Tìm kiếm Bài giảng
Triệu và lớp triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Hải
Ngày gửi: 19h:53' 26-09-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Hải
Ngày gửi: 19h:53' 26-09-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
Triệu và lớp triệu
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUÔNG MÍT B
TOÁN
LỚP: 4C
KIỂM TRA BÀI CŨ
a) Số lớn nhất có 3 chữ số là số nào ?
999
b) Số bé nhất có 3 chữ số là số nào ?
100
c) Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào ?
999 999
d) Số bé nhất có 6 chữ số là số nào ?
100 000
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết là: 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu .
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
Trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Triệu
Chục triệu
Trăm triệu
Lớp triệu
3
4
2
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
1
5
7
4
3
1
Thi đọc nhanh
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Triệu và lớp triệu
Tuan 2 - Tiet 10
Toán
Một triệu
Hai triệu
Ba triệu
Bốn triệu
Năm triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
Bài 1. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Sáu triệu
Bảy triệu
Tám triệu
Chín triệu
Mười triệu
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
Luyện tập
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu
10 000 000
4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu
7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu
1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu
40 000 000
50 000 000
60 000 000
30 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
20 000 000
Giải
Số 15 000 có 5 chữ số, trong đó có 3 chữ số 0.
Số 350 có 3 chữ số, trong đó có 1 chữ số 0.
Số 600 có 3 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
Số 1 300 có 4 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
Số 50 000 có 5 chữ số, trong đó có 4 chữ số 0.
Số 7 000 000 có 7 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0.
Số 36 000 000 có 8 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0.
Số 900 000 000 có 9 chữ số, trong đó có 8 chữ số 0.
Chào tạm biệt!!!
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUÔNG MÍT B
TOÁN
LỚP: 4C
KIỂM TRA BÀI CŨ
a) Số lớn nhất có 3 chữ số là số nào ?
999
b) Số bé nhất có 3 chữ số là số nào ?
100
c) Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào ?
999 999
d) Số bé nhất có 6 chữ số là số nào ?
100 000
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết là: 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu .
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
Trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Triệu
Chục triệu
Trăm triệu
Lớp triệu
3
4
2
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
1
5
7
4
3
1
Thi đọc nhanh
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Triệu và lớp triệu
Tuan 2 - Tiet 10
Toán
Một triệu
Hai triệu
Ba triệu
Bốn triệu
Năm triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
Bài 1. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Sáu triệu
Bảy triệu
Tám triệu
Chín triệu
Mười triệu
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
Luyện tập
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu
10 000 000
4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu
7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu
1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu
40 000 000
50 000 000
60 000 000
30 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
20 000 000
Giải
Số 15 000 có 5 chữ số, trong đó có 3 chữ số 0.
Số 350 có 3 chữ số, trong đó có 1 chữ số 0.
Số 600 có 3 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
Số 1 300 có 4 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
Số 50 000 có 5 chữ số, trong đó có 4 chữ số 0.
Số 7 000 000 có 7 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0.
Số 36 000 000 có 8 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0.
Số 900 000 000 có 9 chữ số, trong đó có 8 chữ số 0.
Chào tạm biệt!!!
 








Các ý kiến mới nhất