Luyện tập chung Trang 48

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Thịnh
Ngày gửi: 17h:36' 01-10-2021
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Thịnh
Ngày gửi: 17h:36' 01-10-2021
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC 1 TT NĂM CĂN
CHÀO MỪNG các em ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
GIÁO VIÊN: DƯƠNG VĂN THỊNH
TOÁN
Tiết 44: LUYỆN TẬP CHUNG
KHỞI ĐỘNG
Toán
Thứ ,ngày tháng năm 2021
KIỂM TRA
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
65dm2 = … m2
0,65
27dm2 13cm2 = … dm2
5cm2 2mm2 = … cm2
25cm2 = … dm2
27,13
5,02
0,25
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a)42m 34cm = m
b)56m 29cm = dm
c)6m 2cm = m
d)4352m = km
42,34
562,9
6,02
4,352
hm
dam
dm
m
cm
mm
km
5
6
9
2
0
2
2
,
6
,
4
3
4
2
,
,
5
3
4
Qua bài tập 1 đã giúp em củng cố về kiến thức gì ?
0,347
Bài 2. Viết các số đo có đơn vị đo là ki-lô-gam
a. 500g = . kg
b. 347g = . kg
c.1,5 tấn = . kg
t?
y?n
hg
kg
dag
g
t?n
0,500
1500
,
0
0
5
0
,
,
0
7
4
3
0
0
5
1
Qua bài tập này giúp em củng cố kiến thức gì?
a. 7km2 = . m2
8,5ha = . m2
hm2
dam2
dm2
m2
cm2
mm2
km2
4ha = . m2
300dm2 = . m2
Bài 3. Viết các số đo có đơn vị đo là mét vuông
b. 30dm2 = . m2
515dm2 = . m2
7 000 000
85 000
40 000
3
5,15
0,30
8
,
00
7
00
00
5
,
0
00
4
00
00
,
30
0
,
15
5
,
00
3
,
Qua bài tập này giúp em củng cố kiến thức thức gì?
Bài 4. Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 0,15 km và chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích sân trường với đơn vị là mét vuông, là héc ta.
Bài giải
Đổi: 0,15 km = 150m
Ta có sơ đồ:
Tổng số phần bằng nhau là: 3+2 = 5 (phần)
Chiều dài hình chữ nhật là: 150: 5x 3 = 90 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 150 - 90= 60 (m)
Diện tích sân trường là: 90x60 = 5400(m2)
Đổi: 5400(m2)= 0,54 ha
Đáp số: 5400(m2); 0,54 ha
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
CHÀO MỪNG các em ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
GIÁO VIÊN: DƯƠNG VĂN THỊNH
TOÁN
Tiết 44: LUYỆN TẬP CHUNG
KHỞI ĐỘNG
Toán
Thứ ,ngày tháng năm 2021
KIỂM TRA
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
65dm2 = … m2
0,65
27dm2 13cm2 = … dm2
5cm2 2mm2 = … cm2
25cm2 = … dm2
27,13
5,02
0,25
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a)42m 34cm = m
b)56m 29cm = dm
c)6m 2cm = m
d)4352m = km
42,34
562,9
6,02
4,352
hm
dam
dm
m
cm
mm
km
5
6
9
2
0
2
2
,
6
,
4
3
4
2
,
,
5
3
4
Qua bài tập 1 đã giúp em củng cố về kiến thức gì ?
0,347
Bài 2. Viết các số đo có đơn vị đo là ki-lô-gam
a. 500g = . kg
b. 347g = . kg
c.1,5 tấn = . kg
t?
y?n
hg
kg
dag
g
t?n
0,500
1500
,
0
0
5
0
,
,
0
7
4
3
0
0
5
1
Qua bài tập này giúp em củng cố kiến thức gì?
a. 7km2 = . m2
8,5ha = . m2
hm2
dam2
dm2
m2
cm2
mm2
km2
4ha = . m2
300dm2 = . m2
Bài 3. Viết các số đo có đơn vị đo là mét vuông
b. 30dm2 = . m2
515dm2 = . m2
7 000 000
85 000
40 000
3
5,15
0,30
8
,
00
7
00
00
5
,
0
00
4
00
00
,
30
0
,
15
5
,
00
3
,
Qua bài tập này giúp em củng cố kiến thức thức gì?
Bài 4. Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 0,15 km và chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích sân trường với đơn vị là mét vuông, là héc ta.
Bài giải
Đổi: 0,15 km = 150m
Ta có sơ đồ:
Tổng số phần bằng nhau là: 3+2 = 5 (phần)
Chiều dài hình chữ nhật là: 150: 5x 3 = 90 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 150 - 90= 60 (m)
Diện tích sân trường là: 90x60 = 5400(m2)
Đổi: 5400(m2)= 0,54 ha
Đáp số: 5400(m2); 0,54 ha
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất