Tuần 14. Nhàn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu thị Huệ
Ngày gửi: 19h:35' 26-09-2021
Dung lượng: 17.8 MB
Số lượt tải: 779
Nguồn:
Người gửi: Chu thị Huệ
Ngày gửi: 19h:35' 26-09-2021
Dung lượng: 17.8 MB
Số lượt tải: 779
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
CỤM ĐAN PHƯỢNG – PHÚC THỌ
----------------------------------------
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP CỤM ĐAN PHƯỢNG – PHÚC THỌ
NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN: NGỮ VĂN
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: CHU THỊ HUỆ
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THPT TÂN LẬP
05:44
Trong thời gian rảnh rỗi,em thường làm những việc gì?
Nhàn
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tiết 37 – Đọc văn
CẤU TRÚC BÀI HỌC
I.
II.
III.
CẤU TRÚC BÀI HỌC
I. GiỚI THIỆU CHUNG
Hãy nêu
những nét chính về
cuộc đời và sự nghiệp của tác giả
Nguyễn Bỉnh Khiêm?
1. Tác giả
1.Tác giả: * Cuộc đời,con người
- Nguyễn Bỉnh Khiêm (1491-1585)
- Hiệu: Bạch Vân cư sĩ.
- Quê:Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Xuất thân : gia đình truyền thống Nho học
* Làm quan dưới triều Mạc
*Sau 7 năm: lui về ở ẩn
- Học vấn: Uyên thâm
- Con người: chính trực, yêu nước thương dân
Thời đại: Biến động
* Năm 1535: đỗ Trạng Nguyên
* SỰ NGHIỆP VĂN HỌC
Tác phẩm chính:
+ Chữ Hán : Bạch Vân am thi tập
+ Chữ Nôm: Bạch Vân quốc ngữ thi
Nguyễn Bỉnh Khiêm: nhà văn hóa,nhà thơ lớn của dân tộc
- Nội dung sáng tác: triết lí, giáo huấn, thế sự.
2. Tác phẩm:
Bài số 73 - “Bạch Vân quốc ngữ thi”. Nhan đề do người đời sau đặt
Thể thơ:Thất ngôn bát cú Đường luật
Bố cục: Đề -Thực –Luận –Kết.
NHÀN
NHN
- Nguy?n B?nh Khiờm -
M?t mai, m?t cu?c, m?t c?n cõu,
Tho th?n d?u ai vui thỳ no.
Ta d?i, ta tỡm noi v?ng v?,
Ngu?i khụn, ngu?i d?n ch?n lao xao.
Thu an mang trỳc, dụng an giỏ,
Xuõn t?m h? sen, h? t?m ao.
Ru?u, d?n c?i cõy ta s? u?ng,
Nhỡn xem phỳ quý t?a chiờm bao.
II. ĐỌC – HIỂU VĂN BẢN
HOẠT ĐỘNG NHÓM:
- Chia lớp thành 4 nhóm: Dãy gần cửa ra vào: Nhóm 3, nhóm 4
Dãy bàn giáo viên: Nhóm 1, nhóm 2
Bước 1: Mỗi nhóm hoàn thành phiếu bài tập (tối đa 3 phút).
Bước 2: Các thành viên trong nhóm thảo luận và thống nhất đáp án ghi vào các phiếu bài tập của nhóm mình.
