Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 2. Personal experiences

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: LÊ THỊ HỒNG QUẾ
Người gửi: Lê Thị Hồng Quế
Ngày gửi: 03h:05' 25-09-2021
Dung lượng: 877.1 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích: 0 người
UNIT 2.
PERSONAL EXPERIENCES
B. SPEAKING
TRUNG VUONG HIGH SCHOOL
Teacher : Lê Thị Hồng Quế
September, 2021
WARM -UP
How do you feel?
I feel happy
I feel angry
I feel frightened
I feel excited
I feel sad
I feel relaxed
I feel bored
I feel tired
New words:
1. (a) native English speaker:
2. (to) be seriously ill:
Bệnh nặng
3. (to) travel:
Đi du lịch
4. Parts of the country (n):
8. (to)be interested in:
Khắp nơi trong nước
5. (to) fail an exam :
thi rớt
6. (a) pop star:
Ngôi sao nhạc pop
7. (to) appreciate one’s health:
Coi trọng sức khỏe
Quan tâm đến
9. attitude (n) :
Thái độ
10. (to) affect :
Ảnh hưởng
Người bản ngữ
Task 1:Work in pairs: Match the things you might have done or experiences in box A with how the experiences might have affected you in box B:
Task 2 : CULTURAL TIPS
1. “Hi, Jane! How nice to meet you here in Manhattan!”— “………………..”
A. So do I      B. Me, too      C. Thank you     D. The same to you .
2. “What about having a drink?”— “………………..”
   A. Good idea      B. Help yourself     C. Go ahead, please      D. Me, too

3. “Would you like to go to the cinema with me?”
   — “……………., but I have no time.”
   A. I’d love to      B. Of course, I would   C. Yes, I’d like      D. Well, I want

4.  “Let’s chat on line”.  – “……………….”
A. Not at all B. thank you C. good luck D. good idea
 5. “Shall we have a drink when you finish your talk?”     “…………..”
A. No, you can’t B. All right C. You’re welcome D. You needn’t do that
6. “Could you get to the park before 3 o’clock?” 
_“…………… I’m still at the meeting then”
A. I think so B. Yes, I could C. I’m afraid not D. I’m afraid so


 7. “What is your father?”  _     “He is ………….”
A. tall B. an engineer C. in his office D. going swimming
8. “I lost my wallet on my way to school this morning.”
_“……………! You must be careful next time.”
A. Take care B. Excuse me C. What a pity D. You’re welcome
9. “Excuse me; can I book a ticket for Paris?”   “…………..”
A. Hurry up B. Thank you C. Never mind D. Certainly
 10. “Excuse me, which is the way to the post office?” “Sorry, I’m new here.”   “……….”
A. Not at all B. Bad luck C. That’s true D. Thank you all the same

Task 3 : MISTAKE RECOGNITION
1. You had better learning a foreign language before applying for a job.
                  A              B                                         C         D
Had better + V0: tốt hơn nên
Learn
2. A:Let’s go out for a drink.  - B: I suggest staying at home and watch television.
                A                 B                                      C                              D


V-ing + AND + V-ing
Watching
3. I haven’t  come back to London for my father last visited me.
                               A       B                   C                            D


S+have/has + V3/ed + since + S + V2/ed
since
4. When Helen was a child, she has worked in a factory for more than three years.
                      A                 B                       C        D
When she was a child→ S + V2/ed
worked
5. I enjoyed talking to the people whom I had dinner with them last night.
                      A         B         C                    D 
Whom thay thế cho them
Bỏ them
6. Although he was ill, but he went to school.
                              A          B          C       D


Có Although là không có BUT
Bỏ BUT
7. Mr. Pike takes very interested in working as a teacher because he enjoys  teaching children.
                     A                    B                        C           D


(to) be interested in : quan tâm đến
is
8. In America, people always embracing each other when they meet.
                                           A         B         C                    D 
Always → S + V1/s/es
embrace
9. He told them to obey the traffic law when travelled on the road.          A          B          C       D


Sau when nếu không có chủ ngữ thì động từ chia ở V-ing
travelling
10. My brother stopped to smoke because it’s harmful  to  his health.           A          B          C     D


(to) stop + V-ing : bỏ
smoking
HOME WORK
-copy all the lesson into your notebooks.
- Learn all the new words by heart.
- Prepare Lesson 3. LISTENING.
Thanks for your attention!
468x90
 
Gửi ý kiến