Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 11h:55' 05-10-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 151
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 11h:55' 05-10-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2021
Toán
Bài 12: Bảng đơn vị đo độ dài
MỤC TIÊU
- Lập bảng đơn vị đo độ dài.
- Mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liên tiếp và một số mối quan hệ thường gặp.
Trang 34
KHỞI ĐỘNG
Đọc lại bảng đơn vị đo đọ dài
10
1000
10
10
10
10
10
100
1. Chơi trò chơi “ Đố bạn nhớ lại”.
a. Viết vào chỗ chấm trong bảng đơn vị đo độ dài dưới đây cho thích hợp:
b. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
Đơn vị lớn gấp ..... đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng ..... đơn vị lớn hơn tiếp liền.
10
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 25m = ….......dm; 125dm = …........ cm; 200cm = …......... mm.
b. 60m= …....... dam; 500m = …........ hm; 13000m = …........ km.
c. 1mm = …..... cm; 1cm = ......... Dm
1dm = ….......m.
250
1250
2000
6
5
13
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8km 23m = …....... m
12m 4cm = …........ cm
b. 1045m = ….... km …... m
678cm = ….... m …..... cm.
8023
1204
1
45
6
78
3. Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng dưới đây (theo mẫu):
215
15
140
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Mỗi đơn vị đo độ dài đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
TRÒ CHƠI:
AI NHỚ LÂU NHẤT?
1. Kể tên các đơn vị đo độ dài em đã học theo thứ tự từ lớn đến bé.
km, hm, dam, m, dm, cm, mm.
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1km = … m.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1 m = … mm.
4. Nêu kết quả phép tính:
1m = …km.
5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 km = … cây số.
Đáp án:
6 cây số.
Chuẩn bị:
Bài 13: Bảng đơn vị đo khối lượng
Hoàn thành bài tập.
DẶN DÒ
TIẾT HỌC KẾT THÚC TẠI ĐÂY !
Toán
Bài 12: Bảng đơn vị đo độ dài
MỤC TIÊU
- Lập bảng đơn vị đo độ dài.
- Mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liên tiếp và một số mối quan hệ thường gặp.
Trang 34
KHỞI ĐỘNG
Đọc lại bảng đơn vị đo đọ dài
10
1000
10
10
10
10
10
100
1. Chơi trò chơi “ Đố bạn nhớ lại”.
a. Viết vào chỗ chấm trong bảng đơn vị đo độ dài dưới đây cho thích hợp:
b. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
Đơn vị lớn gấp ..... đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng ..... đơn vị lớn hơn tiếp liền.
10
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 25m = ….......dm; 125dm = …........ cm; 200cm = …......... mm.
b. 60m= …....... dam; 500m = …........ hm; 13000m = …........ km.
c. 1mm = …..... cm; 1cm = ......... Dm
1dm = ….......m.
250
1250
2000
6
5
13
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8km 23m = …....... m
12m 4cm = …........ cm
b. 1045m = ….... km …... m
678cm = ….... m …..... cm.
8023
1204
1
45
6
78
3. Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng dưới đây (theo mẫu):
215
15
140
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Mỗi đơn vị đo độ dài đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
TRÒ CHƠI:
AI NHỚ LÂU NHẤT?
1. Kể tên các đơn vị đo độ dài em đã học theo thứ tự từ lớn đến bé.
km, hm, dam, m, dm, cm, mm.
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1km = … m.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1 m = … mm.
4. Nêu kết quả phép tính:
1m = …km.
5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 km = … cây số.
Đáp án:
6 cây số.
Chuẩn bị:
Bài 13: Bảng đơn vị đo khối lượng
Hoàn thành bài tập.
DẶN DÒ
TIẾT HỌC KẾT THÚC TẠI ĐÂY !
 








Các ý kiến mới nhất