Bước 3: Nhóm trưởng lên thuyết trình bài làm
Nhóm cùng nhiêm vụ nhận xét theo nguyên tắc: 2 khen – 1 góp ý
Bước 4: Giáo viên sửa lỗi, đánh giá và cho điểm nhóm, cá nhân.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
NHÓM 1
NHÓM 3
NHÓM 2
NHÓM 4
câu hỏi 1
câu hỏi 2
câu hỏi 1
câu hỏi 2
THỜI GIAN
3 : 00
2 : 59
2 : 58
2 : 57
2 : 56
2 : 55
2 : 54
2 : 53
2 : 52
2 : 51
2 : 50
2 : 49
2 : 48
2 : 47
2 : 46
2 : 45
2 : 44
2 : 43
2 : 42
2 : 41
2 : 40
2 : 39
2 : 38
2 : 37
2 : 36
2 : 35
2 : 34
2 : 43
2 : 32
2 : 31
2 : 30
2 : 29
2 : 28
2 : 27
2 : 26
2 : 25
2 : 24
2 : 23
2 : 22
2 : 21
2 : 20
2 : 19
2 : 18
2 : 17
2 : 16
2 : 15
2 : 14
2 : 13
2 : 12
2 : 11
2 : 10
2 : 09
2 : 08
2 : 07
2 : 06
2 : 05
2 : 04
2 : 03
2 : 02
2 : 01
2 : 00
1 : 59
1 : 58
1 : 57
1 : 56
1 : 55
1 : 54
1 : 53
1 : 52
1 : 51
1 : 50
1 : 49
1 : 48
1 : 47
1 : 46
1 : 45
1 : 44
1 : 43
1 : 42
1 : 41
1 : 40
1 : 39
1 : 38
1 : 37
1 : 36
1 : 35
1 : 34
1 : 33
1 : 32
1 : 31
1 : 30
1 : 29
1 : 28
1 : 27
1 : 26
1 : 25
1 : 24
1 : 23
1 : 22
1 : 21
1 : 20
1 : 19
1 : 18
1 : 17
1 : 16
1 : 15
1 : 14
1 : 13
1 : 12
1 : 11
1 : 10
1 : 09
1 : 08
1 : 07
1 : 06
1 : 05
1 : 04
1 : 03
1 : 02
1 : 01
1 : 00
0 : 59
0 : 58
0 : 57
0 : 56
0 : 55
0 : 54
0 : 53
0 : 52
0 : 51
0 : 50
0 : 49
0 : 48
0 : 47
0 : 46
0 : 45
0 : 44
0 : 43
0 : 42
0 : 41
0 : 40
0 : 39
0 : 38
0 : 37
0 : 36
0 : 35
0 : 34
0 : 43
0 : 32
0 : 31
0 : 30
0 : 29
0 : 28
0 : 27
0 : 26
0 : 25
0 : 24
0 : 23
0 : 22
0 : 21
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
HẾT GIỜ
Câu hỏi 1: Em hãy chỉ ra những yếu tố nghệ thuật được sử dụng trong 2 câu thơ đề?Nêu tác dụng của chúng, từ đó khát quát nội dung của 2 câu thơ trên?
Câu hỏi 2: Em hãy chỉ ra những yếu tố nghệ thuật được sử dụng trong 2 câu thơ thực? Nêu tác dụng của chúng, từ đó khái quát nội dung của 2 câu thơ trên?
1. Hai câu đề:
Một mai, một cuốc, một cần câu,
Thơ thẩn dầu ai vui thú nào.
* Nghệ thuât:
- Câu 1:+Điệp số từ : “một” 3 lần
+Liệt kê: “mai, cuốc, cần câu”
Mọi dụng cụ đã sẵn sàng.
+Nhịp thơ :2/2/3: đều đặn, chậm rãi.
-Câu 2:+Từ láy:“Thơ thẩn”: an nhàn, vô tư
Ung dung, tự tại.
-
1. Hai câu đề:
Một mai, một cuốc, một cần câu,
Thơ thẩn dầu ai vui thú nào.
Nhàn là lựa chọn cuộc sống giản dị, vui thú điền viên, an nhiên, tự tại.
Lối sống giản dị của Hồ Chủ tịch
Ta dại, ta tìm nơi vắng vẻ,
Người khôn, người đến chốn lao xao.
2. Hai câu thực:
TRÓI BUỘC
THỊ PHI
KHÔN
TỰ DO
NHÂN CÁCH
Nơi vắng vẻ
THANH BẠCH
Chốn lao xao
DANH LỢI
KHÔN
DẠI
DẠI
Ngược
nghĩa
CẶP ĐỐI LẬP
NGƯỜI ĐỜI
TÁC GIẢ
TRÍ TUỆ
2. Hai câu thực:
Nghệ thuật: Đối, Ẩn dụ, cách nói ngược, giọng triết lí sâu sắc.
Nhàn: Thái độ dứt khoát, quay lưng với danh lợi tầm thường để giữ trọn khí tiết.
Ta dại, ta tìm nơi vắng vẻ,
Người khôn, người đến chốn lao xao.
HOẠT ĐỘNG CẶP - NHÓM
NHÓM 1
NHÓM 3
NHÓM 2
NHÓM 4
Hai câu luận:
Nghệ thuật chủ yếu?
Tác dụng ?
-Nội dung?
Hai câu kết:
Nghệ thuật chủ yếu?
-Tác dụng ?
-Nội dung?
Hai câu luận:
-Nghệ thuật chủ yếu?
-Tác dụng?
-Nội dung?
Hai câu kết:
-Nghệ thuật chủ yếu?
-Tác dụng?
-Nội dung?
