Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Bích Trâm
Ngày gửi: 04h:12' 25-09-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Bích Trâm
Ngày gửi: 04h:12' 25-09-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
TOÁN LỚP 4
TRƯỜNG TIỂU HỌC BẾ VĂN ĐÀN
Tuần 1:
GIÁO VIÊN: ĐOÀN THỊ BÍCH TRÂM
Bài: Ôn tập các số đến 100 000
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
AI NHANH AI ĐÚNG?
Câu 1: Số ba nghìn được viết là :
A. 300
B. 3000
C. 30
THỜI GIAN
B. 3000
Câu 2. Viết số 578 thành tổng :
A. 578=500+70+8
B. 578=578+78
C. 578=578+8
THỜI GIAN
A. 578=500+70+8
Mục tiêu:
Giúp các em:
- Ôn tập về đọc, viết các số trong phạm vi 100 000.
- Ôn tập về viết tổng thành số.
- Ôn tập về chu vi của một hình.
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán: Ôn tập các số đến 100 000
Sách giáo khoa trang 3
Cả lớp đọc thầm mục tiêu bài học
a) Hãy viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 000
30 000
…
…
36 000;
37 000;
…;
…;
…;
….
41 000;
0
…
Toán: Ôn tập các số đến 100 000
Bài 1:
Để viết được số dưới mỗi vạch của tia số thì em cho biết số thứ hai cách số thứ nhất là bao nhiêu đơn vị ?
10 000 đơn vị
Để viết được số vào chỗ chấm thì em cho biết số thứ nhất và số thứ hai hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
1 000
1000 đơn vị
Để viết được số vào chỗ chấm thì em cho biết số thứ nhất và số thứ hai hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
1000 đơn vị
a) Hãy viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 000
30 000
…
…
36 000;
37 000;
…;
…;
…;
….
41 000;
0
…
Toán: Ôn tập các số đến 100 000
Bài 1:
Để viết được số dưới mỗi vạch của tia số thì em cho biết số thứ hai cách số thứ nhất là bao nhiêu?
10 000
Để viết được số vào chỗ chấm thì em cho biết số thứ nhất và số thứ hai hơn kém nhau bao nhiêu?
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
0
10 000
30 000
20 000
40 000
50 000
60 000
36 000;
37 000;
…;
…;
…;
….
41 000;
38 000;
39 000;
40 000;
42 000;
Em hãy cho biết quy luật để viết số trong vạch tia số này?
Hai số đứng liền nhau trên tia số hơn, kém nhau 10 000 đơn vị .
Em hãy cho biết quy luật để viết số trên dãy số này?
Hai số đứng liền nhau trên dãy số hơn, kém nhau 1 000 đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
16 212
bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
tám nghìn một trăm linh năm
7
0
0
0
8
2
5
7
1
4
91 907
sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2. Viết theo mẫu:
63850
6
3
8
5
0
9
1
9
0
7
chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
1
6
2
1
2
mười sáu nghìn hai trăm mười hai
8105
1
5
0
8
70008
bảy mươi nghìn không trăm linh tám
Các em xác định mẫu là hàng nào ?
Hàng ngang đầu tiên
Mời một bạn nêu lại mẫu của bài và lớp làm bài
Bài 3:
a)Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006
Mẫu: 8723=8000+700+20+3
b)Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000+200+30+2=9232
7000+300+50+1 6000+200+3
6000+200+30 5000+2
Học sinh làm vào vở
Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị .
Viết tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị thành số.
a. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
3082 =
7006 =
3000 + 80 + 2
7000 + 6
b. Viết theo mẫu:
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6230
6203
5002
9171 =
9000 + 100 + 70 + 1
Bài 4. Tính chu vi của các hình sau:
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.
Học sinh làm vào vở
Bài 4. Tính chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20(cm)
Đáp số: 17 cm
Đáp số: 24 cm
Đáp số: 20 cm
Tôi xin chào các bạn, tôi rất muốn thử tài các bạn.
M?t tram hai muoi ba nghỡn nam tram linh ba l s? no ?
B. 123503
C. 123500
Chọn đáp án đúng
A. 123530
B. 123503
Thân ái chào các em!
