Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KHTN 6 BÀI 17 TIẾT 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thu
Ngày gửi: 14h:25' 28-09-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 723
Số lượt thích: 1 người (Trần Thị Bích Phượng)
TIẾT 9- BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
MỤC TIÊU
- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào.
1

CHỦ ĐỀ 6: TẾ BÀO – ĐƠN VỊ CƠ BẢN CỦA SỰ SỐNG
2
Quan sát hình 17.2, hãy cho biết kích thước của tế bào.
TIẾT 9- BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Kích thước của tế bào
3
Quan sát hình 17.2, hãy cho biết kích thước của tế bào.
Kích thước trung bình của tế bào từ 0,5-100µm.
Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ 0,5-1µm.
Phần lớn tế bào động vật, thực vật có kích thước lớn khoảng 10- 100µm.
TIẾT 9- BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Kích thước của tế bào
Mỗi loại tế bào có một kích thước khác nhau, từ 1µm- 10mm
1 µm = 1/1000 mm
4
Chúng ta có thể quan sát tế bào bằng những cách nào? Lấy ví dụ
TIẾT 9- BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Kích thước của tế bào
5
Chúng ta có thể quan sát tế bào bằng những cách nào? Lấy ví dụ
- Quan sát bằng mắt thường: tế bào trứng cá chép
- Quan sát bằng kính hiển vi quang học: tế bào vi khuẩn, tế bào thực vật, động vật.
TIẾT 9- BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào
Kích thước của tế bào
6
7
8
Tế bào có kích thước nhỏ, phần lớn không quan sát được bằng mắt thường mà phải sử dụng kính hiển vi.
TIẾT 9- BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
Kích thước của tế bào
Hình dạng của tế bào
9
TIẾT 9- BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
Hãy cho biết hình dạng của các tế bào trong hình 17.3
Hình dạng của tế bào
10
TIẾT 9- BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
- Hình đĩa lõm 2 mặt (tb hồng cầu)
- Hình thoi (tb cơ người)
- Hình sao (tb thần kinh)
- Hình đa giác (tb biểu bì lá, tb mạch dẫn)
- Hình cầu (tb nhu mô lá)
- Hình trụ (tb vk E.coli)
- Hình thoi nhọn 1 đầu (trùng roi)
- Hình trứng (tb nấm men)
11
Quan sát hình 17.1, 17.2 em hãy nhận xét về hình dạng và kích thước của tế bào.
12
Tế bào có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau
13
Bảo vệ
Dẫn truyền nước, muối khoáng, chất dinh dưỡng
Vận động
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?
14
Bảo vệ
Dẫn truyền nước, muối khoáng, chất dinh dưỡng
Vận động
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào để phù hợp với chức năng mà tế bào đảm nhận
15
Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau:
Hình cầu: tế bào trứng
Hình đĩa: tế bào hồng cầu
Hình sợi: tế bào nấm
Hình sao: tế bào thần kinh
Hình trụ: tế bào mạch dẫn lá
Hình thoi: tế bào cơ trơn
Hình nhiều cạnh: tế bào biểu bì
TIẾT 9- BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
Hình dạng của tế bào
Tóm tắt bài bằng sơ đồ tư duy
17
Bài tập
1. Hình ảnh dưới đây mô tả kích thước một số tế bào ở người
Em hãy sắp xếp các tế bào trên theo thứ tự tăng dần về kích thước.
Hãy chọn một loại tế bào và dự đoán chức năng của tế bào đó
18
Bài tập
thứ tự tăng dần về kích thước: tế bào hồng cầu, tế bào niêm mạc miệng, tế bào trứng, tế bào cơ
b. Tế bào hồng cầu: vận chuyển oxygen
Tế bào cơ: co giãn giúp vận động
Tế bào trứng: tham gia vào sinh sản
Tế bào niêm mạc miệng: bảo vệ khoang miệng
Học bài
Soạn trước phần Các thành phần chính của tế bào. Bài 17. Tế Bào
Nêu được các thành phần chính của tế bào
Nêu được chức năng của các thành phần chính của tế bào
Biết tế bào nhân sơ và té bào nhân thực
Nhiệm vụ về nhà
19
 
Gửi ý kiến