Chương I. §4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Vũ
Ngày gửi: 17h:58' 05-10-2021
Dung lượng: 802.5 KB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Vũ
Ngày gửi: 17h:58' 05-10-2021
Dung lượng: 802.5 KB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Bích Ngọc)
-2 -1 0 1 2 3 4
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
0
1
2
-1
-2
3
4
3,5
3,5
2
Điền vào chỗ trống (…)
a) Nếu x = 3,5 thì
Nếu x = thì
b) Nếu x > 0 thì
Nếu x = 0 thì
Nếu x < 0 thì
x nếu x ≥ 0
-x nếu x < 0
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Tiết 5 §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x,
kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Tìm , biết:
Bài giải
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Tìm , biết:
Bài giải
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
Nhận xét
và
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
a) Ví dụ: Tính
Quan sát ba ví dụ hãy cho biết để cộng, trừ, nhân , chia các số thập phân em làm như thế nào?
Quy tắc 2: Trong thực hành, ta thường cộng, trừ, nhân, chia hai số thập phân theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như đối với số nguyên.
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Trong thực hành, ta thường cộng, trừ, nhân, chia hai số thập phân theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như đối với số nguyên.
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Khi nhân hay chia số thập phân x cho số thập phân y:
Kết quả mang dấu (+) nếu x, y cùng dấu.
Kết quả mang dấu (-) nếu x, y khác dấu.
Chú ý:
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Tính:
Bài 18: (SGK/15)
-5,17 - 0,469
b) -2,05 + 1,73
c) (-5,17) . (-3,1)
d) (-9,18) : 4,25
a) -5,17 - 0,469
d) (-9,18) : 4,25
c) (-5,17) . (-3,1)
b) -2,05 + 1,73
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Tính:
Bài 18: (SGK/15)
-5,17 - 0,469
b) -2,05 + 1,73
c) (-5,17) . (-3,1)
d) (-9,18) : 4,25
a) -5,17 - 0,469 = - (5,17 + 0,469 ) = - 5,639
d) (-9,18) : 4,25 = - 2,16
c) (-5,17) . (-3,1) = 16,027
b) -2,05 + 1,73 = - (2,05 - 1,73 ) = - 0,32
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA
SỐ THẬP PHÂN
KHOẢNG CÁCH TỪ ĐIỂM x, ĐẾN ĐIỂM 0 TRÊN TRỤC SỐ
|X|
TÍNH THEO QUY TẮC TƯƠNG TỰ NHƯ SỐ NGUYÊN
VIẾT DƯỚI DẠNG PHÂN SỐ
THỰC HIỆN TÍNH
Chú ý
+; - ; ×; ÷
SỐ THẬP PHÂN
1
2
Giá trị tuyệt đối
Học thuộc định nghĩa; công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
- Bài tập: 17, 18 (SGK/ T15)
Hướng dẫn học ở nhà
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
0
1
2
-1
-2
3
4
3,5
3,5
2
Điền vào chỗ trống (…)
a) Nếu x = 3,5 thì
Nếu x = thì
b) Nếu x > 0 thì
Nếu x = 0 thì
Nếu x < 0 thì
x nếu x ≥ 0
-x nếu x < 0
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Tiết 5 §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x,
kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Tìm , biết:
Bài giải
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Tìm , biết:
Bài giải
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
Nhận xét
và
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
a) Ví dụ: Tính
Quan sát ba ví dụ hãy cho biết để cộng, trừ, nhân , chia các số thập phân em làm như thế nào?
Quy tắc 2: Trong thực hành, ta thường cộng, trừ, nhân, chia hai số thập phân theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như đối với số nguyên.
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Trong thực hành, ta thường cộng, trừ, nhân, chia hai số thập phân theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như đối với số nguyên.
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Khi nhân hay chia số thập phân x cho số thập phân y:
Kết quả mang dấu (+) nếu x, y cùng dấu.
Kết quả mang dấu (-) nếu x, y khác dấu.
Chú ý:
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Tính:
Bài 18: (SGK/15)
-5,17 - 0,469
b) -2,05 + 1,73
c) (-5,17) . (-3,1)
d) (-9,18) : 4,25
a) -5,17 - 0,469
d) (-9,18) : 4,25
c) (-5,17) . (-3,1)
b) -2,05 + 1,73
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Tính:
Bài 18: (SGK/15)
-5,17 - 0,469
b) -2,05 + 1,73
c) (-5,17) . (-3,1)
d) (-9,18) : 4,25
a) -5,17 - 0,469 = - (5,17 + 0,469 ) = - 5,639
d) (-9,18) : 4,25 = - 2,16
c) (-5,17) . (-3,1) = 16,027
b) -2,05 + 1,73 = - (2,05 - 1,73 ) = - 0,32
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA
SỐ THẬP PHÂN
KHOẢNG CÁCH TỪ ĐIỂM x, ĐẾN ĐIỂM 0 TRÊN TRỤC SỐ
|X|
TÍNH THEO QUY TẮC TƯƠNG TỰ NHƯ SỐ NGUYÊN
VIẾT DƯỚI DẠNG PHÂN SỐ
THỰC HIỆN TÍNH
Chú ý
+; - ; ×; ÷
SỐ THẬP PHÂN
1
2
Giá trị tuyệt đối
Học thuộc định nghĩa; công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
- Bài tập: 17, 18 (SGK/ T15)
Hướng dẫn học ở nhà
 







Các ý kiến mới nhất