Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 2. Personal experiences

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: LÊ THỊ HỒNG QUẾ
Người gửi: Lê Thị Hồng Quế
Ngày gửi: 20h:09' 04-10-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 438
Số lượt thích: 2 người (Dương Phượng, Trần Hồng Quang)
UNIT 2.
PERSONAL EXPERIENCES
E. LANGUAGE FOCUS 2
TRUNG VUONG HIGH SCHOOL
Teacher : Lê Thị Hồng Quế
October, 2021
Ôn tập cách đọc âm N:
Đọc là / n /: number, neighbour, newspaper, …
Đọc là / ŋ /: khi đứng trước G hay K: thank, think, king, hungry, single, singer,
3. N câm khi đứng sau M: column, autumn, solemn, …
WARM -UP
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others:
1. A. hand B. bank C. sand D. band
2. A. drink B. ring C. danger D. frank
3. A. money B. notice C. glance D. thank
4. A. change B. English C. single D. anger
5. A. expensive B. hungry C. strong D. morning
6. A. sing B. wrong C. now D. hang
7. A. ankle B. think C. sneaky D. finger
8. A. language B. happen C. experience D. know
9. A. turn B. link C. note D. imagine
10. A. point B. cotton C. turn D. autumn

/n /
/ ŋ /
/n /
/n/
/ ŋ /
/ ŋ /
/ ŋ /
/ ŋ /
/ ŋ /
/ ŋ /
/ ŋ /
/ ŋ /
/ ŋ /
/ ŋ /
/ ŋ /
/ ŋ /
/ ŋ /
/ ŋ /
/ ŋ /
/ ŋ /
/ ŋ /
/ ŋ /
/n /
/n /
/n /
/n /
/n /
/n /
/n /
/n /
/n /
/n /
/n /
/n /
/n /
/n /
/n /
/câm /
/n /
/n /
4. While S + was/were + V-ing, S + V2/ed
5. While S + was/were + V-ing, S +was/were + V-ing.
2. When S + V2/ed, S + was/were + V-ing
SEQUENCE OF TENSES
( Sự hòa hợp thì)
1. When S + V2/ed, S + V2/ed (2 hành động nối tiếp)
(hành động cắt ngang)
(hành động cắt ngang)
(hành động đang xảy ra)
(hành động đang xảy ra)
(2 hành động cùng đang xảy ra song song trong quá khứ)
7. Before / By the time + S + V2/ed, S + had + V3/ed
6. After +S+had+V3/ed, S +V2/ed
3. When + S + V2/ed, S + had + V3/ed
(hành động sau)
(hành động trước)
ACTIVITY 1
1) They (eat) everything by the time I (arrive) at the party.
____________________________________
2) When I (find) my purse, someone (take) the money out of it.
____________________________________
3) By the time I (get) into town, the shops (close).
____________________________________
4) When they (get) to the station, the train (leave).
__________________________________________
EXERCISE 3 : Simple Past or Past Perfect?
had eaten
arrived
found
had taken
got
had closed
got
had left
5) By the time you (get) her letter, she (arrive) in Paris.
_______________________________________________
6) The police (pay) no attention to Clare’s complaint because she (phone) them so many times before.
________________________________________________
7) I (go) to the post office to ask about my package, but they (say) that it (not arrive) yet.
________________________________________________
8) When I (look) at the new dress for half an hour, I (ask) how much it (cost).
_________________________________________________
got
had arrived
paid
had phoned
went
said
hadn’t arrived
had looked
asked
cost
ACTIVITY 2
Choose the best option of words:
1. When I last saw him, he _____ in London.
A. has lived B. is living C. was living D. has been living
When + S + V2/ed, S + was/were + V-ing
(diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác xảy đến)
2. Almost everyone _______ for home by the time we arrived.
A. leave B. left C. leaves D. had left
By the time + S + V2/ed, S + had + V3/ed
3. While I ______ in the street, I saw my old friend.
A. was walking B. am walking C. walked D. walk
While S + was/were + V-ing, S + V2/ed
(diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác xảy đến)
4. After she ______ her work, she left the office.
A. had finished B. has finished C. finishes D. will finish
After +S+had+V3/ed, S +V2/ed
5. She ______ English before she came to England.
A. had studied B. has studied C. studies D. was studying
Before + S + V2/ed, S + had + V3/ed
6. When we got to the bookshop yesterday, they ____ the book I wanted to buy.
A. sold B. had sold C. have sold D. will sell
When + S + V2/ed, S + had + V3/ed (hành động trước, sau)
7. John was walking to class when he _____ his pen.
A. lost B. was losing C. has lost D. had lost
When S+V2/ed, S+was/were+V-ing (1hành động đang xảy ra,1 cắt ngang)
8. The phone rang while my mother _____.
A. cooked B. was cooking C. had cooked D. has been cooking
While S + was/were + V-ing, S + V2/ed(1hành động đang xảy ra,1 cắt ngang)
9. While I was working in the garden, my son____ video games.
A. was playing B. played C. has played D. has been playing
While S + was/were + V-ing, S +was/were + V-ing.
(2 hành động cùng đang xảy ra song song trong quá khứ)
10. We had just got out of car when it ____ to set fire.
A. has begun B. had begun C. was beginning D. began
When + S + V2/ed, S + had + V3/ed (hành động trước, sau)
After Mrs. Wang had returned (A) to her house (B) from work (C), she was cooking (D) dinner.

2. Someone was knocking (A) at the door (B) when I was doing (C) the washing up (D).
After+S+had+V3/ed, S +V2/ed
cooked
ACTIVITY 3
Identify the mistakes
knocked
S +V2/ed + when + S + was/were + Ving,
(1 đang xảy ra, 1 cắt ngang)
3. I have seen (A) lots(B) of interesting (C) places when I went (D) on holiday last summer.

4. The police (A) arrested the man while (B) he is having (C) dinner in (D) a restaurant.

5. When I’m shopping (A) in the supermarket, I ran into (B) an old friend who I hadn’t met (C) for (D) five years.
When+S+V2/ed, S +V2/ed
S+V2/ed + while + S +was/were + Ving
When + S + was/were + Ving, S +V2/ed
(1 đang xảy ra, 1 cắt ngang)
saw
Was having
Was shopping
HOME WORK
- Copy all the lesson into your notebooks.
Learn all the rules by heart.
- Prepare UNIT 3.READING
Thanks for your attention!
468x90
 
Gửi ý kiến