Tìm kiếm Bài giảng
Bài 1. Este

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Cường
Ngày gửi: 16h:07' 26-09-2021
Dung lượng: 575.7 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Cường
Ngày gửi: 16h:07' 26-09-2021
Dung lượng: 575.7 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
Sơn móng tay
Thành phần là dung môi etyl axetat
Dầu chuối (Isoamyl axetat)
BÀI 1: ESTE
GV: Nguyễn Mạnh Cường
I. KHÁI NIỆM,DANH PHÁP
Xét các phản ứng:
C2H5OH + CH3COOH H+, t0
CH3COOC2H5+ H2O.
etyl axetat
CH3COOH + HO-[CH2]2-CH-CH3 H+,to
CH3
CH3COO-[CH2]2- CH-CH3 + H2O
CH3
isoamyl axetat
Các hợp chất etyl axetat, isoamyl axetat thuộc loại hợp chất este.
Khái niệm : Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng OR` ta thu được este
Công thức chung este đơn chức:
RCOOR` R là gốc hiđrocacbon hoặc H.
R` gốc h/c.
R, R`: gốc hiđrocacbon no → CT của este no, đơn chức mạch hở : CnH2nO2 (n≥ 2)
Danh pháp của este
Tên của este RCOOR`:
Tên gốc hiđrocacbon R` + tên gốc axit RCOO ( đổi đuôi ic → at)
Vd: CH3COOC2H5 etyl axetat (EA)
CH3COOCH=CH2 vinyl axetat
HCOOCH3 metyl fomat
CH2=CH-COOCH3 metyl acrylat
II. Tính chất vật lý
Ở đk thường các este là chất lỏng hoặc rắn.
Ít tan trong nước
Các este có mùi thơm đặc trưng
III. Tính chất hóa học
Este bị thủy phân trong môi trường axit
VD:
CH3COOC2H5 + H2O H+,to CH3COOH + C2H5OH
Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm ( phản ứng xà phòng hóa)
VD: CH3COOC2H5 + NaOH t0 CH3COONa + C2H5OH
IV. Điều chế
Phản ứng este hóa
RCOOR`+ H2O H+,to RCOOH+ R`OH
Củng cố
Câu 1: Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau ?
A.2
B.3
C.4
D.5
HCOOCH2-CH2-CH3
CH3COOC2H5 4 đp
C2H5COOCH3
HCOOCH(CH3)2
Câu 2: Chất X có CTPT C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. CTCT của X là
A. HCOOC3H7
B. C2H5COOCH3
C. CH3COOC2H5
D. HCOOC3H5
Câu 3: Thủy phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là
A. etyl axetat
B. metyl axetat
C. metyl propionat
D. propyl fomat
Thành phần là dung môi etyl axetat
Dầu chuối (Isoamyl axetat)
BÀI 1: ESTE
GV: Nguyễn Mạnh Cường
I. KHÁI NIỆM,DANH PHÁP
Xét các phản ứng:
C2H5OH + CH3COOH H+, t0
CH3COOC2H5+ H2O.
etyl axetat
CH3COOH + HO-[CH2]2-CH-CH3 H+,to
CH3
CH3COO-[CH2]2- CH-CH3 + H2O
CH3
isoamyl axetat
Các hợp chất etyl axetat, isoamyl axetat thuộc loại hợp chất este.
Khái niệm : Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng OR` ta thu được este
Công thức chung este đơn chức:
RCOOR` R là gốc hiđrocacbon hoặc H.
R` gốc h/c.
R, R`: gốc hiđrocacbon no → CT của este no, đơn chức mạch hở : CnH2nO2 (n≥ 2)
Danh pháp của este
Tên của este RCOOR`:
Tên gốc hiđrocacbon R` + tên gốc axit RCOO ( đổi đuôi ic → at)
Vd: CH3COOC2H5 etyl axetat (EA)
CH3COOCH=CH2 vinyl axetat
HCOOCH3 metyl fomat
CH2=CH-COOCH3 metyl acrylat
II. Tính chất vật lý
Ở đk thường các este là chất lỏng hoặc rắn.
Ít tan trong nước
Các este có mùi thơm đặc trưng
III. Tính chất hóa học
Este bị thủy phân trong môi trường axit
VD:
CH3COOC2H5 + H2O H+,to CH3COOH + C2H5OH
Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm ( phản ứng xà phòng hóa)
VD: CH3COOC2H5 + NaOH t0 CH3COONa + C2H5OH
IV. Điều chế
Phản ứng este hóa
RCOOR`+ H2O H+,to RCOOH+ R`OH
Củng cố
Câu 1: Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau ?
A.2
B.3
C.4
D.5
HCOOCH2-CH2-CH3
CH3COOC2H5 4 đp
C2H5COOCH3
HCOOCH(CH3)2
Câu 2: Chất X có CTPT C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. CTCT của X là
A. HCOOC3H7
B. C2H5COOCH3
C. CH3COOC2H5
D. HCOOC3H5
Câu 3: Thủy phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là
A. etyl axetat
B. metyl axetat
C. metyl propionat
D. propyl fomat
 








Các ý kiến mới nhất