Tuần 2. Nghe-viết: Lương Ngọc Quyến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Sâm
Ngày gửi: 10h:16' 24-09-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Sâm
Ngày gửi: 10h:16' 24-09-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC TOÁN
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Sâm
Thứ hai, ngày 20 tháng 9 năm 2021
Chương một
SỐ TỰ NHIÊN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Trang 3
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
… ;
… ;
… ;
… .
Em hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
b, Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
a, Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
3000 + 80 + 2
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 3 =
7351
6203
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
CHÀO CÁC EM !
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Sâm
Thứ hai, ngày 20 tháng 9 năm 2021
Chương một
SỐ TỰ NHIÊN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Trang 3
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
… ;
… ;
… ;
… .
Em hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
b, Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
a, Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
3000 + 80 + 2
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 3 =
7351
6203
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất