Tìm kiếm Bài giảng
Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Ngày gửi: 08h:22' 01-10-2021
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Ngày gửi: 08h:22' 01-10-2021
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Sửa bài
Bảy trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm hai mươi lăm
7
2
3
4
2
5
154 876
Một trăm năm mươi bốn nghìn tám trăm bảy mươi sáu
432 921
4
3
2
9
2
1
1: Viết theo mẫu:
Toán
Bài 4: Các số có sáu chữ số (tiết 2).
Thứ ba, ngày 28 tháng 9 năm 2021
3, Đọc các số sau: 96 315 ; 796 315 ; 106 315 ; 106 827
96 315
796 315
106 315
106 827
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
KHỞI ĐỘNG
4, Viết các số sau
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
63 115
723 936
943 103
860 372
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
2. a) Đọc các số sau :
78 452
607 824
315 211
873 105
b) Viết các số sau :
Bảy trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm hai mươi lăm
- Năm trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi mốt
- Bốn mươi hai nghìn năm trăm hai mươi lăm
- Một trăm mười tám nghìn ba trăm linh bốn
- Ba mươi bảy nghìn sáu trăm linh một
- Chín nghìn hai trăm ba mươi tư
Ví dụ:
Bảy trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm hai mươi lăm:
Ví dụ:
723 425:
723 425
LÀM BÀI 2 VÀO VỞ TOÁN
2. a) Đọc các số sau :
78 452
607 824
315 211
873 105
b) Viết các số sau :
Bảy mươi tám nghìn bốn trăm năm mươi hai
- Năm trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi mốt
- Bốn mươi hai nghìn năm trăm hai mươi lăm
- Một trăm mười tám nghìn ba trăm linh bốn
- Ba mươi bảy nghìn sáu trăm linh một
- Chín nghìn hai trăm ba mươi tư
Sáu trăm linh bảy nghìn tám trăm hai mươi bốn
Tám trăm bảy mươi ba nghìn một trăm linh năm
Ba trăm mười lăm nghìn hai trăm mười một
42 525
118 304
527 641
37 601
9 234
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách:
a) Đếm thêm 100 000 :
400 000 ; 500 000 ; 600 000 ; ……….. ; ……….. ; …….….
700 000
800 000
900 000
a) Đếm thêm 10 000 :
450 000 ; 460 000 ; 470 000 ; ……….. ; ……….. ; …….….
480 000
490 000
500 000
4. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 50 306 ; 83 760 ; 176 091
Mẫu: 52 314 = 50 000 + 2 000 + 300 + 10 + 4
4
1
3
2
52 314 =
50 000
+
10
+
300
+
4
5
2 000
+
LÀM BÀI 4 VÀO VỞ TOÁN
4. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 50 306 ; 83 760 ; 176 091
4
1
3
2
52 314 =
50 000
+
10
+
300
+
4
5
2 000
+
83 760 =
80 000
+
60
+
700
3 000
+
6
50 306 =
50 000
300
+
+
1
176 091 =
100 000
+
90
+
+
6 000
0
3
0
6
5
6
7
3
0
8
70 000
+
9
0
6
1
7
1
Dặn dò
Xem lại bài
CẢM ƠN VÌ CÁC CON
ĐÃ RẤT TÍCH CỰC TRONG TIẾT HỌC.
CHÚC CÁC CON MỘT NGÀY TRÀN ĐẦY NĂNG LƯỢNG
VÀ BÌNH AN TRONG MÙA DỊCH COVID!
Chuyến đi hôm nay các bạn thấy có bổ ích không? Chúng ta đã được làm quen với số có sáu chữ số phải không nào?
Còn rất nhiều điều bổ ích nữa đang chờ đón các bạn. Bởi vậy, về nhà các bạn hãy hoàn thành các thử thách mà cô giáo đưa ra để chúng ta sẽ gặp lại nhau trong những chuyến đi lần sau nhé!
