Tìm kiếm Bài giảng
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Nga
Ngày gửi: 10h:01' 22-09-2021
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 145
Nguồn:
Người gửi: Ngô Nga
Ngày gửi: 10h:01' 22-09-2021
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích:
0 người
Toán – Lớp 4
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Bài 15 VBT tr17
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) 123; 124; ….. ; ….. ; ….. ; ….. ; ……
b) 0; 2; 4; 6; … ; … ; … ; .. ; ..…; ..…
c) 1; 3; 5; 7; … ;… ; … ; … ;…. ; …..
125
126
127
129
128
8
10
12
16
14
9
11
13
15
17
19
18
d) 1; 4; 7; 10; … ;…. ; .… ; ..… ;…. ; ….
13
16
19
22
25
28
KHỞI ĐỘNG
Thứ sáu ngày 24 tháng 9 năm 2021
TOÁN:
10 đơn vị = …… chục
10 chục = …… trăm
10 trăm = …… nghìn
1
1
1
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì hợp thành mấy đơn vị ở hàng trên liền tiếp nó?
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị của một hàng hợp thành một đơn vị hàng trên tiếp liền nó.
Trong cách viết số tự nhiên:
Ở mỗi hàng chỉ có thể viết được một chữ số. Cứ 10 đơn vị ở một hàng hợp thành một đơn vị hàng trên tiếp liền nó.
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân:
TOÁN:
Chín trăm chín mươi chín.
Hai nghìn không trăm linh năm.
Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba.
Hệ thập phân có 10 chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9
Giá trị của chữ số 5 trong số 2005 là bao nhiêu?
Giá trị của chữ số 5 trong số 658 402 793 là bao nhiêu?
Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, đó là những số nào?
Như vậy, với 10 chữ số chúng ta có thể viết được mọi số tự nhiên.
Giá trị của chữ số 9 trong số 999 từ phải sang trái?
Giá trị của chữ số 9 trong số 999 lần lượt từ phải sang trái là :…;….;…….
9
90
900
Nh?n xột:
- Giỏ tr? c?a m?i ch? s? ph? thu?c vo v? trớ c?a nú trong s? dú.
.
Viết số với các đặc điểm trên được gọi là viết số trong hệ
thập phân. .
Bài 1. Viết (theo mẫu):
5 chục nghìn, 8 trăm , 4 chục , 8 đơn vị.
1 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 2 chục, 5 đơn vị.
7 chục nghìn, 5 nghìn; 2 đơn vị
6 chục nghìn, 7 nghìn, 0 trăm, 5 chục , 4 đơn vị.
50 848
75 002
Sáu mươi bảy nghìn không trăm năm mươi tư
Mười sáu nghìn ba trăm hai mươi lăm
2. Viết số thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 82 375 = 80 000 + 20 000 + 300 + 70 + 5
46 719 = ………………………………
18 304 = ………………………………
90 090 = ………………………………
56 056 = ………………………………
46 719 = 40 000 + 6000 + 700 + 10 + 9
18 304 = 10 000 + 8000 + 300 + 4
90 090 = 90 000 + 90
56 056 = 50 000 + 6000 + 50 +6
3. Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
30
3
300
3 000
30 000
300 000
Bài 4. Viết vào chỗ chấm( theo mẫu):
a) Chữ số 0 trong số 30 522 cho biết chữ số hàng nghìn là 0.
b) Chữ số 0 trong số 8074 cho biết chữ số hàng ………....là ……..
c) Chữ số 0 trong số 205 316 cho biết chữ số hàng ………….. là……
d) Chữ số 0 trong số 200 463 cho biết chữ số hàng ……………. …là..... … và chữ số hàng ………..là ……
trăm
0
0
chục nghìn
nghìn
0
0
chục nghìn
Bài 4. Viết vào chỗ chấm( theo mẫu):
a) Chữ số 0 trong số 30 522 cho biết chữ số hàng nghìn là 0.
b) Chữ số 0 trong số 8074 cho biết chữ số hàng trăm là 0
c) Chữ số 0 trong số 205 316 cho biết chữ số hàng chục nghìn là 0
d) Chữ số 0 trong số 200 463 cho biết chữ số hàng chục nghìn là 0 và chữ số hàng nghìn là 0
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
Hoàn thành các bài tập SGK vào vở men
Chuẩn bị bài So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên (tiếp theo)
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI!
