Bài 5. Nguyên tố hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Lệ Hoa
Ngày gửi: 23h:05' 29-09-2021
Dung lượng: 431.6 KB
Số lượt tải: 165
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Lệ Hoa
Ngày gửi: 23h:05' 29-09-2021
Dung lượng: 431.6 KB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
BẢNG – MỘT SỐ NGUYÊN TỐ PHI KIM
BẢNG – MỘT SỐ NGUYÊN TỐ KIM LOẠI
Bảng Một số nguyên tố hóa học – Hãy điền thông tin vào ô còn trống
Bảng Một số nguyên tố hóa học – Hãy điền thông tin vào ô còn trống
BT*. Cho biết thành phần của sáu nguyên tử như sau:
(1) (6p + 6n) (2) (6p + 8n) (3) (7p + 8n)
(4) (5p + 6n) (5) (8p + 8n) (6) (7p + 7n)
Sáu nguyên tử trên thuộc mấy nguyên tố hóa học
Viết tên, KHHH của mỗi nguyên tố.
Hướng dẫn:
Sáu nguyên tử trên thuộc bốn nguyên tố hóa học
p = 5 => Bo (B)
p = 6 => Cacbon (C)
p = 7 => Nitơ (N)
p = 8 => Oxi (O)
II. NGUYÊN TỬ KHỐI
Nguyên tử có khối lượng vô cùng bé, nếu tính bằng gam thì không tiện dùng
Ví dụ: m[1 ng.tử C] = 1,9926.10-23 g
=> Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon (đvC)
Mỗi nguyên tố có nguyên tử khối riêng biệt.
Bảng 1 – Một số nguyên tố hóa học (tr.42-43/sgk
BÀI TẬP:
BT5/tr20. Nguyên tử Mg nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với:
a) Nguyên tử C b) Nguyên tử S; c) Nguyên tử Al
a) Nguyên tử C
-> Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử C là 2 lần
b) Nguyên tử S
-> Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử S, bằng 0,75 lần
Hướng dẫn:
c) … (HS tự làm)
BÀI TẬP:
BT6/tr20. Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử N. X thuộc nguyên tố nào?
Ta có: NTKX = 2.NTKN
= 2.14 = 28
Hướng dẫn:
=> X thuộc nguyên tố silic (Si)
BÀI TẬP:
BT7/tr20. a) 1 đvC tương ứng với bao nhiêu gam
a)
b) NTKAl = 27
=> m[1 ng.tử Al] = 27.1,66.10-24 = 4,482.10-23 (g)
Hướng dẫn:
b) Khối lượng bằng gam của nguyên tử nhôm là:
= 1,66.10-24 (g)
=> Đáp án: C
DẶN DÒ:
1. Đọc mục III. CÓ BAO NHIÊU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC tr.19/sgk
2. Hoàn thành BT tr.20/sgk
3. Học THUỘC KHHH, hóa trị các nguyên tố ở Bảng 1/tr 42-43/sgk
4. Xem trước bài 6. ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT. PHÂN TỬ, trả lời:
- Thế nào là đơn chất? Hợp chất?
- Phân biệt đơn chất với chất tinh khiết; hợp chất với hỗn hợp
BẢNG – MỘT SỐ NGUYÊN TỐ KIM LOẠI
Bảng Một số nguyên tố hóa học – Hãy điền thông tin vào ô còn trống
Bảng Một số nguyên tố hóa học – Hãy điền thông tin vào ô còn trống
BT*. Cho biết thành phần của sáu nguyên tử như sau:
(1) (6p + 6n) (2) (6p + 8n) (3) (7p + 8n)
(4) (5p + 6n) (5) (8p + 8n) (6) (7p + 7n)
Sáu nguyên tử trên thuộc mấy nguyên tố hóa học
Viết tên, KHHH của mỗi nguyên tố.
Hướng dẫn:
Sáu nguyên tử trên thuộc bốn nguyên tố hóa học
p = 5 => Bo (B)
p = 6 => Cacbon (C)
p = 7 => Nitơ (N)
p = 8 => Oxi (O)
II. NGUYÊN TỬ KHỐI
Nguyên tử có khối lượng vô cùng bé, nếu tính bằng gam thì không tiện dùng
Ví dụ: m[1 ng.tử C] = 1,9926.10-23 g
=> Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon (đvC)
Mỗi nguyên tố có nguyên tử khối riêng biệt.
Bảng 1 – Một số nguyên tố hóa học (tr.42-43/sgk
BÀI TẬP:
BT5/tr20. Nguyên tử Mg nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với:
a) Nguyên tử C b) Nguyên tử S; c) Nguyên tử Al
a) Nguyên tử C
-> Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử C là 2 lần
b) Nguyên tử S
-> Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử S, bằng 0,75 lần
Hướng dẫn:
c) … (HS tự làm)
BÀI TẬP:
BT6/tr20. Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử N. X thuộc nguyên tố nào?
Ta có: NTKX = 2.NTKN
= 2.14 = 28
Hướng dẫn:
=> X thuộc nguyên tố silic (Si)
BÀI TẬP:
BT7/tr20. a) 1 đvC tương ứng với bao nhiêu gam
a)
b) NTKAl = 27
=> m[1 ng.tử Al] = 27.1,66.10-24 = 4,482.10-23 (g)
Hướng dẫn:
b) Khối lượng bằng gam của nguyên tử nhôm là:
= 1,66.10-24 (g)
=> Đáp án: C
DẶN DÒ:
1. Đọc mục III. CÓ BAO NHIÊU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC tr.19/sgk
2. Hoàn thành BT tr.20/sgk
3. Học THUỘC KHHH, hóa trị các nguyên tố ở Bảng 1/tr 42-43/sgk
4. Xem trước bài 6. ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT. PHÂN TỬ, trả lời:
- Thế nào là đơn chất? Hợp chất?
- Phân biệt đơn chất với chất tinh khiết; hợp chất với hỗn hợp
 







Các ý kiến mới nhất