Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §7. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Yến Oanh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:32' 02-10-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 201
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Yến Oanh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:32' 02-10-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 201
Số lượt thích:
0 người
kính chào
quý thầy cô
CHO M?NG CC EM D D?N
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
1/KHÁI NIỆM: Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đơn thức và đa thức
Ví dụ 1: Hãy viết các đa thức sau thành một tích của những đa thức
a/ 3x + 2xy
b/ 2x2 – 4x
= x (3 + 2y)
= 2x (x – 2)
c/ 15x3 – 5x2 + 10x
= 5x (3x2 – x + 2)
2/ Áp dụng:
?1/18:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
b/ 5x2(x - 2y) -15x(x - 2y)
a/ x2 - x
= x(x - 1)
= 5x(x - 2y)(x -3)
Chuù yù:
Nhiều khi để làm xuất hiện nhân tử chung ta cần đổi dấu các hạng tử (lưu ý tới tính chất A = - (-A) )
VD: 3(x - y) - 5x(y - x )
= 3(x - y) + 5x(x - y)
= (x - y) (3 + 5x)
Bài Tập :
Điền dấu "x" vào ô thích hợp:
x
x
x
x
1) A2 + 2AB + B2 = (A + B)2
2) A2 - 2AB + B2 = (A - B)2
3) A2 – B2 = (A + B)(A – B)
4) A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 = (A + B)3
5) A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 = (A - B)3
6) A3 + B3 = (A + B)( A2 - AB + B2 )
7) A3 - B3 = (A - B)( A2 + AB + B2 )
7 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Trò chơi
AI NHANH NHẤT
Hãy nối các biểu thức ở cột A và các biểu thức ở cột B sao cho chúng tạo thành một đẳng thức đúng
3x + 6xy
2(x-1)-3y(1-x)
x3 + x2 + 2x
x(x+y)-5x-5y
x(x2 + x + 2)
3x(1+2y)
(x+y)(x-5)
(x-1)(2+3y)
b) 1 - 8x3
= 1 - (2x)3
= (1 - 2x)( 1+2x+4x2 )
VÍ DỤ: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Tiết PPCT 10
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
Cách làm như các ví dụ trên gọi là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
c) x3 + 3x2 + 3x + 1
= (x+ 1)3
ÁP DỤNG: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
= ( x + 3 )2
b) x2 - 10x + 25
= (x- 5)2
V. 1 - 3x + 3x2 - x3
(1 - x)3
D. 8x3 + 12x2 + 6x + 1
O. 16 – 16x + 4x2
I. 9 – 6x + x2
(2x+1)3
(3 - x)2
C. x2 - y2
(x-y)(x+y)
C
D
V
I
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
3
4
5
O
(4 - 2x)2
2
Tìm x sao cho: 3x2 - 6x = 0
Gợi ý:
Phân tích đa thức 3x2 - 6x thành nhân tử, ta được 3x(x - 2)
Tích trên bằng 0 khi một trong các nhân tử bằng 0
Giải
3x2 - 6x = 0
3x(x - 2) = 0
3x = 0
x - 2 = 0
x = 0
x = 2
?2/18/SGK:
Luyện Tập
Bài 39/19: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a/ 3x - 6y
b/ x2 + 5x3 + x2 y
= 3(x - 2y)
c/ 10x(x - y) - 8y(y - x)
= 2.5x(x - y) + 2.4y(x - y)
= 2(x - y)(5x + 4y)
= x2 ( + 5x + y)
Bài 41b: Tìm x biết: x3 - 13x = 0
Giải
Ta có x3 - 13x = 0
x(x2 - 13) = 0
x = 0
x2 -13 = 0
x = 0
x2 = 13
x = 0
x =
DẶN DÒ
