Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 3. Tỉ lệ bản đồ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Uyên
Ngày gửi: 05h:22' 24-09-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 289
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 5 -BÀI 3:
TỈ LỆ BẢN ĐỒ.
TÍNH KHOẢNG CÁCH
THỰC TẾ DỰA VÀO
TỈ LỆ BẢN ĐỒ
Tỉ lệ: 1 : 6 000 000
Em hãy cho biết tỉ lệ bản đồ là bao nhiêu?
Tỉ lệ bản đồ là gì?
1cm trên bản đồ tương ứng với 6 000 000 cm (hoặc 60km) trên thực tế.
1: 6 000 000
1. Tỉ lệ bản đồ
- KN: Tỉ lệ bản đồ cho biết mức độ th nhỏ độ dài giữa các đối trên bản đồ so với thực tế là bao nhiêu.
1 cm trên bản đồ này tương ứng bao nhiêu km ngoài thực tế?
Tự nhiên châu Phi
1cm trên bản đồ tương ứng với 48.000.000 cm (hoặc 480 km) trên thực tế.
Tỉ lệ bản đồ có 2 dạng:
- Tỉ lệ số: Là phân số có tử luôn là 1. Mẫu số càng lớn thì tỉ lệ bản đồ càng nhỏ và ngược lại.
1. Tỉ lệ bản đồ
- Tỉ lệ thước: được vẽ dưới dạng 1 thước đo đã tính sẵn, mỗi đoạn đều ghi số đo độ dài tương ứng trên thực tế.
1. Tỉ lệ bản đồ
CH: Quan sát tỉ lệ bản đồ
- Đọc số tỉ lệ của bản đồ ?
- Thước tỉ lệ được chia làm mấy đoạn bằng nhau ?
- Mỗi đoạn tương ứng với bao nhiêu m?
Số tỉ lệ của bản đồ là 1 : 7 500 Tức là 1cm trên bản đồ tương ứng với 7 500 cm (hay 75m) trên thực địa.
- Thước tỉ lệ chia làm 4 đoạn. Mỗi đoạn dài 1cm tương ứng với 75m trên thực địa.
Hình 9: Bản đồ một khu vực của TP
Đà Nẵng
Bản đồ có tỉ lệ lớn hơn.
Bản đồ có tỉ lệ nhỏ hơn.
Bản đồ nào thể hiện được nhiều đối tượng địa lí hơn ?
1 : 15 000
Hình 8: Bản đồ một khu vực của TP Đà Nẵng
Bản đồ nào có tỉ lệ lớn hơn ?
Bản đồ có tỉ lệ lớn hơn
Bản đồ có tỉ lệ nhỏ hơn
Thể hiện được nhiều đối tượng địa lí hơn
Thể hiện được ít đối tượng địa lí hơn.
1 : 15 000
1 : 5 000
1 : 200 000
1 :1 000 000
1 :15 000 000
Tỉ lệ bản đồ
Chỉ ra tỉ lệ nào lớn nhất , nhỏ nhất trong số các tỉ lệ bản đồ ở trên ?
Lớn nhất
Nhỏ nhất
Mẫu số càng lớn thì tỉ lệ bản đồ càng nhỏ
2. Tính khoảng cách thực tế dựa vào
tỉ lệ bản đồ
Muốn biết khoảng cách thực tế của 2 điểm A và B, ta dùng thước đo khoảng cách từ A đến B trên bản đồ rồi dựa vào tỉ lệ để tính.
K/C thực địa = K/C trên bản đồ x mẫu số tỉ lệ
(Sau đó đổi ra đơn vị thích hợp)
VD: Bản đồ có tỉ lệ 1:1 000 000. Biết đoạn từ TP A đến TP B trên bản đồ là 3cm. Tính khoảng cách thực tế từ TP A đến TP B là bao nhiêu km?
1 000 000 x 3 = 3 000 000 cm (hoặc 30 km)
2. Tính khoảng cách thực tế dựa vào
tỉ lệ bản đồ
- Nếu trên bản đồ có tỉ lệ thước, ta đem khoảng cách AB trên bản đồ áp vào thước tỉ lệ sẽ biết được khoảng cách AB trên thực tế.
Hãy điền dấu thích hợp vào chỗ trống giữa các số tỉ lệ bản đồ sau:
 
 
 
Số ghi tỉ lệ của bản đồ sau đây là 1 : 200 000
Cho biết 5cm trên bản đồ ứng với:
a. 20km trên thực địa
b. 10km trên thực địa
c. 8km trên thực địa
d. 1km trên thực địa
Để tính được khoảng cách trên bản thực tế từ bản đồ ta phải:
a. Dựa vào tỉ lệ số
b. Dựa vào tỉ lệ thước
c. Dựa vào cả tỉ lệ số và cả tỉ lệ thước
d. Chỉ cần dựa vào 1 trong 2 dạng tỉ lệ số hoặc tỉ lệ thước mà bản đồ thể hiện
Học bài.
Làm bài tập 1 và 2 SGK trang 107.
Đọc trước bài 4 SGK trang 108.
DẶN DÒ
468x90
 
Gửi ý kiến