Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. What day is it today?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhật phương
Ngày gửi: 15h:49' 05-10-2021
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích: 0 người
LESSON 1
1. Newwords
Today : hôm nay
Day : thứ
Very good : rất tốt
English : môn tiếng anh
Next : kế tiếp
Monday : thứ hai
Tuesday : thứ ba
Wednesday : thứ tư
 Thursday : thứ năm
Friday : thứ sáu
Saturday : thứ bảy
Sunday : chủ nhật
2. Grammar
What day is it today?
(Hôm nay là thứ mấy ?)
=> It’s + ngày trong tuần
EX :What day is it today?
It`s Monday.
2. Point and say. (Chỉ và nói.)
4. Look and write. (Nhìn và viết.)
LESSON 2
1. Newwords
Go to school : đi đến trường
Help : giúp đỡ
Parents : bố mẹ
Home : nhà
Grandparent : ông bà
Visit : thăm
play football : chơi bóng đá
Listen to music : nghe nhạc
Watch TV : xem ti vi
Play the guitar : chơi ghi-ta
Go swimming : đi bơi
friend : bạn bè
2. Grammar
 What do you do on + ngày trong tuần ?
( Bạn làm gì vào thứ ……..?)
=> I + hành động làm gì
EX:What do you do on Saturday, Khang?
I play football.
2. Point and say
5. Look and write (Nhìn và viết)
A. PHONICS - phát âm
(1) Complete and say the words aloud
(hoàn thành và đọc to những từ sau)
1. thursday
2. birthday
3. third
4. her bag
2) Circle, complete and say the sentences aloud.
Khoanh tròn, hoàn thành và đọc to những từ sau

B. VOCABULARY - từ vựng
(1) Complete the days in Hoa’s timetable.
hoàn thành những ngày trong thời gian biểu của Hoa
2) Complete Quan’s diary
Hoàn thành nhật ký của Quân
C. SENTENCE PATTERNS - mẫu câu
1) Read and match. (đọc và nối)
2) Read and complete. Then read aloud.
Đọc và hoàn thành. Sau đó đọc to
D. SPEAKING - nói 
1 Read and reply (đọc và đáp lại)
E. READING - đọc 
(1) Read and complete (đọc và hoàn thành )

F. WRITING - viết
1) Look and write. Use the information from Activity E1.
Nhìn và viết. sử dụng những thông tin từ hoạt động E1
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