Tuần 2. MRVT: Tổ quốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bé Thảo
Ngày gửi: 14h:45' 02-10-2021
Dung lượng: 816.7 KB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bé Thảo
Ngày gửi: 14h:45' 02-10-2021
Dung lượng: 816.7 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
(SGK trang 18)
Bài 1. Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam thân yêu những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
Bài 2. Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
đất nước,
giang sơn,
quê hương,
quốc gia.
nước nhà,
non sông.
đất nước,
quê hương.
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
(SGK trang 18)
Bài 1, 2:
Những từ đồng nghĩa với Tổ quốc là: non sông, đất nước, nước nhà, giang sơn, quốc gia, quê hương,…
Bài 3:
Những từ chứa tiếng quốc có nghĩa là “nước” là: quốc ca, quốc dân, quốc kì, quốc gia, quốc huy, quốc khánh, quốc tịch, quốc vương, quốc phòng,…
Bài 4:
Bài 3. Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc.
ái quốc, quốc gia, quốc ca, quốc dân, quốc hiệu, quốc học, quốc hội, quốc huy, quốc khánh, quốc kì, quốc ngữ, quốc phòng, quốc sắc, quốc sử, quốc tang, quốc tế, quốc tế ca, quốc tịch, quốc vương,…
Bài 4. Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây :
a) Quê hương
Quê hương tôi có cánh đồng rộng mênh mông.
b) Quê mẹ
Quảng Nam là quê mẹ của tôi.
c) Quê cha đất tổ
Dù đi đâu xa tôi cũng nhớ về quê cha đất tổ.
d) Nơi chôn rau cắt rốn
Bác tôi chỉ muốn về sống nơi chôn rau cắt rốn của mình.
Chọn A, hoặc B, hoặc C, hoặc D
Câu 1
Hình nào dưới đây là quốc kì Việt Nam ?
A
D
C
B
Chọn A, hoặc B, hoặc C, hoặc D
Câu 2
Lễ quốc khánh của nước Việt Nam là ngày ?
A. Ngày 1 tháng 9
B. Ngày 2 tháng 9
C. Ngày 3 tháng 9
D. Ngày 5 tháng 9
B. Ngày 2 tháng 9
Chọn A, hoặc B, hoặc C
Câu 3
Hình nào dưới đây là quốc huy Việt Nam ?
C
B
A
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
(SGK trang 18)
Bài 1. Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam thân yêu những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
Bài 2. Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
đất nước,
giang sơn,
quê hương,
quốc gia.
nước nhà,
non sông.
đất nước,
quê hương.
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
(SGK trang 18)
Bài 1, 2:
Những từ đồng nghĩa với Tổ quốc là: non sông, đất nước, nước nhà, giang sơn, quốc gia, quê hương,…
Bài 3:
Những từ chứa tiếng quốc có nghĩa là “nước” là: quốc ca, quốc dân, quốc kì, quốc gia, quốc huy, quốc khánh, quốc tịch, quốc vương, quốc phòng,…
Bài 4:
Bài 3. Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc.
ái quốc, quốc gia, quốc ca, quốc dân, quốc hiệu, quốc học, quốc hội, quốc huy, quốc khánh, quốc kì, quốc ngữ, quốc phòng, quốc sắc, quốc sử, quốc tang, quốc tế, quốc tế ca, quốc tịch, quốc vương,…
Bài 4. Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây :
a) Quê hương
Quê hương tôi có cánh đồng rộng mênh mông.
b) Quê mẹ
Quảng Nam là quê mẹ của tôi.
c) Quê cha đất tổ
Dù đi đâu xa tôi cũng nhớ về quê cha đất tổ.
d) Nơi chôn rau cắt rốn
Bác tôi chỉ muốn về sống nơi chôn rau cắt rốn của mình.
Chọn A, hoặc B, hoặc C, hoặc D
Câu 1
Hình nào dưới đây là quốc kì Việt Nam ?
A
D
C
B
Chọn A, hoặc B, hoặc C, hoặc D
Câu 2
Lễ quốc khánh của nước Việt Nam là ngày ?
A. Ngày 1 tháng 9
B. Ngày 2 tháng 9
C. Ngày 3 tháng 9
D. Ngày 5 tháng 9
B. Ngày 2 tháng 9
Chọn A, hoặc B, hoặc C
Câu 3
Hình nào dưới đây là quốc huy Việt Nam ?
C
B
A
 







Các ý kiến mới nhất