Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ádfdf Ẻ Yrys
Ngày gửi: 23h:24' 28-09-2021
Dung lượng: 12.7 MB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Ádfdf Ẻ Yrys
Ngày gửi: 23h:24' 28-09-2021
Dung lượng: 12.7 MB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
Giaó viên: Phan Thị Liên
TRÒ CHƠI CÂU CÁ
GO
Bốn nghìn ba trăm
viết là :
Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm viết là :
Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi viết là:
Nhiệm vụ 2: Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/ cô giáo hướng dẫn
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu hợp thành lớp triệu
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
Trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Triệu
Chục triệu
Trăm triệu
Lớp triệu
3
5
2
Viết số:532 187 629
Đọc số: Năm trăm ba mươi hai triệu một trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm hai mươi chín.
1
8
7
6
9
2
532 187 629
5
6
7
3
0
9
4
6
5
7 309 456
3. Viết theo mẫu:
653 007 312
3
0
0
7
3
1
2
Hoạt động thực hành
5
4
9
8
0
3
4
6
5
91 473
Viết theo mẫu:
820 356
3
7
0
7
3
1
2
4 703 622
317 108 255
1
3
2
2
6
7
2
8
0
1
5
5
4
9
8
0
3
4
6
5
368 944 142
624 403 500
3
4
0
4
3
1
2
502 870 031
0
0
2
6
7
2
8
0
4
1
Ba trăm sáu mươi tám triệu chín trăm bốn mươi bốn nghìn một trăm bốn mươi hai
Sáu trăm hai mươi tư triệu bốn trăm linh ba nghìn năm trăm
Năm trăm linh hai triệu tám trăm bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
0
2 a: Đọc các số sau và cho biết chữ số 9 trong mỗi số đó thuộc hàng nào lớp nào:
5 209 613
34 390 743
617 800 749
800 501 900
900 030 544
9 : hàng nghìn, lớp nghìn
9 : hàng chục nghìn, lớp nghìn
9 : hàng đơn vị, lớp đơn vị
9 : hàng trăm, lớp đơn vị
9 : hàng trăm triệu, lớp triệu
b. Ghi giá trị của chữ số 4 trong mỗi số ở bảng sau
( theo mẫu)
4 000
Chữ số 4 trong số 24 851
có giá trị là:
400
A
4000
B
40
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chữ số 4 trong số 47 061có
giá trị là:
4 000
B
40 000
A
4 000 000
c
Câu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chữ số 4 trong số 69 354
có giá trị là:
400
A
4
C
40
B
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chữ số 4 trong số 902 475
giá trị là:
4000
B
400
A
40 000
c
Câu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chữ số 4 trong số 4 035 223
có giá trị là:
4 00 000
A
4 000 000
C
40 000 000
B
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Dặn dò
Xem lại bài
Toán
Hàng và lớp
Giaó viên: Phan Thị Liên
TRÒ CHƠI CÂU CÁ
GO
Bốn nghìn ba trăm
viết là :
Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm viết là :
Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi viết là:
Nhiệm vụ 2: Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/ cô giáo hướng dẫn
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu hợp thành lớp triệu
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
Trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Triệu
Chục triệu
Trăm triệu
Lớp triệu
3
5
2
Viết số:532 187 629
Đọc số: Năm trăm ba mươi hai triệu một trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm hai mươi chín.
1
8
7
6
9
2
532 187 629
5
6
7
3
0
9
4
6
5
7 309 456
3. Viết theo mẫu:
653 007 312
3
0
0
7
3
1
2
Hoạt động thực hành
5
4
9
8
0
3
4
6
5
91 473
Viết theo mẫu:
820 356
3
7
0
7
3
1
2
4 703 622
317 108 255
1
3
2
2
6
7
2
8
0
1
5
5
4
9
8
0
3
4
6
5
368 944 142
624 403 500
3
4
0
4
3
1
2
502 870 031
0
0
2
6
7
2
8
0
4
1
Ba trăm sáu mươi tám triệu chín trăm bốn mươi bốn nghìn một trăm bốn mươi hai
Sáu trăm hai mươi tư triệu bốn trăm linh ba nghìn năm trăm
Năm trăm linh hai triệu tám trăm bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
0
2 a: Đọc các số sau và cho biết chữ số 9 trong mỗi số đó thuộc hàng nào lớp nào:
5 209 613
34 390 743
617 800 749
800 501 900
900 030 544
9 : hàng nghìn, lớp nghìn
9 : hàng chục nghìn, lớp nghìn
9 : hàng đơn vị, lớp đơn vị
9 : hàng trăm, lớp đơn vị
9 : hàng trăm triệu, lớp triệu
b. Ghi giá trị của chữ số 4 trong mỗi số ở bảng sau
( theo mẫu)
4 000
Chữ số 4 trong số 24 851
có giá trị là:
400
A
4000
B
40
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chữ số 4 trong số 47 061có
giá trị là:
4 000
B
40 000
A
4 000 000
c
Câu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chữ số 4 trong số 69 354
có giá trị là:
400
A
4
C
40
B
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chữ số 4 trong số 902 475
giá trị là:
4000
B
400
A
40 000
c
Câu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chữ số 4 trong số 4 035 223
có giá trị là:
4 00 000
A
4 000 000
C
40 000 000
B
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Dặn dò
Xem lại bài
 







Các ý kiến mới nhất