Good bye!
CHÀO CÁC EM!
CHÀO CÁC EM
HỌC SINH !
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Bài 15 VBT tr17
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) 123; 124; ….. ; ….. ; ….. ; ….. ; ……
b) 0; 2; 4; 6; … ; … ; … ; .. ; ..…; ..…
c) 1; 3; 5; 7; … ;… ; … ; … ;…. ; …..
125
126
127
129
128
8
10
12
16
14
9
11
13
15
17
19
18
d) 1; 4; 7; 10; … ;…. ; .… ; ..… ;…. ; ….
13
16
19
22
25
28
KHỞI ĐỘNG
Thứ sáu ngày 24 tháng 9 năm 2021
TOÁN:
10 đơn vị = …… chục
10 chục = …… trăm
10 trăm = …… nghìn
1
1
1
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì hợp thành mấy đơn vị ở hàng trên liền tiếp nó?
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị của một hàng hợp thành một đơn vị hàng trên tiếp liền nó.
Trong cách viết số tự nhiên:
Ở mỗi hàng chỉ có thể viết được một chữ số. Cứ 10 đơn vị ở một hàng hợp thành một đơn vị hàng trên tiếp liền nó.
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân:
TOÁN:
Chín trăm chín mươi chín.
Hai nghìn không trăm linh năm.
Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba.
Hệ thập phân có 10 chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9
Giá trị của chữ số 5 trong số 2005 là bao nhiêu?
Giá trị của chữ số 5 trong số 658 402 793 là bao nhiêu?
Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, đó là những số nào?
Như vậy, với 10 chữ số chúng ta có thể viết được mọi số tự nhiên.
Giá trị của chữ số 9 trong số 999 từ phải sang trái?
Giá trị của chữ số 9 trong số 999 lần lượt từ phải sang trái là :…;….;…….
9
90
900
Nh?n xột:
- Giỏ tr? c?a m?i ch? s? ph? thu?c vo v? trớ c?a nú trong s? dú.
.
Viết số với các đặc điểm trên được gọi là viết số trong hệ
thập phân. .
Bài 1. Viết (theo mẫu):
5 chục nghìn, 8 trăm , 4 chục , 8 đơn vị.
1 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 2 chục, 5 đơn vị.
7 chục nghìn, 5 nghìn; 2 đơn vị
6 chục nghìn, 7 nghìn, 0 trăm, 5 chục , 4 đơn vị.
50 848
75 002
Sáu mươi bảy nghìn không trăm năm mươi tư
Mười sáu nghìn ba trăm hai mươi lăm
2. Viết số thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 82 375 = 80 000 + 20 000 + 300 + 70 + 5
46 719 = ………………………………
18 304 = ………………………………
90 090 = ………………………………
56 056 = ………………………………
46 719 = 40 000 + 6000 + 700 + 10 + 9
18 304 = 10 000 + 8000 + 300 + 4
90 090 = 90 000 + 90
56 056 = 50 000 + 6000 + 50 +6
3. Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
30
3
300
3 000
30 000
300 000
Bài 4. Viết vào chỗ chấm( theo mẫu):
a) Chữ số 0 trong số 30 522 cho biết chữ số hàng nghìn là 0.
b) Chữ số 0 trong số 8074 cho biết chữ số hàng ………....là ……..
c) Chữ số 0 trong số 205 316 cho biết chữ số hàng ………….. là……
d) Chữ số 0 trong số 200 463 cho biết chữ số hàng ……………. …là..... … và chữ số hàng ………..là ……
trăm
0
0
chục nghìn
nghìn
0
0
chục nghìn
Bài 4. Viết vào chỗ chấm( theo mẫu):
a) Chữ số 0 trong số 30 522 cho biết chữ số hàng nghìn là 0.
b) Chữ số 0 trong số 8074 cho biết chữ số hàng trăm là 0
c) Chữ số 0 trong số 205 316 cho biết chữ số hàng chục nghìn là 0
d) Chữ số 0 trong số 200 463 cho biết chữ số hàng chục nghìn là 0 và chữ số hàng nghìn là 0
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
Hoàn thành các bài tập SGK vào vở men
Chuẩn bị bài So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên (tiếp theo)
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI!
Good bye!
CHÀO CÁC EM!
CHÀO CÁC EM
HỌC SINH !
 








Các ý kiến mới nhất