Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §1. Nhân đơn thức với đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Trúc Giang
Ngày gửi: 12h:17' 26-09-2021
Dung lượng: 933.4 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Võ Trúc Giang
Ngày gửi: 12h:17' 26-09-2021
Dung lượng: 933.4 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
NỘI QUI LỚP HỌC
Vào học đúng giờ.
Không làm việc riêng, chú ý nghe giảng.
Trong giờ học mở camera, tắt mic (chỉ mở mic khi giáo viên yêu cầu).
Làm bài tập về nhà đầy đủ.
CHƯƠNG I.
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
NỘI DUNG CHƯƠNG I:
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Nhân đơn thức với đa thức
Nhân đa thức với đa thức.
Những hằng đẳng thức đáng nhớ.
Phân tích đa thức thành nhân tử.
Chia đơn thức cho đơn thức.
Chia đa thức cho đơn thức.
Chia đa thức một biến đã sắp xếp.
BÀI 1.
NHÂN
ĐA THỨC
3/ Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng
a.(b + c) = a.b + a.c
ÔN TẬP KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
1/ Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
2/ Nhân hai đơn thức:
= [3.(-2)](x2x)(y4y2)z
= -6x3y6z
3x2y4z. (-2xy2)
xm . xn = xm+n
Nhân hệ số với hệ số, phần biến với phần biến.
- Hãy viết một đơn thức và một đa thức tuỳ ý.
?1
- Hãy nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức vừa viết trên.
- Cộng các tích vừa tìm được.
1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
a. Quy tắc:
Ví dụ:
3x.(2x2 – 2x +5)
a.(b + c + d) = a.b + a.c + a.d
+
+
Giải
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
* Quy tắc:
A.(B + C - D) = A.B + A.C + A.(-D)
Tổng quát: Với A, B, C, D là các đơn thức
b. Áp dụng.
Ví dụ: Làm tính nhân:
1) 3x(2x + 1) = 6x2 + 3x
2) xy(2x2 - 3y2) = 2x3y – 3xy2
3) 3x2(x - 4) = 3x3 – 12x2
4) (7x3 - 5)x2 = 7x3 – 5x2
Mỗi bài giải sau đúng hay sai ?
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
SAI
2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
a. Quy tắc.
* Quy tắc: SGK/Tr7.
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
Quy tắc: SGK/Tr7.
Tổng quát:
A.C A.D
(A+B)(C+D)
A
B
B.C B.D
= + + +
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
a. Quy tắc.
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức.
?1
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
Tổng quát:
A.C A.D
(A+B)(C+D)
A
B
B.C B.D
= + + +
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
b. Áp dụng
Ô số bí ẩn
Trò chơi:
1
2
3
4
5
6
Bài tập 1: Thực hiện các phép tính:
LUYỆN TẬP
Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
a) x(x – y) + y(x + y) tại x = - 6, y = 8
Bài tập 2: (bài 2/trang 5/SGK)
x(x – y) + y(x + y)
= x2 – xy + xy + y2
= x2 + y2
Giải
Thay x = -6, y = 8 vào biểu thức x2 + y2 ta được:
(-6)2 + 82 = 36 + 64 = 100
Bài tập 3: (bài 3/trang 5/SGK) Tìm x, biết:
b) x(5 – 2x) + 2x(x – 1) = 15
Giải
x = 15 : 3
x = 5
Bài tập về nhà
Bài tập 1: Làm tính nhân
Bài tập 2: Thực hiện phép tính, rồi tính giá trị biểu thức
a) x2(x – 2y) + y2(y + 2x) tại x = 1 và y = –2
b) x3(x – y2) – x2(x2 – xy) + y2(x3 – y) tại x = – 4 và y = – 1
Bài tập 3: Tìm x biết:
2x(5x – 3) + 10x(1 – x) = 8
b) 5x(x – 3) + 2x(x + 5) – 7(x2 + 3) = –11
Hướng dẫn về nhà:
Xem lại lý thuyết.