3. Hai câu luận:
Đông
Hạ
Xuân
Thu ăn măng trúc, đông ăn giá,
Xuân tắm hồ sen, hạ tắm ao.
THU
Thu ăn măng trúc, đông ăn giá,
Xuân tắm hồ sen, hạ tắm ao.
3. Hai câu luận
Nghệ thuật:
Đối + Liệt kê -> Bức tranh sinh hoạt 4 mùa.
+ Thu: ăn măng trúc, đông: ăn giá
+ Xuân: tắm hồ sen, hạ tắm ao
Cuộc sống thanh nhã, đủ đầy, mùa nào thức ấy.
Nhàn là sống hòa hợp với thiên nhiên
Hậu quả của việc con người đối xử tàn bạo với thiên nhiên
Điển cố:Thuần Vu Phần nằm mơ
Nhịp điệu: 1/3/3: chậm rãi
Nhàn:Thái độ coi thường vinh hoa phú quý, tự do, tự tại giữa đời.
4. Hai câu kết:
Rượu, đến cội cây ta sẽ uống,
Nhìn xem phú quý tựa chiêm bao.
=> Giàu sang phú quý chỉ là một giấc mộng phù du. => cảnh giới của sự tỉnh táo.
III. CỦNG CỐ
Câu 1: Quan điểm “Nhàn” của Nguyễn Bỉnh Khiêm trong bài thơ:
C. Chan hòa, gắn bó với thiên nhiên
D. Tất cả đáp án trên
B. Tránh xa danh lợi, coi thường phú quý
A. Vui thú điền viên
Câu 2: Nghệ thuật nào không được sử dụng trong bài thơ “Nhàn”?
D. Hoán dụ
C. Liệt kê
B. Ẩn dụ
A. Đối, Điệp
Câu 3: Đâu là giọng điệu bài thơ ‘Nhàn’?
D. Buồn sầu bi lụy
C.Sức mạnh của nhà Trần
B. Thâm trầm triết lí
A.Tình yêu thiên nhiên
C. Trữ tình tha thiết
A. Khí thế hào hùng
Câu 4: Từ bài “Nhàn” của Nguyễn Bỉnh Khiêm, em vận dụng được lối sống gì?
C. Giản dị,
chan hòa với thiên nhiên.
B. Coi thường công danh
D.An nhiên,Tự do tự tại
A.Về quê làm ruộng,trồng cây.
TRÂN TRỌNG Cảm ơn quý thầy cô
và các em học sinh đã chú ý
lắng nghe!
CỤM ĐAN PHƯỢNG – PHÚC THỌ
----------------------------------------
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP CỤM ĐAN PHƯỢNG – PHÚC THỌ
NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN: NGỮ VĂN
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: CHU THỊ HUỆ
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THPT TÂN LẬP
05:44
Trong thời gian rảnh rỗi,em thường làm những việc gì?
Nhàn
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tiết 37 – Đọc văn
CẤU TRÚC BÀI HỌC
I.
II.
III.
CẤU TRÚC BÀI HỌC
I. GiỚI THIỆU CHUNG
Hãy nêu
những nét chính về
cuộc đời và sự nghiệp của tác giả
Nguyễn Bỉnh Khiêm?
1. Tác giả
1.Tác giả: * Cuộc đời,con người
- Nguyễn Bỉnh Khiêm (1491-1585)
- Hiệu: Bạch Vân cư sĩ.
- Quê:Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Xuất thân : gia đình truyền thống Nho học
* Làm quan dưới triều Mạc
*Sau 7 năm: lui về ở ẩn
- Học vấn: Uyên thâm
- Con người: chính trực, yêu nước thương dân
Thời đại: Biến động
* Năm 1535: đỗ Trạng Nguyên
* SỰ NGHIỆP VĂN HỌC
Tác phẩm chính:
+ Chữ Hán : Bạch Vân am thi tập
+ Chữ Nôm: Bạch Vân quốc ngữ thi
Nguyễn Bỉnh Khiêm: nhà văn hóa,nhà thơ lớn của dân tộc
- Nội dung sáng tác: triết lí, giáo huấn, thế sự.
2. Tác phẩm:
Bài số 73 - “Bạch Vân quốc ngữ thi”. Nhan đề do người đời sau đặt
Thể thơ:Thất ngôn bát cú Đường luật
Bố cục: Đề -Thực –Luận –Kết.
NHÀN
NHN
- Nguy?n B?nh Khiờm -
M?t mai, m?t cu?c, m?t c?n cõu,
Tho th?n d?u ai vui thỳ no.
Ta d?i, ta tỡm noi v?ng v?,
Ngu?i khụn, ngu?i d?n ch?n lao xao.