Tạm biệt và hẹn gặp lại
THANK YOU
Bảy trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm hai mươi lăm
7
2
3
4
2
5
154 876
Một trăm năm mươi bốn nghìn tám trăm bảy mươi sáu
432 921
4
3
2
9
2
1
1: Viết theo mẫu:
Toán
Bài 4: Các số có sáu chữ số (tiết 2).
Thứ ba, ngày 28 tháng 9 năm 2021
3, Đọc các số sau: 96 315 ; 796 315 ; 106 315 ; 106 827
96 315
796 315
106 315
106 827
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
KHỞI ĐỘNG
4, Viết các số sau
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
63 115
723 936
943 103
860 372
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
2. a) Đọc các số sau :
78 452
607 824
315 211
873 105
b) Viết các số sau :
Bảy trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm hai mươi lăm
- Năm trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi mốt
- Bốn mươi hai nghìn năm trăm hai mươi lăm
- Một trăm mười tám nghìn ba trăm linh bốn
- Ba mươi bảy nghìn sáu trăm linh một
- Chín nghìn hai trăm ba mươi tư
Ví dụ:
Bảy trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm hai mươi lăm:
Ví dụ:
723 425:
723 425
LÀM BÀI 2 VÀO VỞ TOÁN
2. a) Đọc các số sau :
78 452
607 824
315 211
873 105
b) Viết các số sau :
Bảy mươi tám nghìn bốn trăm năm mươi hai
- Năm trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi mốt
- Bốn mươi hai nghìn năm trăm hai mươi lăm
- Một trăm mười tám nghìn ba trăm linh bốn
- Ba mươi bảy nghìn sáu trăm linh một
- Chín nghìn hai trăm ba mươi tư
Sáu trăm linh bảy nghìn tám trăm hai mươi bốn
Tám trăm bảy mươi ba nghìn một trăm linh năm
Ba trăm mười lăm nghìn hai trăm mười một
42 525
118 304
527 641
37 601
9 234
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách:
a) Đếm thêm 100 000 :
400 000 ; 500 000 ; 600 000 ; ……….. ; ……….. ; …….….
700 000
800 000
900 000
a) Đếm thêm 10 000 :
450 000 ; 460 000 ; 470 000 ; ……….. ; ……….. ; …….….
480 000
490 000
500 000
4. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 50 306 ; 83 760 ; 176 091
Mẫu: 52 314 = 50 000 + 2 000 + 300 + 10 + 4
4
1
3
2
52 314 =
50 000
+
10
+
300
+
4
5
2 000
+
LÀM BÀI 4 VÀO VỞ TOÁN
4. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 50 306 ; 83 760 ; 176 091
4
1
3
2
52 314 =
50 000
+
10
+
300
+
4
5
2 000
+
83 760 =
80 000
+
60
+
700
3 000
+
6
50 306 =
50 000
300
+
+
1
176 091 =
100 000
+
90
+
+
6 000
0
3
0
6
5
6
7
3
0
8
70 000
+
9
0
6
1
7
1
Dặn dò
Xem lại bài
CẢM ƠN VÌ CÁC CON
ĐÃ RẤT TÍCH CỰC TRONG TIẾT HỌC.
CHÚC CÁC CON MỘT NGÀY TRÀN ĐẦY NĂNG LƯỢNG
VÀ BÌNH AN TRONG MÙA DỊCH COVID!
Chuyến đi hôm nay các bạn thấy có bổ ích không? Chúng ta đã được làm quen với số có sáu chữ số phải không nào?
Còn rất nhiều điều bổ ích nữa đang chờ đón các bạn. Bởi vậy, về nhà các bạn hãy hoàn thành các thử thách mà cô giáo đưa ra để chúng ta sẽ gặp lại nhau trong những chuyến đi lần sau nhé!
Tạm biệt và hẹn gặp lại
THANK YOU
 








Các ý kiến mới nhất