Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

So sánh các số có nhiều chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thu Hiền
Ngày gửi: 22h:26' 06-10-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 196
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các em đến tiết học
Trường Tiểu học Chánh An A
Năm học: 2021 - 2022
Môn Toán - Lớp 4/2
Bài: So sánh các số có nhiều chữ số
KHỞI ĐỘNG
Số: “Ba trăm linh năm nghìn chín trăm hai mươi tám” được viết là:
CÂU 1
A. 35 928
B. 305 928
C. 30 598
D. 350 928
B
Chữ số 5 trong số sau: “ 378 523”
thuộc hàng nào?
CÂU 2
A. Hàng trăm
B. Hàng chục
C. Hàng đơn vị
D. Hàng nghìn
A
Trong số sau:“274 839” những chữ số nào thuộc lớp nghìn?
CÂU 3
A. 8,3,9
B. 7,4,8
C. 2,8,9
D. 2,7,4
D
Thứ năm, ngày 7 tháng 10 năm 2021
Toán
So sánh các số có nhiều chữ số
99 578
100 000
<
100 000
99 578
>
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
So sánh số các chữ số của hai số với nhau
Ví dụ 1:
So sánh 99 578 và 100 000
hay
Ví dụ 2:
So sánh 693 251 và 693 500
693 251 693 500
<
hay 693 500 > 693 251
Nếu hai số có số chữ số bằng nhau
Ta so sánh các cặp chữ số ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ trái sang phải. Nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo.
Khi so sánh các số có nhiều chữ số với nhau ta cần:
- So sánh số các chữ số của hai số với nhau
+ Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
+ Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
- Các số có số chữ số bằng nhau
+ Ta so sánh các chữ số ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ trái sang phải. Nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo.

Bài tập
Bài 1:

9999 ... 10 000 653 211 ... 653 211
99 999 ... 100 000 43 256 ... 432 510
726 585 ... 557 652 845 713 ... 854 713
?
Bài tập
Bài 2:
Tìm số lớn nhất trong các số sau:
59 876; 651 321; 499 873; 902 011
2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018
Bài 3:
Bài tập
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
2467; 28 092; 932 018; 943 567;
Khi so sánh các số có nhiều chữ số với nhau ta cần:
- So sánh số các chữ số của hai số với nhau
+ Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
+ Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
- Các số có số chữ số bằng nhau
+ Ta so sánh các chữ số ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ trái sang phải. Nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo.
Bài tập
Bài 4
Nối
Chúc các em học giỏi, chăm ngoan!
GIỜ HỌC KẾT THÚC
468x90
 
Gửi ý kiến