Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Xuân Mạnh
Ngày gửi: 21h:08' 29-09-2021
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 164
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Xuân Mạnh
Ngày gửi: 21h:08' 29-09-2021
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
Các đơn vị đo khối lượng đã học
Ki-lô-gam
Gam
Yến
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục
ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
Yến
1 yến = 10kg
10kg = 1 yến
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục
ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
Tạ
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
Tạ
1 tạ = 10 yến
10 yến = 1 tạ
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến
= 100 kg
? tạ
2 t?
10 yến
= 20 y?n
? kg
? yến
Tấn
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
Tấn
1 tấn = 10 tạ
10 tạ = 1 tấn
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
? kg
3000 kg
? tấn
2 tấn
? tạ
= 20 t?
Yến, tạ, tấn
1 yến = 10kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000kg
b. Con gà cân nặng
c. Con voi cân nặng
a. Con bò cân nặng
* Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ.
2 kg.
2 tấn.
. . .
. . .
. . .
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
10
1
50
17
53
10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
…
…
…
…
…
…
- 1 yến 7 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 1 yến = 10 kg nên: 1 yến 7 kg = 10 kg + 7kg = 17 kg
80
- 5 yến 3 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 5 yến = 50 kg nên: 5 yến 3 kg = 50 kg + 3kg = 53 kg
1 tạ = kg 100 kg = tạ 4 tạ 60 kg = kg
b. 1 tạ= yến 10 yến = tạ 2 tạ = kg
10
1
100
200
460
1
Vì 1 tạ = 100kg ; 4 tạ = 400kg,
do đó 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
- 4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
...
...
...
...
...
...
c. 1 tấn = tạ 10 tạ = tấn 1 tấn = kg
10
5000
1
1000
2085
1
- 2 t?n 85 kg b?ng bao nhiờu kg? Vỡ sao?
- Vì 2 tấn = 2000kg; 2 tấn 85 kg = 2000kg + 85kg = 2085 kg
5 tấn = kg 2 tấn 85 kg = kg 1000 kg = tấn
...
...
...
...
...
...
* Bài 3: Tính
18 y?n + 26 y?n = 135 t? x 4 =
648 t? - 75 t? = 512 t?n : 8 =
44 yến
573 tạ
540 tạ
64 tấn
Bài 4: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở được nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe chở được bao nhiêu tạ muối?
Chuyến trước:
Tóm tắt:
Chuyến sau:
3 tấn
3 tạ
? tạ
Bài giải
Số muối chuyến sau xe đó chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số muối cả hai chuyến xe đó chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số : 63 tạ.
= 30 tạ
TRÒ CHƠI
Rung chuông vàng
Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
A
Đo độ dài
B
Đo diện tích
c
Câu 1
Rung chuông vàng
thứ tư, 29 tháng chín 2021
Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé là:
Yến, tạ, tấn
A
Tấn, tạ, yến
B
Tạ, yến, tấn
c
Câu 2
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1000 kg = .... tạ
Số cần điền vào chỗ chấm là:
1
A
10
B
100
c
Câu 3
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
100 yến = .... tấn
Số cần điền vào chỗ chấm là:
100
A
1
C
10
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4
Rung chuông vàng
990kg + 10kg .....10 tạ
Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
Dấu >
A
Dấu =
C
Dấu <
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 5
Rung chuông vàng
Toán
Yến, tạ, tấn
Các đơn vị đo khối lượng đã học
Ki-lô-gam
Gam
Yến
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục
ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
Yến
1 yến = 10kg
10kg = 1 yến
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục
ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
Tạ
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
Tạ
1 tạ = 10 yến
10 yến = 1 tạ
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến
= 100 kg
? tạ
2 t?
10 yến
= 20 y?n
? kg
? yến
Tấn
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
Tấn
1 tấn = 10 tạ
10 tạ = 1 tấn
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
? kg
3000 kg
? tấn
2 tấn
? tạ
= 20 t?
Yến, tạ, tấn
1 yến = 10kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000kg
b. Con gà cân nặng
c. Con voi cân nặng
a. Con bò cân nặng
* Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ.
2 kg.
2 tấn.
. . .
. . .
. . .
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
10
1
50
17
53
10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
…
…
…
…
…
…
- 1 yến 7 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 1 yến = 10 kg nên: 1 yến 7 kg = 10 kg + 7kg = 17 kg
80
- 5 yến 3 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 5 yến = 50 kg nên: 5 yến 3 kg = 50 kg + 3kg = 53 kg
1 tạ = kg 100 kg = tạ 4 tạ 60 kg = kg
b. 1 tạ= yến 10 yến = tạ 2 tạ = kg
10
1
100
200
460
1
Vì 1 tạ = 100kg ; 4 tạ = 400kg,
do đó 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
- 4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
...
...
...
...
...
...
c. 1 tấn = tạ 10 tạ = tấn 1 tấn = kg
10
5000
1
1000
2085
1
- 2 t?n 85 kg b?ng bao nhiờu kg? Vỡ sao?
- Vì 2 tấn = 2000kg; 2 tấn 85 kg = 2000kg + 85kg = 2085 kg
5 tấn = kg 2 tấn 85 kg = kg 1000 kg = tấn
...
...
...
...
...
...
* Bài 3: Tính
18 y?n + 26 y?n = 135 t? x 4 =
648 t? - 75 t? = 512 t?n : 8 =
44 yến
573 tạ
540 tạ
64 tấn
Bài 4: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở được nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe chở được bao nhiêu tạ muối?
Chuyến trước:
Tóm tắt:
Chuyến sau:
3 tấn
3 tạ
? tạ
Bài giải
Số muối chuyến sau xe đó chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số muối cả hai chuyến xe đó chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số : 63 tạ.
= 30 tạ
TRÒ CHƠI
Rung chuông vàng
Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
A
Đo độ dài
B
Đo diện tích
c
Câu 1
Rung chuông vàng
thứ tư, 29 tháng chín 2021
Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé là:
Yến, tạ, tấn
A
Tấn, tạ, yến
B
Tạ, yến, tấn
c
Câu 2
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1000 kg = .... tạ
Số cần điền vào chỗ chấm là:
1
A
10
B
100
c
Câu 3
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
100 yến = .... tấn
Số cần điền vào chỗ chấm là:
100
A
1
C
10
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4
Rung chuông vàng
990kg + 10kg .....10 tạ
Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
Dấu >
A
Dấu =
C
Dấu <
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 5
Rung chuông vàng
 







Các ý kiến mới nhất