Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn tùng lâm
Ngày gửi: 16h:45' 29-09-2021
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: nguyễn tùng lâm
Ngày gửi: 16h:45' 29-09-2021
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Toán
Yến, tạ, tấn
Ôn bài cũ:
Điền >; <; = vào chỗ chấm.
1 kg …..1 000 g
1 kg 500 g …….....2 000 g
3 kg 50 g………. 3 000 g
=
>
<
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
=
Yến
1 Tạ = 10 yến
10 yến = 1 tạ
=
Tạ
1 Tấn = 10 tạ
10 tạ = 1 tấn
=
Tấn
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
?kg
10kg
? kg
20 kg
Tấn
>
tạ
>
>
yến
kg
Vd:
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
1 tấn = 100 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000 kg
? Yến
? kg
10 yến
100 kg
? yến
? tạ
20 yến
2 tạ
? kg
3000 kg
? Tấn
? Tạ
20 tạ
2 tấn
Bài tập
Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
:
2kg
2 t?
2 t?n
Con gà cân nặng .......
Con voi cân nặng .......
Con bò cân nặng .......
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 1 yến = ….kg 5 yến = ……kg 1 yến 7 kg = ……kg
10 kg =….yến 8 yến =…….kg 5 yến 3 kg =……kg
b. 1 tạ = ……yến 4 tạ =……….yến
10 yến =…….tạ 2 tạ =……….kg
1 tạ = …….kg 9 tạ =……….kg
100 kg=……..tạ 4 tạ 60 kg = ………kg
c) 1 tấn = ..... tạ 3 tấn = ..... tạ
10 tạ = ..... tấn 8 tấn = ....... kg
1tấn =.. ....... kg 5 tấn =……kg
1000 kg = .... tấn 2 tấn 85 kg =……..kg
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 1 yến = ….kg 5 yến = ……kg 1 yến 7 kg = ……….kg
10 kg =….yến 8 yến =…….kg 5 yến 3 kg =…….…kg
10
1
50
80
= 17kg
= 53kg
10 + 7
50 + 3
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b. 1 tạ = ……yến 4 tạ =……….yến
10 yến =…….tạ 2 tạ =……….kg
1 tạ = …….kg 9 tạ =……….kg
100 kg=……..tạ 4 tạ 60 kg = ………kg
10
1
100
1
40
200
900
400 + 60
= 460kg
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
c) 1 tấn = ..... tạ 3 tấn = ..... tạ
10 tạ = ..... tấn 8 tấn = ....... tạ
1tấn =.. ....... kg 5 tấn =……kg
1000 kg = .... tấn 2 tấn 85 kg =…..……..kg
10
1
1000
1
30
80
5000
2000 + 8
= 2085 kg
Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến = 135 tạ x 4 =
648 tạ - 75 tạ = 512 tấn : 8 =
44 yến
573 tạ
540 tạ
64 tấn
BÀI 4: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi hai chuyến xe đó chở được bao nhiêu tạ muối?
Phương pháp giả:
Đổi: 3 tấn = 3 tạ
- Tính số tạ muối chuyến au ô tô chở được ta lấy số tạ muối chuyến trước ô tô chợ được cộng với 3 tạ
- Tính số muối cả hai chuyến ô tô chở được ta lấy số tạ muối chuyến trước ô tô chở được cộng với số tạ muối chuyến sau ô tô chở được
Đổi: 3 tấn = 30 tạ
Chuyến sau xe đó chở được số tạ muối là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Cả hai chuyến xe chở được số tạ muối là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số: 63 tạ
Tấn
>
tạ
>
>
yến
kg
Vd:
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
1 tấn = 100 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000 kg
PLAY
4 tấn … 4010 kg.
258kg : 6 + 90 kg
Xe thứ nhất chở được 7 tấn xi-măng, xe thứ hai chở 500kg xi-măng . Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu tạ xi-măng?
EXIT
Yến, tạ, tấn
Ôn bài cũ:
Điền >; <; = vào chỗ chấm.
1 kg …..1 000 g
1 kg 500 g …….....2 000 g
3 kg 50 g………. 3 000 g
=
>
<
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
=
Yến
1 Tạ = 10 yến
10 yến = 1 tạ
=
Tạ
1 Tấn = 10 tạ
10 tạ = 1 tấn
=
Tấn
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
?kg
10kg
? kg
20 kg
Tấn
>
tạ
>
>
yến
kg
Vd:
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
1 tấn = 100 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000 kg
? Yến
? kg
10 yến
100 kg
? yến
? tạ
20 yến
2 tạ
? kg
3000 kg
? Tấn
? Tạ
20 tạ
2 tấn
Bài tập
Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
:
2kg
2 t?
2 t?n
Con gà cân nặng .......
Con voi cân nặng .......
Con bò cân nặng .......
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 1 yến = ….kg 5 yến = ……kg 1 yến 7 kg = ……kg
10 kg =….yến 8 yến =…….kg 5 yến 3 kg =……kg
b. 1 tạ = ……yến 4 tạ =……….yến
10 yến =…….tạ 2 tạ =……….kg
1 tạ = …….kg 9 tạ =……….kg
100 kg=……..tạ 4 tạ 60 kg = ………kg
c) 1 tấn = ..... tạ 3 tấn = ..... tạ
10 tạ = ..... tấn 8 tấn = ....... kg
1tấn =.. ....... kg 5 tấn =……kg
1000 kg = .... tấn 2 tấn 85 kg =……..kg
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 1 yến = ….kg 5 yến = ……kg 1 yến 7 kg = ……….kg
10 kg =….yến 8 yến =…….kg 5 yến 3 kg =…….…kg
10
1
50
80
= 17kg
= 53kg
10 + 7
50 + 3
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b. 1 tạ = ……yến 4 tạ =……….yến
10 yến =…….tạ 2 tạ =……….kg
1 tạ = …….kg 9 tạ =……….kg
100 kg=……..tạ 4 tạ 60 kg = ………kg
10
1
100
1
40
200
900
400 + 60
= 460kg
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
c) 1 tấn = ..... tạ 3 tấn = ..... tạ
10 tạ = ..... tấn 8 tấn = ....... tạ
1tấn =.. ....... kg 5 tấn =……kg
1000 kg = .... tấn 2 tấn 85 kg =…..……..kg
10
1
1000
1
30
80
5000
2000 + 8
= 2085 kg
Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến = 135 tạ x 4 =
648 tạ - 75 tạ = 512 tấn : 8 =
44 yến
573 tạ
540 tạ
64 tấn
BÀI 4: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi hai chuyến xe đó chở được bao nhiêu tạ muối?
Phương pháp giả:
Đổi: 3 tấn = 3 tạ
- Tính số tạ muối chuyến au ô tô chở được ta lấy số tạ muối chuyến trước ô tô chợ được cộng với 3 tạ
- Tính số muối cả hai chuyến ô tô chở được ta lấy số tạ muối chuyến trước ô tô chở được cộng với số tạ muối chuyến sau ô tô chở được
Đổi: 3 tấn = 30 tạ
Chuyến sau xe đó chở được số tạ muối là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Cả hai chuyến xe chở được số tạ muối là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số: 63 tạ
Tấn
>
tạ
>
>
yến
kg
Vd:
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
1 tấn = 100 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000 kg
PLAY
4 tấn … 4010 kg.
258kg : 6 + 90 kg
Xe thứ nhất chở được 7 tấn xi-măng, xe thứ hai chở 500kg xi-măng . Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu tạ xi-măng?
EXIT
 







Các ý kiến mới nhất