Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 5. Glucozơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hòa
Ngày gửi: 14h:11' 23-09-2021
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 497
Số lượt thích: 2 người (Trịnh Quốc Anh, Nguyễn Thị Hiếu)
CHUYÊN ĐỀ CACBONHIĐRAT
Chương 2.
CACBOHIĐRAT
MỞ ĐẦU
Cacbohiđrat (còn gọi là gluxit, saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m
* Khái niệm
* Phân loại
MỞ ĐẦU
Cacbohiđrat (còn gọi là gluxit, saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m
* Khái niệm
* Phân loại
Glucozơ
Fructozơ
C6H12O6
Đồng phân
Saccarozơ
Mantozơ
C12H22O11
Đồng phân
Tinh bột
Xenlulozơ
(C6H10O5) n
I. TÍNH CHẤT LÝ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Glucozơ là chất kết tinh, không màu, Dễ tan trong nước, Có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía
Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, ... và nhất là trong quả nho(đường nho). Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ, hầu như không đổi (khoảng 0,1 %).
Là chất kết tinh không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt
Có trong các quả ngọt như dứa, xoài…đặc biệt là mật ong
Saccarozơ là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, ngọt hơn glucozơ, nóng chảy ở nhiệt độ 185oC
saccacrozo tồn tại chủ yếu trong mía, củ cải đường, trong các sản phẩm như: đường phèn, đường kính, đường cát…
Là chất rắn, dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước. Trong nước nóng tạo thành dd keo gọi là hồ tinh bột
Có nhiều trong các loại ngũ cốc
Rắn dạng sợi, màu trắng,không tan trong nước tan trong Svayde(Cu(OH)2/NH3)
Có trong bông, gỗ…
GLUCOZƠ(C6H12O6)
XENLULOZƠ (C6H10O5)n
SACCAROZƠ(C12H22O11)
TINH BỘT(C6H10O5)n
FRUTOZƠ(C6H12O6)
II. CTCT VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
C6H12O6
C12H22O11
(C6H10O5)n
CH2OH(CHOH)4CHO
CH2OH(CHOH)3COCH2OH
[C6H7O2(OH)3]n
-Có nhiều nhóm OH liền kề
-Có 1 nhóm -CHO
-Có nhiều nhóm OH liền kề
-Không có nhóm -CHO
-Có nhiều nhóm OH liền kề
-Được tạo nên từ 2 gốc glucozo và fructozo


-T/d AgNO3/NH3
-T/d Cu(OH)2, t0
-Tác dụng với H2
-Có (Do trong môi trường bazơ chuyển thành glucozơ)
Không
Không
Không
-T/d Cu(OH)2
-T/d Cu(OH)2
-T/d Cu(OH)2
----
----
Không
Không



-Lên men rượu
Chuyển hóa thành glucozơ
----
P/u mu v?i I2
HNO3
Câu 1: Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
A. Cn(H2O)m B. CnH2O C. CxHyOz D. R(OH)x(CHO)y
CỦNG CỐ
Câu 2: Monosaccarit là cặp chất nào sau đây?
A.gluocozo, frutozo B.saccarozo, matozo
C.Tinh bột, xelulozo D.saccarozo, glucozo
Câu 3: Disaccarit là cặp chất nào sau đây?
A.gluocozo, frutozo B.saccarozo, matozo
C.Tinh bột, xelulozo D.saccarozo, glucozo
CỦNG CỐ
Câu 4: polisaccarit là cặp chất nào sau đây
A.gluocozo, frutozo B.saccarozo, matozo
C.Tinh bột, xelulozo D.saccarozo, glucozo
Câu 5: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là :
A. glucozơ. B. fructozơ. C. mantozơ. D. saccarozơ
Câu 6: Công thức nào sau đây là của glucozơ ở dạng mạch hở ?
CH2OH–(CHOH)3–COCH2OH. B. CH2OH–(CHOH)2–CO–CHOH–CH2OH.
C. CH2OH–(CHOH)4–CHO. D.CH2OH–CO–CHOH–CO–CHOH–CHOH.
CỦNG CỐ
Câu 7: Những gluxit có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là
A. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ B. Glucozơ, fructozơ, tinh bột
C. Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ D. Glucozơ, fructozơ
Câu 8: Những gluxit có khả năng tác dụng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh là
A. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ B. Glucozơ, fructozơ, tinh bột
C. Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ D. Glucozơ, fructozơ
Câu 9: Những gluxit có phản ứng thủy phân là
A. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ B. Glucozơ, fructozơ, tinh bột
C. Tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ D. Glucozơ, fructozơ
Câu 10: Chất nào sau đây tác dụng với I2:
A. Xenlulozơ B. Tinh bột C. Saccarozơ D. Glucozơ
Câu 11: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần : glucozơ, fructozơ, saccarozơ
A.Glucozơ < saccarozơ < fructozơ.
B. Fructozơ < glucozơ < saccarozơ.
C. Glucozơ < fructozơ < saccarozơ.
D. Saccarozơ < fructozơ < glucozơ.
Câu 12: Chất nào sau đây có 3 nhóm OH tự do trong CTCT?
A. Xenlulozơ B. Tinh bột C. Saccarozơ D. Glucozơ
Cảm ơn sự
lắng nghe của các thầy cô!
1.TÍNH CHẤT ANDEHIT
a. T/d AgNO3/NH3



