Tìm kiếm Bài giảng
Bảng chia 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Bích Thủy
Ngày gửi: 00h:11' 23-09-2021
Dung lượng: 599.3 KB
Số lượt tải: 132
Nguồn:
Người gửi: Đàm Bích Thủy
Ngày gửi: 00h:11' 23-09-2021
Dung lượng: 599.3 KB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích:
0 người
B
MÔN: TOÁN
BẢNG CHIA 3
Chào MỪNG CÁC CON ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
KHỞI ĐỘNG:
Số bị chia
Số chia
Thương
14 : 2
Nêu tên gọi các thành phần của phép chia:
= ?
= 7
Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2021
Toán
Bảng chia 3
1.Lập bảng chia 3
3 x 4 = 12
12 : 3 = 4
3 x 1 = 3
3 x 2 = 6
3 x 3 = 9
3 x 4 = 12
3 x 5 = 15
3 x 6 = 18
3 x 7 = 21
3 x 8 = 24
3 x 9 = 27
3 x10 = 30
3 : 3 = 1
6 : 3 = 2
9 : 3 = 3
12 : 3 = 4
15 : 3 = 5
18 : 3 = 6
21 : 3 = 7
24 : 3 = 8
27 : 3 = 9
30 : 3 = 10
3 : 3 =
6 : 3 =
9 : 3 =
12 : 3 =
15 : 3 =
18 : 3 =
21 : 3 =
24 : 3 =
27 : 3 =
30 : 3 =
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Bảng chia 3
Bảng chia 3:
3 : 3 = 1
6 : 3 = 2
9 : 3 = 3
12 : 3 = 4
15 : 3 = 5
18 : 3 = 6
21 : 3 = 7
24 : 3 = 8
27 : 3 = 9
30 : 3 = 10
Bảng chia 3:
3 : 3 = 1
6 : 3 = 2
9 : 3 = 3
12 : 3 = 4
15 : 3 = 5
18 : 3 = 6
21 : 3 = 7
24 : 3 = 8
27 : 3 = 9
30 : 3 = 10
Bảng chia 3:
3 : 3 = 1
6 : 3 = 2
9 : 3 = 3
12 : 3 = 4
15 : 3 = 5
18 : 3 = 6
21 : 3 = 7
24 : 3 = 8
27 : 3 = 9
30 : 3 = 10
Bảng chia 3:
3 : 3 = 1
6 : 3 = 2
9 : 3 = 3
12 : 3 = 4
15 : 3 = 5
18 : 3 = 6
21 : 3 = 7
24 : 3 = 8
27 : 3 = 9
30 : 3 = 10
Bài 1: Tính nhẩm:
6 : 3 = 3 : 3 = 15 : 3 =
9 : 3 = 12 : 3 = 30 : 3 =
18 : 3 = 21 : 3 = 24 : 3 =
27 : 3 =
2
3
7
6
1
9
4
8
10
5
Bài 2: Có 24 học sinh chia đều thành 3 tổ. Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh?
Tóm tắt:
3 tổ : 24 học sinh
Bài giải
Số học sinh mỗi tổ là:
1 tổ : … học sinh?
24 : 3 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 học sinh
Bài 3: Số ?
4
7
9
10
1
5
8
6
DẶN DÒ
Ôn lại các kiến thức trong bài vừa học.
Hoàn thành bài tập1 trang 115 vào vở.
- Lập lại bảng chia 2, 3 rồi học thuộc lòng và Xem trước bài: “Tìm thừa số của phép nhân” (SGK Toán tr 116).
TIẾT HỌC KẾT THÚC
MÔN: TOÁN
BẢNG CHIA 3
Chào MỪNG CÁC CON ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
KHỞI ĐỘNG:
Số bị chia
Số chia
Thương
14 : 2
Nêu tên gọi các thành phần của phép chia:
= ?
= 7
Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2021
Toán
Bảng chia 3
1.Lập bảng chia 3
3 x 4 = 12
12 : 3 = 4
3 x 1 = 3
3 x 2 = 6
3 x 3 = 9
3 x 4 = 12
3 x 5 = 15
3 x 6 = 18
3 x 7 = 21
3 x 8 = 24
3 x 9 = 27
3 x10 = 30
3 : 3 = 1
6 : 3 = 2
9 : 3 = 3
12 : 3 = 4
15 : 3 = 5
18 : 3 = 6
21 : 3 = 7
24 : 3 = 8
27 : 3 = 9
30 : 3 = 10
3 : 3 =
6 : 3 =
9 : 3 =
12 : 3 =
15 : 3 =
18 : 3 =
21 : 3 =
24 : 3 =
27 : 3 =
30 : 3 =
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Bảng chia 3
Bảng chia 3:
3 : 3 = 1
6 : 3 = 2
9 : 3 = 3
12 : 3 = 4
15 : 3 = 5
18 : 3 = 6
21 : 3 = 7
24 : 3 = 8
27 : 3 = 9
30 : 3 = 10
Bảng chia 3:
3 : 3 = 1
6 : 3 = 2
9 : 3 = 3
12 : 3 = 4
15 : 3 = 5
18 : 3 = 6
21 : 3 = 7
24 : 3 = 8
27 : 3 = 9
30 : 3 = 10
Bảng chia 3:
3 : 3 = 1
6 : 3 = 2
9 : 3 = 3
12 : 3 = 4
15 : 3 = 5
18 : 3 = 6
21 : 3 = 7
24 : 3 = 8
27 : 3 = 9
30 : 3 = 10
Bảng chia 3:
3 : 3 = 1
6 : 3 = 2
9 : 3 = 3
12 : 3 = 4
15 : 3 = 5
18 : 3 = 6
21 : 3 = 7
24 : 3 = 8
27 : 3 = 9
30 : 3 = 10
Bài 1: Tính nhẩm:
6 : 3 = 3 : 3 = 15 : 3 =
9 : 3 = 12 : 3 = 30 : 3 =
18 : 3 = 21 : 3 = 24 : 3 =
27 : 3 =
2
3
7
6
1
9
4
8
10
5
Bài 2: Có 24 học sinh chia đều thành 3 tổ. Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh?
Tóm tắt:
3 tổ : 24 học sinh
Bài giải
Số học sinh mỗi tổ là:
1 tổ : … học sinh?
24 : 3 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 học sinh
Bài 3: Số ?
4
7
9
10
1
5
8
6
DẶN DÒ
Ôn lại các kiến thức trong bài vừa học.
Hoàn thành bài tập1 trang 115 vào vở.
- Lập lại bảng chia 2, 3 rồi học thuộc lòng và Xem trước bài: “Tìm thừa số của phép nhân” (SGK Toán tr 116).
TIẾT HỌC KẾT THÚC
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất