit
Bazơ k/tan
Axit clohiđric
Axit sunfua hiđric
Axit k/có oxi
Axit sunfuric
Axit photphoric
Axit có oxi
Kẽm clorua
Canxi cacbonat
Muối trung hòa
Magie hiđrocacbonat
Kali hiđrosufat
Muối axit
Gọi tên phân loại các hợp chất sau:
- CuO, SO2, SO3, K2O, Fe2O3, MgO, Al2O3, Na2O, CO2, P2O5, CaO.
- H2SO4, NaOH, Ca(OH)2, H2CO3, H3PO4, Na2SO4, CaCO3, K3PO4, Cu(OH)2,
I. Hoá trị gốc axit - nhóm: thường dùng

I: Cl; NO3; OH; HSO4 ; HSO3 ; HCO3

II: CO3 ; SO3 ; SO4 ; SiO3

III: PO4

Hoá trị một số nguyên tố thường dùng

I: K; Na ; Ag ; H; Br; F ; I ;
II: Ca ; Ba; Mg ; Zn; Cu; Hg; Fe (II, III);
O; C (II, IV); S (II, IV, VI); Pb(II,IV)

III: Al ; P (III, V); Fe (II, III)
IV: Si ; Mn (II, IV); N (I - V)
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
* Xem lại tính chất hóa học của nước SGK Hóa 8 trang 123, 124. Dựa vào TCHH của nước viết các PTPƯ sau, gọi tên sản phẩm)
Na2O + H2O
CaO + H2O
P2O5 + H2O
?
?
?
* Xem trước bài 1 TCHH của oxit…lưu ý đến cách viết PTHH

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
* Xem lại tính chất hóa học của nước SGK Hóa 8 trang 123, 124. Dựa vào TCHH của nước viết các PTPƯ sau, gọi tên sản phẩm)
Na2O + H2O
CaO + H2O
P2O5 + H2O
?
?
?
2NaOH
Ca(OH)2
H3PO4
2
3
468x90
 
Gửi ý kiến