Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quang Vương
Ngày gửi: 20h:25' 30-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quang Vương
Ngày gửi: 20h:25' 30-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Trang 11
Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp .
Kiểm tra bài cũ
Số
Hàng
đơn vị
Hàng
chục
Hàng
trăm
Hàng
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
trăm
nghìn
321
3
2
1
Viết theo mẫu:
789 634
591 000
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
5
9
1
0
0
0
7
8
9
6
3
4
Hàng và lớp
Kết luận
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
Khi viết các chữ số vào cột ghi hàng ta nên viết theo thứ tự nào?
Khi viết số có nhiều chữ số chú ý điều gì?
Khi viết các chữ số vào cột ghi hàng nên viết theo các hàng từ nhỏ đến lớn (từ phải sang trái)
Hàng và lớp
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành
lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Kết luận
Bài tập 1: Viết theo mẫu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
54
5
4
3
2
1
54 320
Bốn muươi lăm nghìn hai trăm mưuời ba
5
4
3
0
0
6
Chín trăm mưuời hai nghìn tám trăm
Năm muươi tuư nghìn ba trăm mưuời hai
Luyện tập
45 213
4
5
2
1
3
5
4
3
2
0
Năm muươi tuư nghìn ba trăm hai muươi
654 300
Sáu trăm năm muươi tuư nghìn ba trăm
1
2
8
0
0
9
912 800
321
Bài số 2
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào?
46 307
Ch? s? 3 thu?c hàng tram, l?p don v?
56 032
Ch? s? 3 thu?c hàng chục, l?p don v?
960 783
123 517
305 804
Ch? s? 3 thu?c hàng nghìn, l?p nghìn
Ch? s? 3 thu?c hàng trăm nghìn, l?p nghìn
Ch? s? 3 thu?c hàng đơn vị, l?p don v?
A. 7000
B. 700
Bài tập 2:
b. Giá trị của chữ số 7 trong mỗi bảng sau (theo mẫu)
38 753
700
67 021
79 518
302 671
715 519
A. 700
B. 7000
C. 70000
A. 700000
B. 70000
C. 7000
?
?
?
7000
A. 7000
B. 70000
C. 700000
70000
?
70
700000
Hãy chọn đáp án đúng
B. 7000
B. 70000
A. 700000
C. 70
C. 70
Luyện tập
Bài tập 3: Viết mỗi số sau đây thành tổng (theo mẫu)
52314; 503060; 83760; 176091
A. 500 000 + 3 000 + 6
503060 =?
B. 500 000 + 3 000 + 6
C. 500 000 + 3 000 + 60
83760 =?
176091 =?
Mẫu:
5
2
3
1
4
=
50000
+
2000
+
300
+
10
+
4
A. 8 000 + 300 + 70 + 6
C. 80 000 + 300 + 70 + 6
B. 80 000 + 3 000 + 700 + 60
B. 10 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
C. 100 000 + 70 000 + 600 + 90 + 1
A. 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
Luyện tập
Bài tập 4: Viết số, biết số đó gồm
a. 5 trăm nghìn, 7 trăm; 3 chục; 5 đơn vị.
A. 500735
B. 507350
C. 573005
b. 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị.
c. 8 chục nghìn và 2 đơn vị
B. 300402
A. 3004002
C.340002
B. 200402
A. 200042
C. 204002
Luyện tập
Bài tập 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (...) theo mẫu.
Lớp nghìn của số 603786 gồm các
chữ số...;....;....
A. 6; 0; 3
B. 7; 8; 6
C. 6; 3; 7
b. Lớp nghìn của số 603785 gồm các
chữ số ...; ....; ....
c. Lớp nghìn của số 532004 gồm các
chữ số ...; ...; ...
C. 6; 0; 3
A. 3; 7; 8
B. 0; 3; 7
B. 5; 3; 2
A. 0; 0; 4
C. 5; 3; 0
Mẫu: Lớp nghìn của số 832573 gồm các chữ số 8; 3; 2.