Thu an mang trỳc, dụng an giỏ,
Xuõn t?m h? sen, h? t?m ao.
Ru?u, d?n c?i cõy ta s? u?ng,
Nhỡn xem phỳ quý t?a chiờm bao.
II. ĐỌC – HIỂU VĂN BẢN
HOẠT ĐỘNG NHÓM:
- Chia lớp thành 4 nhóm: Dãy gần cửa ra vào: Nhóm 3, nhóm 4
Dãy bàn giáo viên: Nhóm 1, nhóm 2
Bước 1: Mỗi nhóm hoàn thành phiếu bài tập (tối đa 3 phút).
Bước 2: Các thành viên trong nhóm thảo luận và thống nhất đáp án ghi vào các phiếu bài tập của nhóm mình.
Bước 3: Nhóm trưởng lên thuyết trình bài làm
Nhóm cùng nhiêm vụ nhận xét theo nguyên tắc: 2 khen – 1 góp ý
Bước 4: Giáo viên sửa lỗi, đánh giá và cho điểm nhóm, cá nhân.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
NHÓM 1
NHÓM 3
NHÓM 2
NHÓM 4
câu hỏi 1
câu hỏi 2
câu hỏi 1
câu hỏi 2
THỜI GIAN
3 : 00
2 : 59
2 : 58
2 : 57
2 : 56
2 : 55
2 : 54
2 : 53
2 : 52
2 : 51
2 : 50
2 : 49
2 : 48
2 : 47
2 : 46
2 : 45
2 : 44
2 : 43
2 : 42
2 : 41
2 : 40
2 : 39
2 : 38
2 : 37
2 : 36
2 : 35
2 : 34
2 : 43
2 : 32
2 : 31
2 : 30
2 : 29
2 : 28
2 : 27
2 : 26
2 : 25
2 : 24
2 : 23
2 : 22
2 : 21
2 : 20
2 : 19
2 : 18
2 : 17
2 : 16
2 : 15
2 : 14
2 : 13
2 : 12
2 : 11
2 : 10
2 : 09
2 : 08
2 : 07
2 : 06
2 : 05
2 : 04
2 : 03
2 : 02
2 : 01
2 : 00
1 : 59
1 : 58
1 : 57
1 : 56
1 : 55
1 : 54
1 : 53
1 : 52
1 : 51
1 : 50
1 : 49
1 : 48
1 : 47
1 : 46
1 : 45
1 : 44
1 : 43
1 : 42
1 : 41
1 : 40
1 : 39
1 : 38
1 : 37
1 : 36
1 : 35
1 : 34
1 : 33
1 : 32
1 : 31
1 : 30
1 : 29
1 : 28
1 : 27
1 : 26
1 : 25
1 : 24
1 : 23
1 : 22
1 : 21
1 : 20
1 : 19
1 : 18
1 : 17
1 : 16
1 : 15
1 : 14
1 : 13
1 : 12
1 : 11
1 : 10
1 : 09
1 : 08
1 : 07
1 : 06
1 : 05
1 : 04
1 : 03
1 : 02
1 : 01
1 : 00
0 : 59
0 : 58
0 : 57
0 : 56
0 : 55
0 : 54
0 : 53
0 : 52
0 : 51
0 : 50
0 : 49
0 : 48
0 : 47
0 : 46
0 : 45
0 : 44
0 : 43
0 : 42
0 : 41
0 : 40
0 : 39
0 : 38
0 : 37
0 : 36
0 : 35
0 : 34
0 : 43
0 : 32
0 : 31
0 : 30
0 : 29
0 : 28
0 : 27
0 : 26
0 : 25
0 : 24
0 : 23
0 : 22
0 : 21
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
HẾT GIỜ
Câu hỏi 1: Em hãy chỉ ra những yếu tố nghệ thuật được sử dụng trong 2 câu thơ đề?Nêu tác dụng của chúng, từ đó khát quát nội dung của 2 câu thơ trên?
Câu hỏi 2: Em hãy chỉ ra những yếu tố nghệ thuật được sử dụng trong 2 câu thơ thực? Nêu tác dụng của chúng, từ đó khái quát nội dung của 2 câu thơ trên?
1. Hai câu đề:
Một mai, một cuốc, một cần câu,
Thơ thẩn dầu ai vui thú nào.
* Nghệ thuât:
- Câu 1:+Điệp số từ : “một” 3 lần
+Liệt kê: “mai, cuốc, cần câu”
Mọi dụng cụ đã sẵn sàng.
