Tuần 2. MRVT: Tổ quốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Thị Ngọc Huyền
Ngày gửi: 21h:15' 02-10-2021
Dung lượng: 790.0 KB
Số lượt tải: 76
Nguồn:
Người gửi: Thái Thị Ngọc Huyền
Ngày gửi: 21h:15' 02-10-2021
Dung lượng: 790.0 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
Môn: Luyện từ và câu
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ
Tổ quốc
Bài 1: Tìm trong bài “Thư gửi các học sinh” hoặc “Việt Nam thân yêu” những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
Bài 1: Tìm trong bài “Thư gửi các học sinh” hoặc “Việt Nam thân yêu” những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
Nước nhà, non sông, đất nước, quê hương.
Bài 2: Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”:
Quốc gia, giang sơn, non nước, nước non, sơn hà.
Bài 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng “quốc” có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng “quốc”
Quốc ca, quốc tế, quốc doanh, quốc hiệu, quốc huy, quốc kì, quốc khánh, quốc ngữ, quốc sách, quốc dân, quốc phòng, quốc học, quốc tế ca, quốc tang, quốc tịch, quốc cấm, quốc văn, quốc âm…..
Quốc huy và quốc hiệu
Quốc kì
Bài 4: Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây:
Quê hương
Quê mẹ
Quê cha đất tổ
Nơi chôn rau cắt rốn
Dặn dò
Xem lại bài, tập đặt câu.
- Chuẩn bị : Luyện tập về từ đồng nghĩa.
Quê hương tôi có con sông xanh biếc.
Bình Định là quê mẹ của tôi.
Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của tôi.
Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn
rau cắt rốn của mình.
ĐẾN VỚI LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
Môn: Luyện từ và câu
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ
Tổ quốc
Bài 1: Tìm trong bài “Thư gửi các học sinh” hoặc “Việt Nam thân yêu” những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
Bài 1: Tìm trong bài “Thư gửi các học sinh” hoặc “Việt Nam thân yêu” những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
Nước nhà, non sông, đất nước, quê hương.
Bài 2: Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”:
Quốc gia, giang sơn, non nước, nước non, sơn hà.
Bài 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng “quốc” có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng “quốc”
Quốc ca, quốc tế, quốc doanh, quốc hiệu, quốc huy, quốc kì, quốc khánh, quốc ngữ, quốc sách, quốc dân, quốc phòng, quốc học, quốc tế ca, quốc tang, quốc tịch, quốc cấm, quốc văn, quốc âm…..
Quốc huy và quốc hiệu
Quốc kì
Bài 4: Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây:
Quê hương
Quê mẹ
Quê cha đất tổ
Nơi chôn rau cắt rốn
Dặn dò
Xem lại bài, tập đặt câu.
- Chuẩn bị : Luyện tập về từ đồng nghĩa.
Quê hương tôi có con sông xanh biếc.
Bình Định là quê mẹ của tôi.
Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của tôi.
Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn
rau cắt rốn của mình.
 







Các ý kiến mới nhất