Nắm vững thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử b?ng pp d?t nhn t? chung
v hằng đẳng thức đáng
Lm BT 39 sgk
DẶN DÒ
Nắm vững phân tích đa thức thành nhân tử
b?ng pp d?t nhn t? chung v hằng đẳng thức
Lm BT 39 sgk
quý thầy cô
CHO M?NG CC EM D D?N
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
1/KHÁI NIỆM: Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đơn thức và đa thức
Ví dụ 1: Hãy viết các đa thức sau thành một tích của những đa thức
a/ 3x + 2xy
b/ 2x2 – 4x
= x (3 + 2y)
= 2x (x – 2)
c/ 15x3 – 5x2 + 10x
= 5x (3x2 – x + 2)
2/ Áp dụng:
?1/18:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
b/ 5x2(x - 2y) -15x(x - 2y)
a/ x2 - x
= x(x - 1)
= 5x(x - 2y)(x -3)
Chuù yù:
Nhiều khi để làm xuất hiện nhân tử chung ta cần đổi dấu các hạng tử (lưu ý tới tính chất A = - (-A) )
VD: 3(x - y) - 5x(y - x )
= 3(x - y) + 5x(x - y)
= (x - y) (3 + 5x)
Bài Tập :
Điền dấu "x" vào ô thích hợp:
x
x
x
x
1) A2 + 2AB + B2 = (A + B)2
2) A2 - 2AB + B2 = (A - B)2
3) A2 – B2 = (A + B)(A – B)
4) A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 = (A + B)3
5) A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 = (A - B)3
6) A3 + B3 = (A + B)( A2 - AB + B2 )
7) A3 - B3 = (A - B)( A2 + AB + B2 )
7 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Trò chơi
AI NHANH NHẤT
Hãy nối các biểu thức ở cột A và các biểu thức ở cột B sao cho chúng tạo thành một đẳng thức đúng
3x + 6xy
2(x-1)-3y(1-x)
x3 + x2 + 2x
x(x+y)-5x-5y
x(x2 + x + 2)
3x(1+2y)
(x+y)(x-5)
(x-1)(2+3y)
b) 1 - 8x3
= 1 - (2x)3
= (1 - 2x)( 1+2x+4x2 )
VÍ DỤ: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Tiết PPCT 10
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
Cách làm như các ví dụ trên gọi là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
c) x3 + 3x2 + 3x + 1
= (x+ 1)3
ÁP DỤNG: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
= ( x + 3 )2
b) x2 - 10x + 25
= (x- 5)2
V. 1 - 3x + 3x2 - x3
(1 - x)3
D. 8x3 + 12x2 + 6x + 1
O. 16 – 16x + 4x2
I. 9 – 6x + x2
(2x+1)3
(3 - x)2
C. x2 - y2
(x-y)(x+y)
C
D
V
I
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
3
4
5
O
(4 - 2x)2
2
Tìm x sao cho: 3x2 - 6x = 0
Gợi ý:
Phân tích đa thức 3x2 - 6x thành nhân tử, ta được 3x(x - 2)
Tích trên bằng 0 khi một trong các nhân tử bằng 0
Giải
3x2 - 6x = 0
3x(x - 2) = 0
3x = 0
x - 2 = 0
x = 0
x = 2
?2/18/SGK:
Luyện Tập
Bài 39/19: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a/ 3x - 6y
b/ x2 + 5x3 + x2 y
= 3(x - 2y)
c/ 10x(x - y) - 8y(y - x)
= 2.5x(x - y) + 2.4y(x - y)
= 2(x - y)(5x + 4y)
= x2 ( + 5x + y)
Bài 41b: Tìm x biết: x3 - 13x = 0
Giải
Ta có x3 - 13x = 0
x(x2 - 13) = 0
x = 0
x2 -13 = 0
x = 0
x2 = 13
x = 0
x =
DẶN DÒ
Nắm vững thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử b?ng pp d?t nhn t? chung
v hằng đẳng thức đáng
Lm BT 39 sgk
DẶN DÒ
Nắm vững phân tích đa thức thành nhân tử
b?ng pp d?t nhn t? chung v hằng đẳng thức
Lm BT 39 sgk
 









Các ý kiến mới nhất