TOÁN LỚP 4
TRƯỜNG TIỂU HỌC BẾ VĂN ĐÀN
Tuần 1:
GIÁO VIÊN: ĐOÀN THỊ BÍCH TRÂM
Bài: Ôn tập các số đến 100 000
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
AI NHANH AI ĐÚNG?
Câu 1: Số ba nghìn được viết là :
A. 300
B. 3000
C. 30
THỜI GIAN
B. 3000
Câu 2. Viết số 578 thành tổng :
A. 578=500+70+8
B. 578=578+78
C. 578=578+8
THỜI GIAN
A. 578=500+70+8
Mục tiêu:
Giúp các em:
- Ôn tập về đọc, viết các số trong phạm vi 100 000.
- Ôn tập về viết tổng thành số.
- Ôn tập về chu vi của một hình.
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán: Ôn tập các số đến 100 000
Sách giáo khoa trang 3
Cả lớp đọc thầm mục tiêu bài học
a) Hãy viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 000
30 000
…
…
36 000;
37 000;
…;
…;
…;
….
41 000;
0
…
Toán: Ôn tập các số đến 100 000
Bài 1:
Để viết được số dưới mỗi vạch của tia số thì em cho biết số thứ hai cách số thứ nhất là bao nhiêu đơn vị ?
10 000 đơn vị
Để viết được số vào chỗ chấm thì em cho biết số thứ nhất và số thứ hai hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
1 000
1000 đơn vị
Để viết được số vào chỗ chấm thì em cho biết số thứ nhất và số thứ hai hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
1000 đơn vị
a) Hãy viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 000
30 000
…
…
36 000;
37 000;
…;
…;
…;
….
41 000;
0
…
Toán: Ôn tập các số đến 100 000
Bài 1:
Để viết được số dưới mỗi vạch của tia số thì em cho biết số thứ hai cách số thứ nhất là bao nhiêu?
10 000
Để viết được số vào chỗ chấm thì em cho biết số thứ nhất và số thứ hai hơn kém nhau bao nhiêu?
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
0
10 000
30 000
20 000
40 000
50 000
60 000
36 000;
37 000;
…;
…;
…;
….
41 000;
38 000;
39 000;
40 000;
42 000;
Em hãy cho biết quy luật để viết số trong vạch tia số này?
Hai số đứng liền nhau trên tia số hơn, kém nhau 10 000 đơn vị .
Em hãy cho biết quy luật để viết số trên dãy số này?
Hai số đứng liền nhau trên dãy số hơn, kém nhau 1 000 đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
16 212
bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
tám nghìn một trăm linh năm
7
0
0
0
8
2
5
7
1
4
91 907
sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2. Viết theo mẫu:
63850
6
3
8
5
0
9
1
9
0
7
chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
1
6
2
1
2
mười sáu nghìn hai trăm mười hai
8105
1
5
0
8
70008
bảy mươi nghìn không trăm linh tám
Các em xác định mẫu là hàng nào ?
Hàng ngang đầu tiên
Mời một bạn nêu lại mẫu của bài và lớp làm bài
Bài 3:
a)Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006
Mẫu: 8723=8000+700+20+3
b)Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000+200+30+2=9232
7000+300+50+1 6000+200+3
6000+200+30 5000+2
Học sinh làm vào vở
Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị .
Viết tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị thành số.
a. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
3082 =
7006 =
3000 + 80 + 2
7000 + 6
b. Viết theo mẫu:
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6230
6203
5002
9171 =
9000 + 100 + 70 + 1
Bài 4. Tính chu vi của các hình sau:
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.
Học sinh làm vào vở
Bài 4. Tính chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20(cm)
Đáp số: 17 cm
Đáp số: 24 cm
Đáp số: 20 cm
Tôi xin chào các bạn, tôi rất muốn thử tài các bạn.
M?t tram hai muoi ba nghỡn nam tram linh ba l s? no ?
B. 123503
C. 123500
Chọn đáp án đúng
A. 123530
B. 123503
Thân ái chào các em!
 








Các ý kiến mới nhất