Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan phương nhi
Ngày gửi: 11h:53' 25-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: phan phương nhi
Ngày gửi: 11h:53' 25-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
Chào tất cả các em học sinh
MÔN : TOÁN
www.themegallery.com
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2021
TOÁN
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (Trang 3)
Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng
Tập trung lắng nghe
Chủ động ghi chép
Thực hành yêu cầu của giáo viên
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Ôn tập , củng cố kiến thức
Số có ba chữ số bao gồm số hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
180
= 100 + 80 + 0
= 100 + 80
Đọc số: Một trăm tám mươi
909
= 900 + 0 + 9
= 900 + 9
Đọc số: Chín trăm linh chín
Cách đọc số
311, 301
- Đọc là “một” khi chữ số hàng chục nhỏ hơn hoặc bằng 1.
- Đọc là “mốt” khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2, nhỏ hơn hoặc bằng 9.
- Đọc là “bốn” khi chữ số hàng chục
bằng 1.
- Đọc là “tư” khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2, nhỏ hơn hoặc bằng 9.
- Đọc là “năm” khi chữ số hàng chục bằng 0
- Đọc là “lăm” khi chữ số hàng chục lớn hơn 0, nhỏ hơn hoặc bằng 9.
421, 591
715, 835
624, 194
514, 814
105, 305
Kiến thức cần nhớ
- Khi so sánh các số có ba chữ số ta bắt đầu so sánh từ hàng cao nhất là hàng trăm.
- Số nào có hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu hàng trăm bằng nhau thì so sánh đến hàng chục, số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu hàng chục hàng nhau thì ta so sánh hàng đơn vị, số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn.
235<314
2 < 3
150>141
5 > 4
424<426
4 < 6
www.themegallery.com
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
Thứ tự các số tăng dần một đơn vị
Thứ tự các số giảm dần một đơn vị
+1
-1
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. .131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
www.themegallery.com
Số lớn nhất là : 735
Số bé nhất là :142
375 ; 421 ; 573 ; 241 ; 735 ; 142
162; 241; 425; 519; 537;830
830; 537’ 519; 425; 241;162
Xem tiếp theo bài sau :
Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
Chúc các em sức khỏe
CHÀO TẠM BIỆT
MÔN : TOÁN
www.themegallery.com
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2021
TOÁN
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (Trang 3)
Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng
Tập trung lắng nghe
Chủ động ghi chép
Thực hành yêu cầu của giáo viên
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Ôn tập , củng cố kiến thức
Số có ba chữ số bao gồm số hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
180
= 100 + 80 + 0
= 100 + 80
Đọc số: Một trăm tám mươi
909
= 900 + 0 + 9
= 900 + 9
Đọc số: Chín trăm linh chín
Cách đọc số
311, 301
- Đọc là “một” khi chữ số hàng chục nhỏ hơn hoặc bằng 1.
- Đọc là “mốt” khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2, nhỏ hơn hoặc bằng 9.
- Đọc là “bốn” khi chữ số hàng chục
bằng 1.
- Đọc là “tư” khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2, nhỏ hơn hoặc bằng 9.
- Đọc là “năm” khi chữ số hàng chục bằng 0
- Đọc là “lăm” khi chữ số hàng chục lớn hơn 0, nhỏ hơn hoặc bằng 9.
421, 591
715, 835
624, 194
514, 814
105, 305
Kiến thức cần nhớ
- Khi so sánh các số có ba chữ số ta bắt đầu so sánh từ hàng cao nhất là hàng trăm.
- Số nào có hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu hàng trăm bằng nhau thì so sánh đến hàng chục, số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu hàng chục hàng nhau thì ta so sánh hàng đơn vị, số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn.
235<314
2 < 3
150>141
5 > 4
424<426
4 < 6
www.themegallery.com
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
Thứ tự các số tăng dần một đơn vị
Thứ tự các số giảm dần một đơn vị
+1
-1
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. .131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
www.themegallery.com
Số lớn nhất là : 735
Số bé nhất là :142
375 ; 421 ; 573 ; 241 ; 735 ; 142
162; 241; 425; 519; 537;830
830; 537’ 519; 425; 241;162
Xem tiếp theo bài sau :
Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
Chúc các em sức khỏe
CHÀO TẠM BIỆT
 








Các ý kiến mới nhất