Tìm kiếm Bài giảng
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên ...

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hải Nam
Ngày gửi: 05h:23' 22-09-2021
Dung lượng: 266.7 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Hải Nam
Ngày gửi: 05h:23' 22-09-2021
Dung lượng: 266.7 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
Viết mỗi số sau thành tổng
KIỂM TRA BÀI CŨ
4738 =
10 837 =
4000 + 700 + 30 + 8
10000 + 800 + 30 + 7
Ghi giá trị của chữ số 6 trong các số sau :
600
652
6000
6952
526
6
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thứ sáu, ngày 24 tháng 9 năm 2021
Toán
Bài 9. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Mục tiêu:
- Em nhận biết bước đầu về cách so sánh hai số tự nhiên, xếp thứ tự các số tự nhiên; Bước đầu làm quen với dạng bài tìm x, biết x < 5 hoặc 2 < x < 5 với x là số tự nhiên.
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. Em thực hiện các hoạt động sau
* Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
5 899 ….. 7 0 000 73 584 ……….57 652
803 ….. 1202 99 999……...100 000
<
<
<
>
* Nêu cách so sánh
100
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
99 999
và
>
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe cô hướng dẫn
100 000
99
và
>
98
Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
100
và
<
145
Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từ trái sang phải.
245
và
<
216 145
và
216 146
<
Số tự nhiên đã được sắp xếp trong dãy số tự nhiên :
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; ...
- Số đứng trước bé hơn số đứng sau (8 < 9)
- Số đứng sau lớn hơn số đứng trước (9 > 8)
9
10
3
4
5
6
7
8
0
1
2
Số tự nhiên trên tia số :
Số ở gần gốc 0 hơn là số bé hơn ( ví dụ 3 < 10)
Số ở xa gốc 0 hơn là số lớn hơn (ví dụ 20 > 15)
3. Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào chỗ chấm.
693 215 ...... 693 200
43 256 ...... 432 510
653 211 ...... 653 211
10 000 ...... 99 999
<
>
=
<
4. Đọc kĩ nội dung và nghe cô giáo hướng dẫn
Xếp thứ tự các số tự nhiên: Vì có thể so sánh số tự nhiên nên có thể xếp thứ tự các số tự nhiên từ bé đến lớn hoặc ngược lại
7698 ; 7869 ; 7896 ; 7969.
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
7698 ; 7968 ; 7896 ; 7969.
Ví dụ:
7969 ; 7896 ; 7869 ; 7698.
Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :
7698 ; 7968 ; 7896 ; 7969.
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1.
>
<
=
8 574 ……85 740 434 876 ……..434 878
123 465 …..123 456 71 326 …..713 260
745 196 ……..745 196 586 406 ……568 406
>
<
=
<
<
<
2. Tìm số lớn nhất trong các số sau
423 607; 204 528; 97 326; 314 605
423 607
3. Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
467 312; 467 213; 467 321; 549 015
549 015; 467 321; 467 312; 467 213
4. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) X < 4
b) X < 6
c) 3 < X < 7
a) Các số tự nhiên bé hơn 4 là 0; 1;2;3. Vậy x = 0; 1; 2; 3
Bài giải
b) Các số tự nhiên bé hơn 6 là 0; 1;2;3; 4; 5. Vậy x = 0; 1; 2; 3; 4; 5
c) Các số tự nhiên lớn hơn 3 và bé hơn 7 là 4; 5; 6. Vậy x = 4; 5; 6
5. Tìm số tròn chục x, biết : 25 < x < 58
Bài giải
Các số tròn chục lớn hơn 25 và nhỏ hơn 58 là 30; 40; 50
Vậy X = 30; 40; 50
Dặn dò
Thực hiện hoạt động ứng dụng
(trang 24)
CHÚC CÁC EM NGÀY MỚI
VUI VẺ!
Good bye!
KIỂM TRA BÀI CŨ
4738 =
10 837 =
4000 + 700 + 30 + 8
10000 + 800 + 30 + 7
Ghi giá trị của chữ số 6 trong các số sau :
600
652
6000
6952
526
6
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thứ sáu, ngày 24 tháng 9 năm 2021
Toán
Bài 9. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Mục tiêu:
- Em nhận biết bước đầu về cách so sánh hai số tự nhiên, xếp thứ tự các số tự nhiên; Bước đầu làm quen với dạng bài tìm x, biết x < 5 hoặc 2 < x < 5 với x là số tự nhiên.
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. Em thực hiện các hoạt động sau
* Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
5 899 ….. 7 0 000 73 584 ……….57 652
803 ….. 1202 99 999……...100 000
<
<
<
>
* Nêu cách so sánh
100
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
99 999
và
>
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe cô hướng dẫn
100 000
99
và
>
98
Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
100
và
<
145
Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từ trái sang phải.
245
và
<
216 145
và
216 146
<
Số tự nhiên đã được sắp xếp trong dãy số tự nhiên :
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; ...
- Số đứng trước bé hơn số đứng sau (8 < 9)
- Số đứng sau lớn hơn số đứng trước (9 > 8)
9
10
3
4
5
6
7
8
0
1
2
Số tự nhiên trên tia số :
Số ở gần gốc 0 hơn là số bé hơn ( ví dụ 3 < 10)
Số ở xa gốc 0 hơn là số lớn hơn (ví dụ 20 > 15)
3. Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào chỗ chấm.
693 215 ...... 693 200
43 256 ...... 432 510
653 211 ...... 653 211
10 000 ...... 99 999
<
>
=
<
4. Đọc kĩ nội dung và nghe cô giáo hướng dẫn
Xếp thứ tự các số tự nhiên: Vì có thể so sánh số tự nhiên nên có thể xếp thứ tự các số tự nhiên từ bé đến lớn hoặc ngược lại
7698 ; 7869 ; 7896 ; 7969.
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
7698 ; 7968 ; 7896 ; 7969.
Ví dụ:
7969 ; 7896 ; 7869 ; 7698.
Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :
7698 ; 7968 ; 7896 ; 7969.
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1.
>
<
=
8 574 ……85 740 434 876 ……..434 878
123 465 …..123 456 71 326 …..713 260
745 196 ……..745 196 586 406 ……568 406
>
<
=
<
<
<
2. Tìm số lớn nhất trong các số sau
423 607; 204 528; 97 326; 314 605
423 607
3. Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
467 312; 467 213; 467 321; 549 015
549 015; 467 321; 467 312; 467 213
4. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) X < 4
b) X < 6
c) 3 < X < 7
a) Các số tự nhiên bé hơn 4 là 0; 1;2;3. Vậy x = 0; 1; 2; 3
Bài giải
b) Các số tự nhiên bé hơn 6 là 0; 1;2;3; 4; 5. Vậy x = 0; 1; 2; 3; 4; 5
c) Các số tự nhiên lớn hơn 3 và bé hơn 7 là 4; 5; 6. Vậy x = 4; 5; 6
5. Tìm số tròn chục x, biết : 25 < x < 58
Bài giải
Các số tròn chục lớn hơn 25 và nhỏ hơn 58 là 30; 40; 50
Vậy X = 30; 40; 50
Dặn dò
Thực hiện hoạt động ứng dụng
(trang 24)
CHÚC CÁC EM NGÀY MỚI
VUI VẺ!
Good bye!
 








Các ý kiến mới nhất