2. Xem lại các bài tập đã giải
Vào học đúng giờ.
Không làm việc riêng, chú ý nghe giảng.
Trong giờ học mở camera, tắt mic (chỉ mở mic khi giáo viên yêu cầu).
Làm bài tập về nhà đầy đủ.
CHƯƠNG I.
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
NỘI DUNG CHƯƠNG I:
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Nhân đơn thức với đa thức
Nhân đa thức với đa thức.
Những hằng đẳng thức đáng nhớ.
Phân tích đa thức thành nhân tử.
Chia đơn thức cho đơn thức.
Chia đa thức cho đơn thức.
Chia đa thức một biến đã sắp xếp.
BÀI 1.
NHÂN
ĐA THỨC
3/ Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng
a.(b + c) = a.b + a.c
ÔN TẬP KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
1/ Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
2/ Nhân hai đơn thức:
= [3.(-2)](x2x)(y4y2)z
= -6x3y6z
3x2y4z. (-2xy2)
xm . xn = xm+n
Nhân hệ số với hệ số, phần biến với phần biến.
- Hãy viết một đơn thức và một đa thức tuỳ ý.
?1
- Hãy nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức vừa viết trên.
- Cộng các tích vừa tìm được.
1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
a. Quy tắc:
Ví dụ:
3x.(2x2 – 2x +5)
a.(b + c + d) = a.b + a.c + a.d
+
+
Giải
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
* Quy tắc:
A.(B + C - D) = A.B + A.C + A.(-D)
Tổng quát: Với A, B, C, D là các đơn thức
b. Áp dụng.
Ví dụ: Làm tính nhân:
1) 3x(2x + 1) = 6x2 + 3x
2) xy(2x2 - 3y2) = 2x3y – 3xy2
3) 3x2(x - 4) = 3x3 – 12x2
4) (7x3 - 5)x2 = 7x3 – 5x2
Mỗi bài giải sau đúng hay sai ?
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
SAI
2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
a. Quy tắc.
* Quy tắc: SGK/Tr7.
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
Quy tắc: SGK/Tr7.
Tổng quát:
A.C A.D
(A+B)(C+D)
A
B
B.C B.D
= + + +
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
a. Quy tắc.
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức.
?1
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
Tổng quát:
A.C A.D
(A+B)(C+D)
A
B
B.C B.D
= + + +
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
b. Áp dụng
Ô số bí ẩn
Trò chơi:
1
2
3
4
5
6
Bài tập 1: Thực hiện các phép tính:
LUYỆN TẬP
Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
a) x(x – y) + y(x + y) tại x = - 6, y = 8
Bài tập 2: (bài 2/trang 5/SGK)
x(x – y) + y(x + y)
= x2 – xy + xy + y2
= x2 + y2
Giải
Thay x = -6, y = 8 vào biểu thức x2 + y2 ta được:
(-6)2 + 82 = 36 + 64 = 100
Bài tập 3: (bài 3/trang 5/SGK) Tìm x, biết:
b) x(5 – 2x) + 2x(x – 1) = 15
Giải
x = 15 : 3
x = 5
Bài tập về nhà
Bài tập 1: Làm tính nhân
Bài tập 2: Thực hiện phép tính, rồi tính giá trị biểu thức
a) x2(x – 2y) + y2(y + 2x) tại x = 1 và y = –2
b) x3(x – y2) – x2(x2 – xy) + y2(x3 – y) tại x = – 4 và y = – 1
Bài tập 3: Tìm x biết:
2x(5x – 3) + 10x(1 – x) = 8
b) 5x(x – 3) + 2x(x + 5) – 7(x2 + 3) = –11
Hướng dẫn về nhà:
Xem lại lý thuyết.
2. Xem lại các bài tập đã giải
 








Các ý kiến mới nhất