Unit 3. What day is it today?

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhật phương
Ngày gửi: 15h:49' 05-10-2021
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 261
Nguồn:
Người gửi: Nhật phương
Ngày gửi: 15h:49' 05-10-2021
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích:
0 người
LESSON 1
1. Newwords
Today : hôm nay
Day : thứ
Very good : rất tốt
English : môn tiếng anh
Next : kế tiếp
Monday : thứ hai
Tuesday : thứ ba
Wednesday : thứ tư
Thursday : thứ năm
Friday : thứ sáu
Saturday : thứ bảy
Sunday : chủ nhật
2. Grammar
What day is it today?
(Hôm nay là thứ mấy ?)
=> It’s + ngày trong tuần
EX :What day is it today?
It`s Monday.
2. Point and say. (Chỉ và nói.)
4. Look and write. (Nhìn và viết.)
LESSON 2
1. Newwords
Go to school : đi đến trường
Help : giúp đỡ
Parents : bố mẹ
Home : nhà
Grandparent : ông bà
Visit : thăm
play football : chơi bóng đá
Listen to music : nghe nhạc
Watch TV : xem ti vi
Play the guitar : chơi ghi-ta
Go swimming : đi bơi
friend : bạn bè
2. Grammar
What do you do on + ngày trong tuần ?
( Bạn làm gì vào thứ ……..?)
=> I + hành động làm gì
EX:What do you do on Saturday, Khang?
I play football.
2. Point and say
5. Look and write (Nhìn và viết)
A. PHONICS - phát âm
(1) Complete and say the words aloud
(hoàn thành và đọc to những từ sau)
1. thursday
2. birthday
3. third
4. her bag
2) Circle, complete and say the sentences aloud.
Khoanh tròn, hoàn thành và đọc to những từ sau
B. VOCABULARY - từ vựng
(1) Complete the days in Hoa’s timetable.
hoàn thành những ngày trong thời gian biểu của Hoa
2) Complete Quan’s diary
Hoàn thành nhật ký của Quân
C. SENTENCE PATTERNS - mẫu câu
1) Read and match. (đọc và nối)
2) Read and complete. Then read aloud.
Đọc và hoàn thành. Sau đó đọc to
D. SPEAKING - nói
1 Read and reply (đọc và đáp lại)
E. READING - đọc
(1) Read and complete (đọc và hoàn thành )
F. WRITING - viết
1) Look and write. Use the information from Activity E1.
Nhìn và viết. sử dụng những thông tin từ hoạt động E1
1. Newwords
Today : hôm nay
Day : thứ
Very good : rất tốt
English : môn tiếng anh
Next : kế tiếp
Monday : thứ hai
Tuesday : thứ ba
Wednesday : thứ tư
Thursday : thứ năm
Friday : thứ sáu
Saturday : thứ bảy
Sunday : chủ nhật
2. Grammar
What day is it today?
(Hôm nay là thứ mấy ?)
=> It’s + ngày trong tuần
EX :What day is it today?
It`s Monday.
2. Point and say. (Chỉ và nói.)
4. Look and write. (Nhìn và viết.)
LESSON 2
1. Newwords
Go to school : đi đến trường
Help : giúp đỡ
Parents : bố mẹ
Home : nhà
Grandparent : ông bà
Visit : thăm
play football : chơi bóng đá
Listen to music : nghe nhạc
Watch TV : xem ti vi
Play the guitar : chơi ghi-ta
Go swimming : đi bơi
friend : bạn bè
2. Grammar
What do you do on + ngày trong tuần ?
( Bạn làm gì vào thứ ……..?)
=> I + hành động làm gì
EX:What do you do on Saturday, Khang?
I play football.
2. Point and say
5. Look and write (Nhìn và viết)
A. PHONICS - phát âm
(1) Complete and say the words aloud
(hoàn thành và đọc to những từ sau)
1. thursday
2. birthday
3. third
4. her bag
2) Circle, complete and say the sentences aloud.
Khoanh tròn, hoàn thành và đọc to những từ sau
B. VOCABULARY - từ vựng
(1) Complete the days in Hoa’s timetable.
hoàn thành những ngày trong thời gian biểu của Hoa
2) Complete Quan’s diary
Hoàn thành nhật ký của Quân
C. SENTENCE PATTERNS - mẫu câu
1) Read and match. (đọc và nối)
2) Read and complete. Then read aloud.
Đọc và hoàn thành. Sau đó đọc to
D. SPEAKING - nói
1 Read and reply (đọc và đáp lại)
E. READING - đọc
(1) Read and complete (đọc và hoàn thành )
F. WRITING - viết
1) Look and write. Use the information from Activity E1.
Nhìn và viết. sử dụng những thông tin từ hoạt động E1
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất