Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §9. Tam giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thành Thế
Ngày gửi: 19h:06' 03-10-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT CÁI NƯỚC
TRƯỜNG THCS HÒA MỸ
2021 - 2022
Chào mừng các em đến tiết học hôm nay!
Gv: Trần Thành Thế ( ĐT: 0949.644.866)
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
BÀI 3. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH
TRONG THỰC TIỄN
1. Nhắc lại về chu vi và diện tích một số hình đã học
BÀI 3. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH
TRONG THỰC TIỄN
1. Nhắc lại về chu vi và diện tích một số hình đã học
2. Tính chu vi và diện tích hình bình hành, hình thoi
a. Chu vi và diện tích hình bình hành
- Chu vi hình bình hành ABCD:
P = 2.(a + b)
- Diện tích tam giác AMD bằng diện tích tam giác BNC. 
- Diện tích hình bình hành ABCD bằng diện tích hình chữ nhật ABNM.
BÀI 3. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH
TRONG THỰC TIỄN
1. Nhắc lại về chu vi và diện tích một số hình đã học
2. Tính chu vi và diện tích hình bình hành, hình thoi
a. Chu vi và diện tích hình bình hành
Chu vi hình bình hành có độ dài hai cạnh a, b ( Hình 1) là:
P = 2. ( a + b)
- Diện tích hình bình hành có độ dài một cạnh a và chiều cao tương ứng h là:
S = a.h
BÀI 3. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH
TRONG THỰC TIỄN
1. Nhắc lại về chu vi và diện tích một số hình đã học
2. Tính chu vi và diện tích hình bình hành, hình thoi
a. Chu vi và diện tích hình bình hành
b. Chu vi và diện tích hình thoi
- Chu vi hình thoi ABCD là:
P = 4.a
- Diện tích hình thoi ABCD bằng diện tích hình chữ nhật AMNC.
 
 
BÀI 3. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH
TRONG THỰC TIỄN
3. Tính chu vi và diện tích một số hình trong thực tiễn
Ví dụ 3
a) Pkhu vườn = AB +BC + CD + DE + EF + FA = 15 + 9 + 9 + 9 +24 +18 = 84 (m)
b) - Skhu vườn = SABCG + SGDEF = AB. BC + EF . FG = 15. 9 + 24 . 9 = 351 (m2)
Skhu vườn = SAHEF - SBHDC = EF. FA - BC. CD = 24. 18 – 9.9 = 351 (m2).
BÀI 3. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH
TRONG THỰC TIỄN
3. Tính chu vi và diện tích một số hình trong thực tiễn
Diện tích hình mũi tên bằng tổng diện tích của hình chữ nhật và hình tam giác
- Shcn = 1 . 1,8 = 1,8 (m2)
- Stam giác = 0,6 . 2 = 0,6 ( m2)
=> Smũi tên = Shcn + Stam giác = 1,8 + 0,6 = 2,4 (m2)
BÀI 3. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH
TRONG THỰC TIỄN
3. Tính chu vi và diện tích một số hình trong thực tiễn
Diện tích lối đi được lát sỏi:
20 . 2 = 40 (m2)
Số tiền để làm lối đi:
40 . 120 = 4 800 (nghìn đồng)
Vậy: Chi phí để làm lối đi là 4 800 000 đồng.
BÀI 3. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH
TRONG THỰC TIỄN
3. Tính chu vi và diện tích một số hình trong thực tiễn
Diện tích khu vườn bằng tổng diện tích mảnh vườn hình chữ nhật lớn và mảnh vườn vuông nhỏ.
- Shcn = 10 . 9 = 90 (m2)
- Svuông = 3 . 3 = 9 (m2)
=> Skhu vườn = Shcn + Svuông = 90 + 9 = 99 (m2)
- Số tiền để xây tường rào cho khu vườn:
99 . 150 = 14 850 (nghìn đồng)
BÀI 3. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH
TRONG THỰC TIỄN
3. Tính chu vi và diện tích một số hình trong thực tiễn
An sai: không đồng nhất đơn vị.
Ta có: 300 dm = 30 cm
(25 + 30) . 2 = 110
=> Chu vi khu vườn là: 110 cm
25 . 30 = 750
=> Diện tích khu vườn là: 750 cm2.
BÀI TẬP
a)  S =  20 . 5 = 100 (cm2)
b) Đổi đơn vị: 20 dm = 2 m
 
 
BÀI TẬP
a) Diện tích hình được tô màu bằng tổng diện tích hai hình chữ nhật.
- Shcn lớn = 5 . 7 = 35 (cm2)
- Shcn nhỏ = 8 . 1 = 8 (cm2)
=> Diện tích hình được tô màu là:
S = 35 + 8 = 43 (cm2)
=> Chu vi hình được tô màu là:
P = 5 + 7 + 13 + 1 + 8 + 6 = 40 (cm)
BÀI TẬP
b) Diện tích hình được tô màu bằng diện tích hình chữ nhật lớn trừ cho diện tích hình thang cân.
Diện tích hình chữ nhật là:
17 . 9 = 153 (m2 )
Diện tích hình thang cân là:
 
S = 153 - 24 = 129 (m2)
=> Diện tích hình được tô màu là:
=> Chu vi hình được tô màu là:
P = 17 + 9 + 4 + 5 + 3 + 5 + 4 + 9 = 56 (m)
Diện tích mảnh vườn là:
Tổng S của hình bình hành với S hình thang.
- Shbh = AD . EN = 42 . 28 = 1 176 (cm2)
Diện tích mảnh vườn: 1 176 + 792 = 1 968 (cm2)
- Shthang = BM . (AD + BC) : 2 = 22 . (42 + 30 ) : 2 = 792 (cm2)
BÀI TẬP
BÀI TẬP
Diện tích mảnh vườn là:
Smảnhvườn = 25 . 15 = 375 (m2)
Diện tích hình thoi là:
 
Diện tích phần còn lại của khu vườn là:
Scòn lại = 375 – 7,5 = 367,5 (m2)
468x90
 
Gửi ý kiến