+Nhịp thơ :2/2/3: đều đặn, chậm rãi.
-Câu 2:+Từ láy:“Thơ thẩn”: an nhàn, vô tư
Ung dung, tự tại.
-
1. Hai câu đề:
Một mai, một cuốc, một cần câu,
Thơ thẩn dầu ai vui thú nào.
Nhàn là lựa chọn cuộc sống giản dị, vui thú điền viên, an nhiên, tự tại.
Lối sống giản dị của Hồ Chủ tịch
Ta dại, ta tìm nơi vắng vẻ,
Người khôn, người đến chốn lao xao.
2. Hai câu thực:
TRÓI BUỘC
THỊ PHI
KHÔN
TỰ DO
NHÂN CÁCH
Nơi vắng vẻ
THANH BẠCH
Chốn lao xao
DANH LỢI
KHÔN
DẠI
DẠI
Ngược
nghĩa
CẶP ĐỐI LẬP
NGƯỜI ĐỜI
TÁC GIẢ
TRÍ TUỆ
2. Hai câu thực:
Nghệ thuật: Đối, Ẩn dụ, cách nói ngược, giọng triết lí sâu sắc.
Nhàn: Thái độ dứt khoát, quay lưng với danh lợi tầm thường để giữ trọn khí tiết.
Ta dại, ta tìm nơi vắng vẻ,
Người khôn, người đến chốn lao xao.
HOẠT ĐỘNG CẶP - NHÓM
NHÓM 1
NHÓM 3
NHÓM 2
NHÓM 4
Hai câu luận:
Nghệ thuật chủ yếu?
Tác dụng ?
-Nội dung?
Hai câu kết:
Nghệ thuật chủ yếu?
-Tác dụng ?
-Nội dung?
Hai câu luận:
-Nghệ thuật chủ yếu?
-Tác dụng?
-Nội dung?
Hai câu kết:
-Nghệ thuật chủ yếu?
-Tác dụng?
-Nội dung?
3. Hai câu luận:
Đông
Hạ
Xuân
Thu ăn măng trúc, đông ăn giá,
Xuân tắm hồ sen, hạ tắm ao.
THU
Thu ăn măng trúc, đông ăn giá,
Xuân tắm hồ sen, hạ tắm ao.
3. Hai câu luận
Nghệ thuật:
Đối + Liệt kê -> Bức tranh sinh hoạt 4 mùa.
+ Thu: ăn măng trúc, đông: ăn giá
+ Xuân: tắm hồ sen, hạ tắm ao
Cuộc sống thanh nhã, đủ đầy, mùa nào thức ấy.
Nhàn là sống hòa hợp với thiên nhiên
Hậu quả của việc con người đối xử tàn bạo với thiên nhiên
Điển cố:Thuần Vu Phần nằm mơ
Nhịp điệu: 1/3/3: chậm rãi
Nhàn:Thái độ coi thường vinh hoa phú quý, tự do, tự tại giữa đời.
4. Hai câu kết:
Rượu, đến cội cây ta sẽ uống,
Nhìn xem phú quý tựa chiêm bao.
=> Giàu sang phú quý chỉ là một giấc mộng phù du. => cảnh giới của sự tỉnh táo.
III. CỦNG CỐ
Câu 1: Quan điểm “Nhàn” của Nguyễn Bỉnh Khiêm trong bài thơ:
C. Chan hòa, gắn bó với thiên nhiên
D. Tất cả đáp án trên
B. Tránh xa danh lợi, coi thường phú quý
A. Vui thú điền viên
Câu 2: Nghệ thuật nào không được sử dụng trong bài thơ “Nhàn”?
D. Hoán dụ
C. Liệt kê
B. Ẩn dụ
A. Đối, Điệp
Câu 3: Đâu là giọng điệu bài thơ ‘Nhàn’?
D. Buồn sầu bi lụy
C.Sức mạnh của nhà Trần
B. Thâm trầm triết lí
A.Tình yêu thiên nhiên
C. Trữ tình tha thiết
A. Khí thế hào hùng
Câu 4: Từ bài “Nhàn” của Nguyễn Bỉnh Khiêm, em vận dụng được lối sống gì?
C. Giản dị,
chan hòa với thiên nhiên.
B. Coi thường công danh
D.An nhiên,Tự do tự tại
A.Về quê làm ruộng,trồng cây.
TRÂN TRỌNG Cảm ơn quý thầy cô
và các em học sinh đã chú ý
lắng nghe!
 







Các ý kiến mới nhất