(amoni gluconat)

Glucozơ hoặc frutozơ
1.TÍNH CHẤT ANDEHIT
b.Tác dụng H2(Ni, t0)

Glucozơ hoặc Frutozơ
Sorbitol


Glucozơ
Sorbitol

d.Làm mất màu dd brom
2.TÍNH CHẤT POLIANCOL






3.PHẢN ỨNG THỦY PHÂN

C12H22O11 + H2O
C6H12O6 + C6H12O6
Saccarozơ Glucozơ Fructozơ

4.TÍNH CHẤT KHÁC
a. Phản ứng lên men glucozơ

b. Chuyển frutozơ thành glucozơ
4.TÍNH CHẤT KHÁC
c. Phản ứng màu với iot

Đây là phản ứng dùng để nhận biết hồ tinh bột
d. Phản ứng HNO3 (H2SO4đ)
  [C6H7O2(OH)3]n   +   3nHNO3
 [C6H7O2(ONO2)3]n  +   3nH2O
 
Xenlulozơ trinitrat
Thí nghiệm: glucozơ tác dụng AgNO3/NH3
https://www.youtube.com/watch?v=FMJCHP2dP04
https://www.youtube.com/watch?v=yVk-EuXHuuA
Thí nghiệm: glucozơ tác dụng Cu(OH)2/NH3
II. CTCT VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
1. Điều chế
Thủy phân tinh bột hoặc xelulozơ
-Điều chế glucozơ
-Điều chế saccarozơ
Cây mía
Nước mía (12 - 15% đường)
Dung dịch đường có lẫn canxi saccarat
Dung dịch đường ( có màu)
Dung dịch đường ( không màu)
Đường kính
Nước rỉ đường
Ép ( hoặc ngâm chiết)
(1)
(2 )
(3 )
(4 )
(5)
+ Vôi sữa, lọc bỏ tạp chất
+ CO2, lọc bỏ CaCO3
+ SO2 ( tẩy màu)
Cô đặc để kết tinh, lọc
SẢN XUẤT
III. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
1. Ứng dụng
ỨNG DỤNG GLUCOZƠ
Pha huyết thanh
nước giải khát
Tráng gương, ruột phích
vitamin C
Nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp thực phẩm
Trong công nghiệp dược phẩm,pha chế thuốc : bột hoặc lỏng
Nước giải khát
Kẹo, bánh
ỨNG DỤNG SACCAROZƠ
Tinh bột có nhiều trong :
Tinh bột là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của con người và một số động vật
ỨNG DỤNG TINH BỘT
ỨNG DỤNG XENLULOZƠ
1/ Dùng trực tiếp nguyên liệu có xenlulozơ
ỨNG DỤNG XENLULOZƠ
2/ Ngoài ra còn dùng xenlulozơ sản xuất giấy, rượu, sản xuất tơ nhân tạo,chế tạo thuốc súng không khói ,phim ảnh
Đặc biệt chế biến giấy
Bài tập củng cố
Ch­¬ng 2. cacbohi®rat
Câu 1: Đồng phân của glucozơ là
A. fructozơ.
B. xenlulozơ.
C. saccarozơ.
D. mantozơ.
Câu 2: : Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A. Tính chất của nhóm anđehit.
B. Tính chất ancol đa chức ( poliol).
C. Tham gia phản ứng thuỷ phân.
D. Lên men tạo ancol etylic.
Câu 3: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.
B. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.
C. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic.
D. Thực hiện phản ứng tráng bạc.

Câu 4: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, cần cho dd glucozơ pứ với
A. kim loại Na.
B. dung dịch AgNO3/ NH3, đun nóng.
C. dung dịch brom.
D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Câu 5: Để tráng một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dd chứa 18g glucozơ với lượng vừa đủ dd bạc nitrat trong ammoniac. Khối lượng bạc sinh ra bám vào mặt kính của gương là bao nhiêu gam?
A. 16,2g
B. 21,6g
C. 32,4g
D. 43,2g
Câu 6: Glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng bằng bao nhiêu gam?
A. 24 gam
B. 40 gam
C. 50 gam
D. 48 gam

468x90
 
Gửi ý kiến