Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị búp
Ngày gửi: 20h:39' 24-09-2021
Dung lượng: 9.9 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị búp
Ngày gửi: 20h:39' 24-09-2021
Dung lượng: 9.9 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
NỘI QUY LỚP HỌC MEET
Toán - Lớp 4 - Tuần 1 – Trang 3
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH ĐÔNG. CHÀO MỪNG CÁC EM LỚP 4/A ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH ĐÔNG LỚP 4A
Cho các số 83 251; 83 001; 80 201; 80 001:
Hãy nêu rõ chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng chục, chữ số hàng trăm, chữ số hàng nghìn, chữ số hàng chục nghìn là chữ số nào?
Ví dụ: Số 83 251
1: hàng đơn vị
5: hàng chục
2: hàng trăm
3: hàng nghìn
8: hàng chục nghìn
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
… ;
… ;
… ;
… .
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
7000+0+0+6
7000 + 300 + 50 + 1 = 7351
6000 + 200 + 30 = 6230
6000 + 200 + 3 = 6203
5000 + 2 = 5002
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
Ong
non
việc
học
A.Hình tứ giác
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình tròn
Câu 1: Hình ABCD là hình:
A. 17cm
B. 18cm
C. 19cm
D. 20cm
Câu 2: Chu vi hình tứ giác ABCD bằng ?
A.Hình vuông
B.Hình tứ giác
C.Hình tròn
D.Hình chữ nhật
Câu 3: Hình MNPQ là hình:
A. 34cm
B. 32cm
C. 24cm
Câu 4: Chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng ?
D. 28cm
B.Hình chữ nhật
A.Hình tứ giác
C.Hình tam giác
D.Hình vuông
Câu 5: Hình GHIK là hình:
B. 10cm
A. 25cm
C. 20cm
Câu 6: Chu vi hình vuông GHIK bằng ?
D. 30cm
Chào
Tạm
Các em
Biệt
Toán - Lớp 4 - Tuần 1 – Trang 3
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH ĐÔNG. CHÀO MỪNG CÁC EM LỚP 4/A ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH ĐÔNG LỚP 4A
Cho các số 83 251; 83 001; 80 201; 80 001:
Hãy nêu rõ chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng chục, chữ số hàng trăm, chữ số hàng nghìn, chữ số hàng chục nghìn là chữ số nào?
Ví dụ: Số 83 251
1: hàng đơn vị
5: hàng chục
2: hàng trăm
3: hàng nghìn
8: hàng chục nghìn
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
… ;
… ;
… ;
… .
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
7000+0+0+6
7000 + 300 + 50 + 1 = 7351
6000 + 200 + 30 = 6230
6000 + 200 + 3 = 6203
5000 + 2 = 5002
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
Ong
non
việc
học
A.Hình tứ giác
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình tròn
Câu 1: Hình ABCD là hình:
A. 17cm
B. 18cm
C. 19cm
D. 20cm
Câu 2: Chu vi hình tứ giác ABCD bằng ?
A.Hình vuông
B.Hình tứ giác
C.Hình tròn
D.Hình chữ nhật
Câu 3: Hình MNPQ là hình:
A. 34cm
B. 32cm
C. 24cm
Câu 4: Chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng ?
D. 28cm
B.Hình chữ nhật
A.Hình tứ giác
C.Hình tam giác
D.Hình vuông
Câu 5: Hình GHIK là hình:
B. 10cm
A. 25cm
C. 20cm
Câu 6: Chu vi hình vuông GHIK bằng ?
D. 30cm
Chào
Tạm
Các em
Biệt
 







Các ý kiến mới nhất