Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 2. Phiên mã và dịch mã

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Châu Thị Thùy Dung
Ngày gửi: 09h:30' 24-09-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích: 0 người
Câu 1. ( Đề thi THPT QG 2019) Trong quá trình nhân đôi ADN, nucleotit loại T ở môi trường nội bào liên kết với loại nucleotit nào của mạch khuôn?
T B. G
C. X D. A
D
Câu 2. ( Đề thi THPT QG 2019) Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polinucleotit mới trên một chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ?
A. Sơ đồ I. B. Sơ đồ II.
C. Sơ đồ III. D. Sơ đồ IV.
B
Tóc xoăn - là một tính trạng do gen trội A quy định. Từ kiểu gen quy định tóc đen A-, để biểu hiện thành tính trạng tóc đen, trong tế bào đã diễn ra những quá trình nào?
TÍNH TRẠNG
I. PHIÊN MÃ
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
Phiên mã là gì?
Phiên mã là quá trình tổng hợp ARN trên mạch khuôn ADN.
Quá trình tổng hợp ARN trên mạch khuôn ADN, có mấy mạch làm khuôn?
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
I. PHIÊN MÃ

Dựa vào chức năng, phân biệt có mấy loại ARN?
mARN (ARN thông tin)
tARN (ARN vận chuyển)
rARN (ARN riboxom)
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
I. PHIÊN MÃ

1. Cấu trúc và chức năng của các loại ARN
a. mARN (ARN thông tin)
Cấu trúc: là 1 chuỗi pôlinuclêôtit mạch thẳng (không có liên kết bổ sung)
Chức năng: làm khuôn cho quá trình dịch mã ở riboxom
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
I. PHIÊN MÃ
1. Cấu trúc và chức năng của các loại ARN


b. tARN (ARN vận chuyển)
Chức năng: vận chuyển axit amin tới ribôxôm để tham gia tổng hợp chuỗi pôlipeptit.
Cấu tạo: Có cấu trúc đặc biệt, mỗi phân tử tARN đều có 1 bộ ba đối mã (anticôdon) và 1 đầu để liên kết với axit amin tương ứng.
Bộ ba đối mã
(anticodon)
aa
Lk hidro
Hãy quan sát hình bên và mô tả cấu trúc ARN vận chuyển.
AXX
UGG
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
I. PHIÊN MÃ
1. Cấu trúc và chức năng của các loại ARN


c. rARN (ARN riboxom)
Chức năng: cùng với prôtêin cấu tạo nên ribôxôm
Cấu tạo: Là một mạch pôlinuclêôtit, có liên kết bổ sung với nhau=> tạo xoắn kép cục bộ
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
I. PHIÊN MÃ
1. Cấu trúc và chức năng của các loại ARN
2. Cơ chế phiên mã


KHÁI QUÁT PHIÊN MÃ
Trả lời các câu hỏi sau:
Vị trí phiên mã?
Thời điểm?
Thành phần tham gia phiên mã
* Xem đoạn phim về quá trình phiên mã. Khi xem phim cần chú ý trả lời các câu hỏi sau:
- Có mấy mạch của gen làm khuôn?
- Mạch làm khuôn có chiều như thế nào?
- Phân tử mARN được tổng hợp có chiều như thế nào?
- Vì sao phân tử ARN có 1 mạch?
Nếu có thể mô tả cơ chế phiên mã qua các giai đoạn, hãy xem lại 1 lần nữa và mô tả các giai đoạn đó?
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
I. PHIÊN MÃ
1. Cấu trúc và chức năng của các loại ARN
2. Cơ chế phiên mã


- GĐ khởi động: ARN polimeraza nhận biết và bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ mạch mã gốc của gen có chiều 3’-5’
GĐ kéo dài: ARN- polymeraza trượt dọc trên mạch mã gốc 3’-5’ để tổng hợp phân tử theo nguyên tắc bổ sung : A-U; T-A; G-X; X-G.
- GĐ kết thúc: Khi ARN-polymeraza gặp dấu hiệu kết thúc phiên mã sẽ dừng lại
* Nguyên tắc chung quá trình phiên mã:
- Chỉ 1 trong 2 mạch đơn của ADN (gen) làm mạch khuôn mẫu.
- Phân tử mARN được tổng hợp theo chiều 5’ – 3’ dựa trên mạch khuôn có chiều 3’ - 5’
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
I. PHIÊN MÃ



II. DỊCH MÃ
Dịch mã diễn ra gồm mấy giai đoạn?
1. Hoạt hóa axit amin
Dịch mã là gì?
Dịch mã là quá trình tổng hợp prôtêin.
+
aa tự do
Enzim
aa được hoạt hóa
Phức hợp aa-tARN
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
I. PHIÊN MÃ
II. DỊCH MÃ
1. Hoạt hóa axit amin
2. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit
- Quá trình dịch mã diễn ra ở đâu trong tế bào?
- Quá trình dịch mã gồm mấy giai đoạn?
- Nêu tên bộ ba mở đầu?
- Codon, anticodon là gì?
- Quá trình dịch mã dừng lại khi nào?
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
I. PHIÊN MÃ
II. DỊCH MÃ
1. Hoạt hóa axit amin
Học sinh quan sát cơ chế dịch mã và trả lời các câu hỏi sau
MET
PRO
2. Tổng hợp chuỗi polipeptit
Mở đầu
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
PRO
CYS
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
PRO
CYS
PRO
PRO
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
PRO
CYS
PRO
THR
CYS
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
PRO
CYS
PRO
THR
PRO
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
PRO
CYS
PRO
THR
Kết thúc
Kết thúc
Diễn biến của cơ chế dịch mã
- Codon thứ 2 tiếp tục gắn bổ sung với anticodon, tạo liên kết peptit giữa hai axit amin liền kề.
- Riboxom liên tục dịch chuyển đến cuối mARN.
- Riboxom tiếp xúc với mã kết thúc (UAG, UGA, UAA). Enzim cắt aa mở đầu, giải phóng chuỗi polipeptit hình thành protein.
Mở đầu
Kéo dài
Kết thúc
- Riboxom gắn với mARN ở vị trí đặc hiệu, tARN mang aa mở đầu gắn bổ sung codon mở đầu trên mARN
Axit amin mở đầu không nằm trong phân tử Protein
Bộ kết thúc không mã hoá axit amin
Tìm số axit amin do một Riboxom tổng hợp một phân tử Protein trên một phân tử ARNm
PRO
CYS
PRO
THR
Thường mARN cùng 1 lúc tiếp xúc với nhiều Riboxom -> pôliriboxôm giúp tăng hiệu suất tổng hợp Prôtêin.
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
I. PHIÊN MÃ
II. DỊCH MÃ
1. Hoạt hóa axit amin
2. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit
Poliribôxôm
II. DỊCH MÃ
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
Trong quá trình dịch mã, mỗi mARN thường có 5 – 20 riboxom, cùng hoạt động tạo nên nhiều chuỗi polipeptit giống nhau làm tăng hiệu suất tổng hợp protein
Phiên mã
Dịch mã
Cơ chế phân tử của hiện tượng di truyền :
Nhân đôi
ADN
mARN
Protein
Tính trạng
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
CỦNG CỐ
1.Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?
mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
2.Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.
B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.
C. tổng hợp các prôtêin cùng loại.
D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.
CỦNG CỐ
3. ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
A. Từ mạch có chiều 5’ → 3’.
B. Từ cả hai mạch đơn.
C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.
D. Từ mạch mang mã gốc
CỦNG CỐ
4.Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là
A. rARN.
B. mARN.
C. tARN.
D. ADN
CỦNG CỐ
5.Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
A. nhân đôi ADN và phiên mã.
B. nhân đôi ADN và dịch mã.
C. phiên mã và dịch mã.
D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã
CỦNG CỐ
Củng cố
1. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:
ADN.
ARN.
Prôtêin.
ADN và ARN.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
2. Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là:
codon.
axit amin.
anticodon.
triplet.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Củng cố
3. Giả sử mạch mã gốc có bộ ba 5’-TAG-3’ thì codon tương ứng trên mARN là:
3’- XUA - 5’.
3’- AUX - 5’.
5’- UGA -3’.
5’ – TAG - 3’
4. Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là:
A. ADN-polimeraza. B. Restrictaza.
C. ADN-ligaza. D. ARN-polimeraza.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Củng cố