Luyện tập
Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp .
Kiểm tra bài cũ
Số
Hàng
đơn vị
Hàng
chục
Hàng
trăm
Hàng
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
trăm
nghìn
321
3
2
1
Viết theo mẫu:
789 634
591 000
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
5
9
1
0
0
0
7
8
9
6
3
4
Hàng và lớp
Kết luận
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
Khi viết các chữ số vào cột ghi hàng ta nên viết theo thứ tự nào?
Khi viết số có nhiều chữ số chú ý điều gì?
Khi viết các chữ số vào cột ghi hàng nên viết theo các hàng từ nhỏ đến lớn (từ phải sang trái)
Hàng và lớp
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành
lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Kết luận
Bài tập 1: Viết theo mẫu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
54
5
4
3
2
1
54 320
Bốn muươi lăm nghìn hai trăm mưuời ba
5
4
3
0
0
6
Chín trăm mưuời hai nghìn tám trăm
Năm muươi tuư nghìn ba trăm mưuời hai
Luyện tập
45 213
4
5
2
1
3
5
4
3
2
0
Năm muươi tuư nghìn ba trăm hai muươi
654 300
Sáu trăm năm muươi tuư nghìn ba trăm
1
2
8
0
0
9
912 800
321
Bài số 2
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào?
46 307
Ch? s? 3 thu?c hàng tram, l?p don v?
56 032
Ch? s? 3 thu?c hàng chục, l?p don v?
960 783
123 517
305 804
Ch? s? 3 thu?c hàng nghìn, l?p nghìn
Ch? s? 3 thu?c hàng trăm nghìn, l?p nghìn
Ch? s? 3 thu?c hàng đơn vị, l?p don v?
A. 7000
B. 700
Bài tập 2:
b. Giá trị của chữ số 7 trong mỗi bảng sau (theo mẫu)
38 753
700
67 021
79 518
302 671
715 519
A. 700
B. 7000
C. 70000
A. 700000
B. 70000
C. 7000
?
?
?
7000
A. 7000
B. 70000
C. 700000
70000
?
70
700000
Hãy chọn đáp án đúng
B. 7000
B. 70000
A. 700000
C. 70
C. 70
Luyện tập
Bài tập 3: Viết mỗi số sau đây thành tổng (theo mẫu)
52314; 503060; 83760; 176091
A. 500 000 + 3 000 + 6
503060 =?
B. 500 000 + 3 000 + 6
C. 500 000 + 3 000 + 60
83760 =?
176091 =?
Mẫu:
5
2
3
1
4
=
50000
+
2000
+
300
+
10
+
4
A. 8 000 + 300 + 70 + 6
C. 80 000 + 300 + 70 + 6
B. 80 000 + 3 000 + 700 + 60
B. 10 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
C. 100 000 + 70 000 + 600 + 90 + 1
A. 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
Luyện tập
Bài tập 4: Viết số, biết số đó gồm
a. 5 trăm nghìn, 7 trăm; 3 chục; 5 đơn vị.
A. 500735
B. 507350
C. 573005
b. 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị.
c. 8 chục nghìn và 2 đơn vị
B. 300402
A. 3004002
C.340002
B. 200402
A. 200042
C. 204002
Luyện tập
Bài tập 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (...) theo mẫu.
Lớp nghìn của số 603786 gồm các
chữ số...;....;....
A. 6; 0; 3
B. 7; 8; 6
C. 6; 3; 7
b. Lớp nghìn của số 603785 gồm các
chữ số ...; ....; ....
c. Lớp nghìn của số 532004 gồm các
chữ số ...; ...; ...
C. 6; 0; 3
A. 3; 7; 8
B. 0; 3; 7
B. 5; 3; 2
A. 0; 0; 4
C. 5; 3; 0
Mẫu: Lớp nghìn của số 832573 gồm các chữ số 8; 3; 2.
Luyện tập
 








Các ý kiến mới nhất