Bài 2. Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Van Vinh
Ngày gửi: 10h:19' 06-10-2021
Dung lượng: 38.9 MB
Số lượt tải: 327
Nguồn:
Người gửi: Đặng Van Vinh
Ngày gửi: 10h:19' 06-10-2021
Dung lượng: 38.9 MB
Số lượt tải: 327
Số lượt thích:
0 người
ĐỊA LÍ 12
ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN
Vị trí địa lí và lịch sử phát triển lãnh thổ
BÀI 2:
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ,
PHẠM VI LÃNH THỔ
3
1. Vị trí địa lí
Các nước Đông Nam Á
5
1. Vị trí địa lý:
Nằm ở phía Đông của bán đảo Đông Dương
Gần Trung tâm của khu vực Đông Nam Á
Trung Quốc
Lào
Campuchia
Thái Lan
Philipines
Indonesia
Malaysia và Brunây
Trên đất liền:
Xác định toạ độ địa lý nước ta phần đất liền
Cực Nam: 8034’B
Cực Tây : 102009’ Đ
Cực Đông 109024’ Đ
Cực Bắc: Lũng cú- Đồng Văn – Hà Giang
Cực nam : Đất mũi - Ngọc Hiển – Cà Mau
Cực Tây: Sìn Thầu, Mường Nhé, Điện Biên
Cực Đông: Vạn Thanh - Vạn Ninh- Khánh Hoà
Cực Bắc 23023’B
Trên biển: kéo dài tới tận khoảng vĩ độ 6050’B, và từ khoảng kinh độ 1010Đ đến trên 117020’Đ tại Biển Đông.
7
1400 km
2100 km
1100 km
3260 km
- Có hơn 4600 km đường biên giới trên đất liền
- Có khoảng 4000 hòn đảo lớn nhỏ: Hai quần đảo ở ngoài khơi xa trên Biển Đông là: Trường sa và Hoàng sa
Móng Cái
Hà Tiên
- Đường bờ biển hình chữ S, kéo dài 3260 km (28/63 tỉnh thành giáp biển)
- Diện tích: 331.212 km2
a) Vùng đất:
QĐ Trường Sa
QĐ Hoàng Sa
2. Phạm vi lãnh thổ
b) Vùng biển
Qua bản đồ hãy cho biết: Biển việt nam tiếp giáp với những biển nước nào?
Vùng biển nước ta gồm những bộ phận nào ?
Trung Quốc
Philippin
Brunay
Indonexia
Malaixia
Thai lan
Campuchia
- Rộng hơn 1 triệu km2
Đ. Hải Nam
Qđ. Hoàng Sa
Vùng nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
Đường cơ sở
Đường ranh giới lãnh hải
Ranh giới vùng tiếp giáp lãnh hải
Vùng đặc quyền kinh tế
Thềm lục địa
Đ. Cồn Cỏ
Đ. Lí Sơn
M. Đại Lãnh
M. Né
Đ. Phú Quý
H. Đá Lẻ
Đ. Côn Đảo
Mũi Cà Mau
Hòn Hải
Nội thủy: là vùng tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở.
Lãnh hải: tiếp nối đường cơ sở, rộng 12 hải lí.
Tiếp giáp lãnh hải: phần tiếp theo, rộng 12 hải lí.
Vùng đặc quyền kinh tế: rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.
Thềm lục địa: phần ngầm dưới biển và lòng đất.
Qđ. Trường Sa
c) Vùng trời
Vùng trời Việt Nam là khoảng không bao trùm lên lãnh thổ.
3. Ý nghĩa của vị trí địa lí Việt Nam
a) Ý nghĩa tự nhiên
3. Ý nghĩa của vị trí địa lí Việt Nam
Với hệ toạ độ như vậy, Việt Nam sẽ nằm trong đới khí hậu nào?
Với những đặc điểm của vị trí địa lí đó đã mang lại cho tự nhiên nước ta những thuận lợi và khó khăn nào ?
Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc
Gió mậu dịch
Gió mùa mùa hè
Gió mùa mùa đông
Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mậu dịch và gió mùa
a) Ý nghĩa tự nhiên
Thiên nhiên khác với các nước cùng vĩ độ
Giàu khoáng sản
Thực vật phong phú
Động vật đa dạng
Thiên nhiên phân hóa mạnh mẽ
BẮC - NAM
TÂY - ĐÔNG
Hạn hán
Sạt lở đất
Sương muối
Lũ lụt
B ) Ý nghĩa kinh tế, văn hóa – xã hội và quốc phòng
+ Kinh tế: thuận lợi cho việc giao lưu với các nước trong khu vực và trên thế giới
+ Văn hóa – xã hội: chung sống hòa bình, hợp tác với các nước…
+ Quốc phòng: có chiến lược quốc phòng phù hợp.
Một số câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Điểm cực Bắc trên đất liền của nước ta nằm ở vĩ độ
A. 22o23` B. B. 23o23` B.
C. 22o27` B. D. 23o27` B.
Câu 2. Điểm cực Nam trên đất liền của nước ta nằm ở vĩ độ
A. 8o34` B B. 8o36` B
C. 8o32` B D. 8o30` B
Câu 3. Điểm cực Đông trên đất liền của nước ta nằm ở kinh độ
A. 108o22` Đ B.108o24` Đ
C.109o22` Đ D.109o24` Đ
Câu 4. Điểm cực Tây trên đất liền của nước ta nằm ở kinh độ
A. 100o10` Đ B.101o10` Đ
C.102o09` Đ D.103o10` Đ
22
Câu 5: Điểm cực Bắc, Nam, Đông, Tây phần đất liền nước ta thuộc các tỉnh:
A. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Ninh Thuận.
B. Hà Giang, Cà Mau, Lai Châu, Khánh Hòa.
C. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.
D. Cao Bằng, Kiên Giang, Lai Châu, Khánh Hòa.
Câu 6. Nước ta nằm ở vị trí:
A. rìa đông của Bán đảo Đông Dương.
B. trên bán đảo Trung Ấn
C. trung tâm Châu Á
D. phía đông Đông Nam Á
23
Câu 7: Tổng diện tích vùng đất của nước ta là:
331 211 km2 B. 331 212 km2
C. 331 213 km2 D. 331 214 km2
Câu 8: Đường bờ biển nước ta dài bao nhiêu kilômét?
3290 km B. 3280 km
C. 3270 km D. 3260 km
Câu 9. Số lượng Tỉnh (thành phố) giáp biển của nước ta:
25 B. 28
C. 29 D. 31
Câu 10. Đường biên giới trên đất liền Việt Nam – Trung Quốc dài khoảng (km):
A. 1400. B. 2100.
C. 1100. D. 2300
24
Câu 11. Vùng đất là:
A. phần đất liền giáp biển.
B. toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.
C. phần được giới hạn bởi các đường biên giới và đường bờ biển.
D. các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.
Câu 12. Vùng trời là vùng có đặc điểm?
A. Vùng có độ cao không giới hạn trên đất liền.
B. Vùng không gian bao trùm lên lãnh thổ không giới hạn độ cao.
C. Vùng không gian bao trùm lên lãnh thổ có giới hạn độ cao
D. Vùng độ cao không giới hạn trên các đảo
Câu 13. Vùng biển chủ quyền của Việt Nam trên biển Đông rộng khoảng (triệu km²):
A. 1,0. B. 2,0. C. 3,0. D. 4,0
25
Câu 14. Thứ tự các bộ phận vùng biển nước ta là:
A. Nội thủy, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa
B. Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế
C. Nội thủy, lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải
D. Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa
Câu 15. Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư,...là vùng:
A. Lãnh hải B. Tiếp giáp lãnh hải
C. Vùng đặc quyền về kinh tế D. Thềm lục địa
26
Câu 16. Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ :
A. Lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng.
B. Nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùa.
C. Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên vành đai sinh khoáng của thế giới.
D. Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương trên đường di lưu của các loài sinh vật.
ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN
Vị trí địa lí và lịch sử phát triển lãnh thổ
BÀI 2:
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ,
PHẠM VI LÃNH THỔ
3
1. Vị trí địa lí
Các nước Đông Nam Á
5
1. Vị trí địa lý:
Nằm ở phía Đông của bán đảo Đông Dương
Gần Trung tâm của khu vực Đông Nam Á
Trung Quốc
Lào
Campuchia
Thái Lan
Philipines
Indonesia
Malaysia và Brunây
Trên đất liền:
Xác định toạ độ địa lý nước ta phần đất liền
Cực Nam: 8034’B
Cực Tây : 102009’ Đ
Cực Đông 109024’ Đ
Cực Bắc: Lũng cú- Đồng Văn – Hà Giang
Cực nam : Đất mũi - Ngọc Hiển – Cà Mau
Cực Tây: Sìn Thầu, Mường Nhé, Điện Biên
Cực Đông: Vạn Thanh - Vạn Ninh- Khánh Hoà
Cực Bắc 23023’B
Trên biển: kéo dài tới tận khoảng vĩ độ 6050’B, và từ khoảng kinh độ 1010Đ đến trên 117020’Đ tại Biển Đông.
7
1400 km
2100 km
1100 km
3260 km
- Có hơn 4600 km đường biên giới trên đất liền
- Có khoảng 4000 hòn đảo lớn nhỏ: Hai quần đảo ở ngoài khơi xa trên Biển Đông là: Trường sa và Hoàng sa
Móng Cái
Hà Tiên
- Đường bờ biển hình chữ S, kéo dài 3260 km (28/63 tỉnh thành giáp biển)
- Diện tích: 331.212 km2
a) Vùng đất:
QĐ Trường Sa
QĐ Hoàng Sa
2. Phạm vi lãnh thổ
b) Vùng biển
Qua bản đồ hãy cho biết: Biển việt nam tiếp giáp với những biển nước nào?
Vùng biển nước ta gồm những bộ phận nào ?
Trung Quốc
Philippin
Brunay
Indonexia
Malaixia
Thai lan
Campuchia
- Rộng hơn 1 triệu km2
Đ. Hải Nam
Qđ. Hoàng Sa
Vùng nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
Đường cơ sở
Đường ranh giới lãnh hải
Ranh giới vùng tiếp giáp lãnh hải
Vùng đặc quyền kinh tế
Thềm lục địa
Đ. Cồn Cỏ
Đ. Lí Sơn
M. Đại Lãnh
M. Né
Đ. Phú Quý
H. Đá Lẻ
Đ. Côn Đảo
Mũi Cà Mau
Hòn Hải
Nội thủy: là vùng tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở.
Lãnh hải: tiếp nối đường cơ sở, rộng 12 hải lí.
Tiếp giáp lãnh hải: phần tiếp theo, rộng 12 hải lí.
Vùng đặc quyền kinh tế: rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.
Thềm lục địa: phần ngầm dưới biển và lòng đất.
Qđ. Trường Sa
c) Vùng trời
Vùng trời Việt Nam là khoảng không bao trùm lên lãnh thổ.
3. Ý nghĩa của vị trí địa lí Việt Nam
a) Ý nghĩa tự nhiên
3. Ý nghĩa của vị trí địa lí Việt Nam
Với hệ toạ độ như vậy, Việt Nam sẽ nằm trong đới khí hậu nào?
Với những đặc điểm của vị trí địa lí đó đã mang lại cho tự nhiên nước ta những thuận lợi và khó khăn nào ?
Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc
Gió mậu dịch
Gió mùa mùa hè
Gió mùa mùa đông
Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mậu dịch và gió mùa
a) Ý nghĩa tự nhiên
Thiên nhiên khác với các nước cùng vĩ độ
Giàu khoáng sản
Thực vật phong phú
Động vật đa dạng
Thiên nhiên phân hóa mạnh mẽ
BẮC - NAM
TÂY - ĐÔNG
Hạn hán
Sạt lở đất
Sương muối
Lũ lụt
B ) Ý nghĩa kinh tế, văn hóa – xã hội và quốc phòng
+ Kinh tế: thuận lợi cho việc giao lưu với các nước trong khu vực và trên thế giới
+ Văn hóa – xã hội: chung sống hòa bình, hợp tác với các nước…
+ Quốc phòng: có chiến lược quốc phòng phù hợp.
Một số câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Điểm cực Bắc trên đất liền của nước ta nằm ở vĩ độ
A. 22o23` B. B. 23o23` B.
C. 22o27` B. D. 23o27` B.
Câu 2. Điểm cực Nam trên đất liền của nước ta nằm ở vĩ độ
A. 8o34` B B. 8o36` B
C. 8o32` B D. 8o30` B
Câu 3. Điểm cực Đông trên đất liền của nước ta nằm ở kinh độ
A. 108o22` Đ B.108o24` Đ
C.109o22` Đ D.109o24` Đ
Câu 4. Điểm cực Tây trên đất liền của nước ta nằm ở kinh độ
A. 100o10` Đ B.101o10` Đ
C.102o09` Đ D.103o10` Đ
22
Câu 5: Điểm cực Bắc, Nam, Đông, Tây phần đất liền nước ta thuộc các tỉnh:
A. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Ninh Thuận.
B. Hà Giang, Cà Mau, Lai Châu, Khánh Hòa.
C. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.
D. Cao Bằng, Kiên Giang, Lai Châu, Khánh Hòa.
Câu 6. Nước ta nằm ở vị trí:
A. rìa đông của Bán đảo Đông Dương.
B. trên bán đảo Trung Ấn
C. trung tâm Châu Á
D. phía đông Đông Nam Á
23
Câu 7: Tổng diện tích vùng đất của nước ta là:
331 211 km2 B. 331 212 km2
C. 331 213 km2 D. 331 214 km2
Câu 8: Đường bờ biển nước ta dài bao nhiêu kilômét?
3290 km B. 3280 km
C. 3270 km D. 3260 km
Câu 9. Số lượng Tỉnh (thành phố) giáp biển của nước ta:
25 B. 28
C. 29 D. 31
Câu 10. Đường biên giới trên đất liền Việt Nam – Trung Quốc dài khoảng (km):
A. 1400. B. 2100.
C. 1100. D. 2300
24
Câu 11. Vùng đất là:
A. phần đất liền giáp biển.
B. toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.
C. phần được giới hạn bởi các đường biên giới và đường bờ biển.
D. các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.
Câu 12. Vùng trời là vùng có đặc điểm?
A. Vùng có độ cao không giới hạn trên đất liền.
B. Vùng không gian bao trùm lên lãnh thổ không giới hạn độ cao.
C. Vùng không gian bao trùm lên lãnh thổ có giới hạn độ cao
D. Vùng độ cao không giới hạn trên các đảo
Câu 13. Vùng biển chủ quyền của Việt Nam trên biển Đông rộng khoảng (triệu km²):
A. 1,0. B. 2,0. C. 3,0. D. 4,0
25
Câu 14. Thứ tự các bộ phận vùng biển nước ta là:
A. Nội thủy, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa
B. Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế
C. Nội thủy, lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải
D. Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa
Câu 15. Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư,...là vùng:
A. Lãnh hải B. Tiếp giáp lãnh hải
C. Vùng đặc quyền về kinh tế D. Thềm lục địa
26
Câu 16. Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ :
A. Lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng.
B. Nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùa.
C. Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên vành đai sinh khoáng của thế giới.
D. Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương trên đường di lưu của các loài sinh vật.
 







Các ý kiến mới nhất