Tìm kiếm Bài giảng
Bài 3. Con lắc đơn.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Phương
Ngày gửi: 21h:21' 03-10-2021
Dung lượng: 708.6 KB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Phương
Ngày gửi: 21h:21' 03-10-2021
Dung lượng: 708.6 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
I – KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Các đại lượng đặc trưng cho tính tuần hoàn của dao động điều hòa
Tần số f (Hz)
Chu kì T (s)
TIẾT 6 – BÀI TẬP
I – KIẾN THỨC CẦN NHỚ
2. Phương trình của dao động điều hòa. Công thức tính vận tốc và gia tốc
I – KIẾN THỨC CẦN NHỚ
3. Con lắc lò xo
I – KIẾN THỨC CẦN NHỚ
4. Con lắc đơn
II – VẬN DỤNG
Bài 1. Một lò xo dãn ra 2,5 cm khi treo vào nó 1 vật có khối lượng 250 g. Cho biết con lắc lò xo thẳng đứng dao động theo cùng quy luật với con lắc lò xo nằm ngang (lấy g = 10 m/s2). Chu kì của con lắc được tạo thành như vậy là:
A. 0,31 s
D. 126 s
C. 1 s
B. 10 s
Bài 2. Một lò xo có cơ năng W = 0,9 J và biên độ dao động A = 15 cm. Động năng của con lắc tại li độ x = - 5 cm là:
A. 0,8 J
D. Không xác định được vì chưa biết độ cứng của lò xo.
C. 0,6 J
B. 0,3 J
Bài 3. Một con lắc đơn dài 1,2 m dao động tại một nơi có gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng theo chiều dương một góc α0 = 100 rồi thả tay.
a) Tính chu kì dao động của con lắc.
b) Viết phương trình dao động của con lắc.
c) Tính tốc độ và gia tốc của quả cầu con lắc khi nó qua vị trí cân bằng.
Bài 3. Một con lắc đơn dài 1,2 m dao động tại một nơi có gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng theo chiều dương một góc α0 = 100 rồi thả tay.
a) Tính chu kì dao động của con lắc.
b) Viết phương trình dao động của con lắc.
c) Tính tốc độ và gia tốc của quả cầu con lắc khi nó qua vị trí cân bằng.
x = Acosφ = A
v = -ωAsinφ = 0
Bài 3. Một con lắc đơn dài 1,2 m dao động tại một nơi có gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng theo chiều dương một góc α0 = 100 rồi thả tay.
a) Tính chu kì dao động của con lắc.
b) Viết phương trình dao động của con lắc.
c) Tính tốc độ và gia tốc của quả cầu con lắc khi nó qua vị trí cân bằng.
b) Vậy phương trình dao động điều hòa: x = 0,21cos(2,9t) (m)
c) Tại vị trí cân bằng:
- Tốc độ: vmax = Aω = 0,21.2,9 = 0,609 (m/s)
- Gia tốc: a = 0 m/s2
1. Các đại lượng đặc trưng cho tính tuần hoàn của dao động điều hòa
Tần số f (Hz)
Chu kì T (s)
TIẾT 6 – BÀI TẬP
I – KIẾN THỨC CẦN NHỚ
2. Phương trình của dao động điều hòa. Công thức tính vận tốc và gia tốc
I – KIẾN THỨC CẦN NHỚ
3. Con lắc lò xo
I – KIẾN THỨC CẦN NHỚ
4. Con lắc đơn
II – VẬN DỤNG
Bài 1. Một lò xo dãn ra 2,5 cm khi treo vào nó 1 vật có khối lượng 250 g. Cho biết con lắc lò xo thẳng đứng dao động theo cùng quy luật với con lắc lò xo nằm ngang (lấy g = 10 m/s2). Chu kì của con lắc được tạo thành như vậy là:
A. 0,31 s
D. 126 s
C. 1 s
B. 10 s
Bài 2. Một lò xo có cơ năng W = 0,9 J và biên độ dao động A = 15 cm. Động năng của con lắc tại li độ x = - 5 cm là:
A. 0,8 J
D. Không xác định được vì chưa biết độ cứng của lò xo.
C. 0,6 J
B. 0,3 J
Bài 3. Một con lắc đơn dài 1,2 m dao động tại một nơi có gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng theo chiều dương một góc α0 = 100 rồi thả tay.
a) Tính chu kì dao động của con lắc.
b) Viết phương trình dao động của con lắc.
c) Tính tốc độ và gia tốc của quả cầu con lắc khi nó qua vị trí cân bằng.
Bài 3. Một con lắc đơn dài 1,2 m dao động tại một nơi có gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng theo chiều dương một góc α0 = 100 rồi thả tay.
a) Tính chu kì dao động của con lắc.
b) Viết phương trình dao động của con lắc.
c) Tính tốc độ và gia tốc của quả cầu con lắc khi nó qua vị trí cân bằng.
x = Acosφ = A
v = -ωAsinφ = 0
Bài 3. Một con lắc đơn dài 1,2 m dao động tại một nơi có gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng theo chiều dương một góc α0 = 100 rồi thả tay.
a) Tính chu kì dao động của con lắc.
b) Viết phương trình dao động của con lắc.
c) Tính tốc độ và gia tốc của quả cầu con lắc khi nó qua vị trí cân bằng.
b) Vậy phương trình dao động điều hòa: x = 0,21cos(2,9t) (m)
c) Tại vị trí cân bằng:
- Tốc độ: vmax = Aω = 0,21.2,9 = 0,609 (m/s)
- Gia tốc: a = 0 m/s2
 









Các ý kiến mới nhất