Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 4. Cấu trúc bảng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi linh
Ngày gửi: 02h:43' 03-10-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 451
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT DIÊN HỒNG
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN THAM DỰ TIẾT THAO GIẢNG
GV: BÙI THỊ MỸ LINH
TIN HỌC 12
1/Hãy chọn bốn đối tượng chính của Access
a/ Record, Table, Form, Query
b/ Module, Table, Form, Query
c/ Table, Query, Form, Report
d/ Report, Table, Module, Query
2/ Mở Access và tạo 1 cơ sở dữ liệu QLHOCSINH lưu vào ổ đĩa D
Đối tượng nào của Access có khả năng lưu trữ dữ liệu?
TABLE
Hiểu được các khái niệm chính trong cấu trúc bảng gồm trường, bản ghi, kiểu dữ liệu
Biết khái niệm khoá chính. Thực hiện được việc chỉ định khoá
Biết cách tạo và sửa cấu trúc bảng, nạp dữ liệu vào bảng, cập nhật dữ liệu
* Mục đích, yêu cầu:
BÀI 4: CẤU TRÚC BẢNG (2 tiết)
Bạn hãy quan sát và so sánh sự giống nhau giữa màn hình của chương trình bảng tính Excel và bảng trong Access?
Có nhiều hàng
Có nhiều cột
1. CÁC KHÁI NIỆM CHÍNH
- Gồm nhiều hàng, nhiều cột.
- Là thành phần cơ sở tạo nên CSDL.
- Các bảng chứa toàn bộ dữ liệu mà người dùng cần để khai thác..
Ví dụ :
Các hàng
Các cột
 Bảng (Table)
Trong bảng mỗi cột gọi là gì?
Trong bảng mỗi hàng gọi là gì?
Ví dụ :
1. CÁC KHÁI NIỆM CHÍNH
 Trường (Field)

Trường (Field) là gì?
Là một cột của bảng, thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý.
Trường ‘Diachi’
Trường ‘Hoten’
Trường ‘Maso’
1. CÁC KHÁI NIỆM CHÍNH
Ví dụ :
 Bản Ghi (Record)
Bản ghi (Record) là gì?
Là một hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lí
1. CÁC KHÁI NIỆM CHÍNH
Bản ghi thứ 1 có các dữ liệu:
1, Nguyễn An, 12/08/1991, Nam, Nghĩa Tân, Đoàn viên, 1, 7, 8, 5, 6, 7
Ví dụ :
1. CÁC KHÁI NIỆM CHÍNH
 Kiểu dữ liệu (Data Type)
Là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường. Mỗi trường có một kiểu dữ liệu.
Dữ liệu kiểu văn bản
Dữ liệu kiểu số
Ví dụ :
Mỗi trường có bao nhiêu kiểu dữ liệu?

Em hãy nêu một số kiểu dữ liệu đã biết ở tin học 11 (Pascal)?
Trong Pascal:
Kiểu số nguyên
Kiểu số thực
Kiểu kí tự
Kiểu logic
Kiểu xâu

