Hỗn số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Danh
Ngày gửi: 19h:48' 02-10-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Danh
Ngày gửi: 19h:48' 02-10-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
1
Lớp 5.1
Chào mừng các học sinh
Kiểm tra kiến thức đã học
1. So sánh
hai phân số
cùng tử số
3. So sánh
hai phân số
cùng mẫu số
2. So sánh
hai phân số
Khác mẫu số
So sánh
phân số
với 1
Vượt ngại vật
1
>
A
<
B
=
C
>
A
<
B
=
C
Giải cứu công chúa
Nhiệm vụ: Chọn dấu vào chỗ chấm:
>
=
<
>
<
<
1
A
B
C
>
<
=
>
<
=
>
<
=
1
1
S
S
S
S
S
S
A
B
>
<
=
>
<
=
S
S
S
S
Phân số thập phân
1. Giới thiệu phân số thập phân:
3
10
5
100
17
1000
;
;
; …
Hỏi: Nêu đặc điểm của mẫu số đối với các phân số này?
Trả lời: Các phân số trên có mẫu số là 10, 100, 1000, …
a)Ta có:
Vậy: Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, … gọi là phân số thập phân.
3
5
b) Nhận xét:
Tìm phân số thập phân bằng với các phân số:
7
4
20
125
;
;
3
5
=
10
7
4
=
=
100
20
125
=
=
1000
Vậy: một số phân số có thể viết thành phân số thập phân.
3
5
b) Nhận xét:
Tìm phân số thập phân bằng với các phân số:
7
4
20
125
;
;
3
5
=
3 x 2
5 x 2
=
6
10
7
4
=
7 x 25
4 x 25
=
175
100
20
125
=
20 x 8
125 x 8
=
160
1000
Vậy: một số phân số có thể viết thành phân số thập phân.
2.Thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
9
10
21
100
625
1000
2005
1000000
Chín phần mười
2.Thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
9
10
21
100
625
1000
2005
1000000
Chín phần mười
Hai mươi mốt phần mộttrăm
Sáu trăm hai mươi lăm phần một nghìn
Hai nghìn không trăm lẻ năm phần một triệu
2.Thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
9
10
21
100
625
1000
2005
1000000
Chín phần mười
Hai mươi mốt phần một trăm
Sáu trăm hai mươi lăm phần một nghìn
Hai nghìn không trăm lẻ năm phần một triệu
Bài 2: Viết các phân số thập phân sau:
7
10
20
100
475
1000
1
1000000
Một phần triệu
Bài 3: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
3
7
4
10
100
34
;
;
;
17
1000
;
69
2000
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
7
2
=
7 x
2 x
=
a)
5
6
30
=
6 :
30 :
=
c)
5
3
3
35
2
10
10
3
4
=
3 x
4 x
=
64
800
=
64 :
800 :
=
10
75
25
25
8
8
100
8
* Đọc và viết các phân số thập phân sau:
85
100
Tám phần triệu
=>
Tám mươi lăm phần trăm
=>
8
1000000
CỦNG CỐ:
Qua tiết toán các em học được kiến thức gì ?
Phân số thập phân
Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, … gọi là phân số thập phân.
Lớp 5.1
Chào mừng các học sinh
Kiểm tra kiến thức đã học
1. So sánh
hai phân số
cùng tử số
3. So sánh
hai phân số
cùng mẫu số
2. So sánh
hai phân số
Khác mẫu số
So sánh
phân số
với 1
Vượt ngại vật
1
>
A
<
B
=
C
>
A
<
B
=
C
Giải cứu công chúa
Nhiệm vụ: Chọn dấu vào chỗ chấm:
>
=
<
>
<
<
1
A
B
C
>
<
=
>
<
=
>
<
=
1
1
S
S
S
S
S
S
A
B
>
<
=
>
<
=
S
S
S
S
Phân số thập phân
1. Giới thiệu phân số thập phân:
3
10
5
100
17
1000
;
;
; …
Hỏi: Nêu đặc điểm của mẫu số đối với các phân số này?
Trả lời: Các phân số trên có mẫu số là 10, 100, 1000, …
a)Ta có:
Vậy: Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, … gọi là phân số thập phân.
3
5
b) Nhận xét:
Tìm phân số thập phân bằng với các phân số:
7
4
20
125
;
;
3
5
=
10
7
4
=
=
100
20
125
=
=
1000
Vậy: một số phân số có thể viết thành phân số thập phân.
3
5
b) Nhận xét:
Tìm phân số thập phân bằng với các phân số:
7
4
20
125
;
;
3
5
=
3 x 2
5 x 2
=
6
10
7
4
=
7 x 25
4 x 25
=
175
100
20
125
=
20 x 8
125 x 8
=
160
1000
Vậy: một số phân số có thể viết thành phân số thập phân.
2.Thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
9
10
21
100
625
1000
2005
1000000
Chín phần mười
2.Thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
9
10
21
100
625
1000
2005
1000000
Chín phần mười
Hai mươi mốt phần mộttrăm
Sáu trăm hai mươi lăm phần một nghìn
Hai nghìn không trăm lẻ năm phần một triệu
2.Thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
9
10
21
100
625
1000
2005
1000000
Chín phần mười
Hai mươi mốt phần một trăm
Sáu trăm hai mươi lăm phần một nghìn
Hai nghìn không trăm lẻ năm phần một triệu
Bài 2: Viết các phân số thập phân sau:
7
10
20
100
475
1000
1
1000000
Một phần triệu
Bài 3: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
3
7
4
10
100
34
;
;
;
17
1000
;
69
2000
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
7
2
=
7 x
2 x
=
a)
5
6
30
=
6 :
30 :
=
c)
5
3
3
35
2
10
10
3
4
=
3 x
4 x
=
64
800
=
64 :
800 :
=
10
75
25
25
8
8
100
8
* Đọc và viết các phân số thập phân sau:
85
100
Tám phần triệu
=>
Tám mươi lăm phần trăm
=>
8
1000000
CỦNG CỐ:
Qua tiết toán các em học được kiến thức gì ?
Phân số thập phân
Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, … gọi là phân số thập phân.
 








Các ý kiến mới nhất