5. Trong quá trình dịch mã, polixôm có vai trò:
Tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin cùng loại.
Tăng hiệu suất tổng hợp ribôxôm.
C. Tổng hợp các prôtêin khác loại.
D. Tăng hiệu suất tổng hợp ARN.
6. Quá trình dịch mã kết thúc khi ribôxôm:
A. di chuyển đến mã bộ ba AUG.
B. rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần lớn và bé.
C. tiếp xúc với một trong các bộ ba AAG, AUG, AGA.
D. tiếp xúc với một trong các bộ ba UAA, UAG, UGA.
5’ATG GTT GGT AXA TGA 3’
5’AUG GUU GGU AXA UGA 3’
Met - val -gli -Xis -Mkt
RÈN LUYỆN KĨ NĂNG 1
Câu 1: Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
mARN B. ADN
C. prôtêin D. mARN và prôtêin
Câu 2: Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
mạch mã hoá. B. mARN.
C. tARN. D. mạch mã gốc.
Câu 3: Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
A. kết thúc bằng Met. B. bắt đầu bằng axit amin-Met.
C. bắt đầu bằng axit foocmin-Met. D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.
Câu 4: Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
A. axit amin hoạt hoá. B. axit amin tự do.
C. chuỗi polipeptit. D. phức hợp aa-tARN.
RÈN LUYỆN KĨ NĂNG 3
Giả sử một đoạn mARN có trình tự các ribonucleotit như sau:
5’ 3’
AUG-AAG-XUU-AUA-UAU-AGX-UAG- AAX
Khi được dịch mã thì chuổi polipeptic hoàn chỉnh gồm bao nhiêu aa? Giải thích ?
A
5
B
8
C
6
D
7
RÈN LUYỆN KĨ NĂNG 2
Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?
A. mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
B. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
C. mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
D. mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
Câu 2: Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
A. mạch mã hoá. B. mARN. C. tARN. D. mạch mã gốc.
Câu 3: Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là
A. rARN. B. mARN. C. tARN. D. ADN.
Câu 4: Dịch mã thông tin di truyền trên mARN thành trình tự axit amin trên chuỗi polipeptit là chức năng của:
A. rARN. B. mARN. C. tARN. D. ARN.
Câu 5: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?
A. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.
B. tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm.
C. mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN.
D. Trên các tARN có các anticodon giống nhau.
Câu 1: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. ADN và ARN B. prôtêin C. ARN D. ADN
Câu 2: ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
A. Từ mạch có chiều 5’ → 3’. B. Từ cả hai mạch đơn.
C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2. D. Từ mạch mang mã gốc
Câu 3: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
A. mạch mã hoá. B. mARN.
C. mạch mã gốc. D. tARN.
Câu 4: Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?
A. 3’ → 3’. B. 3’ → 5’. C. 5’ → 3’. D. 5’ → 5’.
Câu 5: Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là
A. ADN-polimeraza. B. restrictaza.
C. ADN-ligaza. D. ARN-polimeraza.
Câu 6: Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?
A. Vùng khởi động. B. Vùng mã hoá. C. Vùng kết thúc. D. Vùng vận hành.

Câu 1: Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

A. ribôxôm.
B. tế bào chất.
C. nhân tế bào.
D. ti thể.
A. mạch mã hoá.
B. mARN.
C. mạch mã gốc.
D. tARN.
Câu 2: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

Câu 3: Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là

A. anticodon.
B. axit amin.
B. codon.
C. triplet.
HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK. Hoàn thành bài tập LMS
- Một phân tử ADN ban đầu tự nhân đôi 3 lần thì thu được bao nhiêu ADN con?
- Nếu ADN đó có tổng số nucleotit là 3000 nucleotit thì quá trình nhân đôi đó cần nguyên liệu của môi trường là bao nhiêu nucleotit tự do?
- Hoàn thành phiếu học tập bài tiếp theo trên lms.
- Đọc bài mới trước khi tới lớp.
 
Gửi ý kiến