Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Making arrangements

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Kim Trúc
Ngày gửi: 13h:39' 26-09-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích: 0 người
Saturday, September 25th, 2021
Unit 2: Making Arrangements
1.I see a girl with ………….. ………… ………….hair
2.He /old /not enough to / go to school
2 years old
He is not old enough to go to school.
1. Send (v) gửi
Send someone something : Gửi cho ai cái gì
Ex:I sent Minh a book last night.
2. Receive (v) nhận
Receive something from someone: Nhận cái gì từ ai
Ex:Minh received a book from me last night.
3. Give (v) tặng, cho
Give someone something: Tặng ai cái gì
Ex:I gave Lan two pens yesterday.
4. Take (v) mang đến
Take someone something: mang đến cho ai cái gì
Ex:She took him some flowers two days ago.


I. Choose the most suitable word or phrase to fill in the blanks.
I……… a letter from my old friend last week.
sent b. gave c. received d. took

I. Choose the most suitabke word or phrase to fill in the blanks.
2. She spends most of her free time ………….volunteer work.
doing b. to do c. do d. for doing
3. He is ……………to ride his bike to school.
not enough old b. enough not old
c. not old enough d. enough old
4. She is wearing a ………………….dress.
red new pretty b. new pretty red
c. pretty red new d. pretty new red
O- S- S- A- C-M (Thứ tự các loại tính từ)
6. I find Peter is not communicative. He’s rather ………………….in public.
kind b. reserved c.sociable d. humorous
public (n) cộng đồng
sociable (adj) = communicative (adj)
not comunicative= not sociable= reserved (adj) e dè
rather (adv): hơi
5. Her mother ………….this city two years ago.
left b. leaves c. is leaving d. will leave
leave (v) rời khỏi

7. He enjoys…………….to music while he’s studying.
listens b. listen c. listening d. to listening
8. Each of them ………………a different character.
a. Have b. has c. to have d. having
9. A child whose parents have died is called a(an)………………
cousin b. neighbor c. nephew d. orphan
10. Lien is very shy, but her sister is ……………………..
reserved b. generous c. outgoing d. kind
I. Vocabulary: FAMILY WORDS
Friend (n) bạn
Friendship (n) quan hệ bạn bè
Friendly (adj) thân thiện
Humor (n) sự hài hước
Humorous (adj) tính hài hước
Beauty (n) vẻ đẹp
Beautiful (adj) đẹp
Peace (n) hòa bình, yên tĩnh
Peaceful (adj) yên tĩnh=> peacefully (adv)
Luck (n) sự may mắn
Lucky (adj) may mắn
Luckily (adv)

II.Supply the correct word form.
People in my country are very warm and …………………….. (friend).
Adj
friendly
II.Supply the correct word form.
2. An …………………..is a home for children whose parents are dead.
(orphan)
Noun
orphanage
II.Supply the correct word form.
3. L.A Hill is a …………….………writer. (humor)
Adj
humorous
II.Supply the correct word form.
4. I’m……………..…….sorry for the delay. (extreme)
5. She looks more ……..………………than her sister. (beauty)
6. They were very ………………………to survive a shipwreck. ( luck)
7. I love the ………………of summer evenings in the countryside. (peaceful)
extremely
beautiful
lucky
peace
II. Sentence Models: CÁC MẪU CÂU
not only…………..but also………..: không chỉ ……mà còn
Cấu trúc: not only N1 but also N2
Ex: My best friend is not only beautiful but also intelligent.
2. Both ………and…….: cả cái này và cái kia
Cấu trúc: Both N1 and N2 + V (số nhiều)………..
Ex: Both a pen and a ruler are school things.

Sentence Models: CÁC MẪU CÂU
3. Either …..or…….: Là cái này hoặc cái kia (Chọn lựa)
Cấu trúc: Either N1 or N2 + V(số ít)
Ex: Either my mother or my sister will be the winner.
4. Neither….. nor….: không phải cái này hoặc không phải cái kia (phủ định cả hai)
Cấu trúc: Neither N1 nor N2 + V(số ít)
Ex: Neither he nor she likes eating meat.


Deaf-mutes can ……….speak ………hear.
both……..and b. not only ……but also
c. neither ……nor d. either ….or
2. Alexander Gramham Bell was born ………….March 3 , 1847.
in b. on c. at d. during
3. Would you like …… a message?
a. to leave b.leave c. leaving d. left
GOOD BYE!
 
Gửi ý kiến