Trong Access
Tìm hiểu
các kiểu dữ liệu
trong access
( Sách giáo khoa trang 34)
Thảo luận nhóm 3 phút:
Hãy tìm hiểu các kiểu dữ liệu trong bảng HOC_SINH.
KẾT QUẢ THẢO LUẬN
2. TẠO VÀ SỬA CẤU TRÚC BẢNG:
a. Tạo cấu trúc bảng:
1- Chọn đối tượng Tables
- Cách 1:
Nháy đúp Create table in Design View
* Bước 1: Chọn đối tượng Table và mở chế độ thiết kế
- Cách 2:
Nháy nút lệnh
rồi nhấp đúp Design View
Định nghĩa trường
Các tính chất của trường
Xuất hiện cửa sổ để thiết kế thuộc tính của của trường trong Table.
Có hai phần :
* Bước 2: Tạo các trường với 2 phần định nghĩa trường và tính chất trường
Định nghĩa trường
- Định nghĩa trường bao gồm:
Tên trường (Field name)
Kiểu dữ liệu (Data type)
Mô tả (Description)
- Các tính chất của trường bao gồm:
Field Size: cho phép đặt kích thước tối đa cho dữ liệu trong trường
Trong lớp genegal :
Trường Hoten kiểu Text có kích thước là 50
Format: Quy định dạng thể hiện của dữ liệu khi hiển thị
Định dạng Short Date của trường Ngaysinh kiểu Date hiển thị dd/mm/yyyy
- Các tính chất của trường bao gồm:
Trong lớp genegal :
Caption: Nhãn của trường dùng làm tiêu đề trong chế độ Data sheet, Form, Report
Trường Hoten khi hiển thị là Họ tên
- Các tính chất của trường bao gồm:
Trong lớp genegal :
Defauld Value: Trị mặc định tự động gán cho field khi tạo Record mới.
Trường To khi hiển thị giá trị mặc định là “1”
- Các tính chất của trường bao gồm:
Trong lớp genegal :
Field Size: cho phép đặt kích thước tối đa cho dữ liệu trong trường với các kiểu dữ liệu Text, Number hoặc AutoNumber
Trong lớp genegal :
Format: Quy định dạng thể hiện của dữ liệu khi hiển thị
Caption: Nhãn của trường dùng làm tiêu đề trong chế độ Data sheet, Form, Report
Defauld Value: giá trị mặc định tự động gán cho field khi tạo Record mới.
- Các tính chất của trường bao gồm:
Tóm lại: Các bước để tạo 1 trường:
Bước 1: Gõ tên trường vào cột
Field Name
Bước 2: chọn một kiểu dữ liệu trong Data type
Bước 3:
Mô tả nội dung trường trong cột Description
Bước 4: Lựa chọn tính chất của trường trong phần Field Properties.
Khi xây dựng mỗi bảng trong Access, người dùng cần chỉ ra trường mà giá trị của nó xác định duy nhất mỗi hàng của bảng. Trường đó tạo thành khóa chính (Primary Key) của bảng.
Để chỉ định khóa chính, ta thực hiện:
B1: Chọn trường làm khóa chính
B2: Nháy nút
* Bước 3: Chỉ định khóa chính
Chú ý: Khóa chính có thể là một hoặc nhiều trường
Ví dụ: Bảng HOC_SINH ta chọn trường Maso làm khóa chính
Bước 1: Chọn trường làm khóa chính
Bước 2: Nhấp nút Primary key
B1: Chọn File  Save hoặc nháy vào nút lệnh
B2: Gõ tên bảng vào ô Table Name
B3: Nhấn OK hoặc phím Enter
* Bước 4: Lưu cấu trúc bảng
Tóm lại:
Để tạo cấu trúc bảng:
- Bước 1: Chọn đối tượng Table và mở chế độ thiết kế
- Bước 2: Tạo các trường với 2 phần định nghĩa trường và tính chất trường
- Bước 3: Chỉ định khóa chính
- Bước 4: Lưu cấu trúc bảng
b. Thay đổi cấu trúc bảng:
* Thay đổi thứ tự các trường:
- Chọn trường cần thay đổi vị trí
- Nháy và rê chuột đến vị trí cần thiết
B1:Click phải vào vị trí phía bên dưới trường cần thêm
* Thêm trường:
- Chọn vị trí bên dưới trường cần thêm
- Vào menu Insert/ chọn Rows hoặc click phải chọn Insert Rows
- Gõ tên trường cần thêm, chọn kiểu dữ liệu, tính chất trường…
- Chọn trường cần xóa.
- Vào Edit  Delete Rows
* Xóa trường:
- Xóa khóa chính cũ ( nháy chuột vào biểu tượng khóa chính).
- Chọn trường mới cần đặt khóa chính.
- Nháy vào biểu tượng khóa chính.
* Thay đổi khóa chính:
c. Xóa và đổi tên bảng:
- Chọn tên bảng trong đối tượng Table
- Nhấp Delete hoặc nhấp vào biểu tượng nút xóa
hoặc Edit  Delete
* Xóa bảng:
- Chọn tên bảng trong đối tượng Table
- Vào Edit Rename hoặc nhấp phải chọn Rename
* Đổi tên bảng:
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
1. CÁC KHÁI NIỆM CHÍNH
Bảng (Table)
Trường (Field)
Bản ghi (Record)
Kiểu dữ liệu
2. TẠO VÀ SỬA CẤU TRÚC BẢNG:
a. Tạo cấu trúc bảng
b. Thay đổi cấu trúc bảng
c. Xóa và đổi tên bảng
BÀI TẬP
1. Hãy chọn kiểu dữ liệu (trong số các kiểu Text, Number, Date/Time, Curency, AutoNumber, Yes/No, Memo) thích hợp cho các giá trị mô tả sau đây:
a/ Chữ hoặc kết hợp chữ và số hoặc các số không yêu cầu tính toán, chẳng hạn số điện thoại
b/ Văn bản dài mô tả tóm tắt về sản phẩm;
c/ Số thứ tự của một danh sách các sản phẩm;
d/ Số tham gia tính toán như đơn giá và số lượng;
e/ Ngày giờ mua bán hàng, ngày sinh;
f/ Là hàng mẫu hoặc hàng bán (chỉ nhận một trong hai giá trị);
a/ Text
b/ Memo
c/AutoNumber
d/Number
e/ Date/Time
f/ Yes/No
2/Tạo bảng GIAO_VIEN gồm các thuộc tính sau:
MASO (Mã giáo viên) kiểu Text
HOTEN (Họ tên giáo viên) kiểu Text
GIOITINH (Giới tính) kiểu Yes/No
NGAYSINH (Ngày sinh) kiểu Date/Time
NOISINH (Nơi sinh) kiểu Text
LOPCHUNHIEM (Lớp chủ nhiệm) kiểu Text
Dặn dò
- Tuần sau thực hành
- Kiểm tra 15 phút
468x90
 
Gửi ý kiến