Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đăng
Ngày gửi: 13h:49' 08-10-2021
Dung lượng: 93.5 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích: 0 người
Bài 5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt)
(a+b)(a2 –ab +b2)= a3 +b3
a3 +b3 = (a+b)(a2 –ab +b2)

Tổng hai lập phương
a3 +b3 = (a+b)(a2 –ab +b2)

?1Tính (a+b)(a2 –ab +b2)

6.Tổng hai lập phương
Với A,B là các biểu thức tùy ý
A3 + B3 = (A +B)(A2 -AB+B2)
Lưu ý A2 -AB+B2 là bình phương thiếu của hiệu A-B
Áp dụng
A3 + B3 = (A +B)(A2 -AB+B2)
Viết x3 +8 dưới dạng tích
b) Viết (x+1)(x2 -x +1 )dưới dạng tổng
a) x3 +8
=x3 +23
=(x+2) (x2 -x.2 + 22)
=(x +2)(x2 -2x +4)
b) (x +1)(x2 –x +1)
= (x +1)(x2 – x.1 +12)
= x3 +13
= x3 + 1
?2Tính (a- b)(a2 + ab +b2)

(a - b)(a2 + ab +b2)= a3 - b3
a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab +b2)

Hiệu hai lập phương
a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab +b2)

7.Hiệu hai lập phương
Với A,B là các biểu thức tùy ý
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB+B2)
Lưu ý A2 + AB + B2 là bình phương thiếu của tổng A + B
Áp dụng
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

b) Viết 8x3 - y3 dưới dạng tích

a) Tính (x - 1)(x2 + x +1 )
a) (x - 1)(x2 + x +1)
=(x - 1)(x2 + x.1 +12)
= x3 - 13
= x3 -1
b) 8x3 – y3
= (2x)3 – y3
=( 2x –y)[(2x)2 + 2x.y +y2]
= (2x –y)(4x2 +2xy + y2)
Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
1.(A +B)2 =A2 +2AB +B2
2.(A –B)2 =A2 -2AB +B2
3.A2 –B2 = (A +B)(A-B)
4. (A +B)3 =A3 +3A2B+ 3AB2 +B3
5. (A -B)3 =A3 - 3A2B+ 3AB2 - B3
6.A3 + B3 = (A +B)(A2 –AB +B2)
7. A3 – B3 = (A - B)(A2 + AB +B2)
Bài tập
= (x +3)(x2 – x.3 +32 )
a) (x +3)(x2 – 3x + 9 ) – (54 +x3 )
Bài tập 30 SGK trang 16
- 54 -x3
= x3 + 33
- 54 -x3
= 27 -54
= -27
b)(2x +y)(4x2 – 2xy + y2 ) –(2x-y)(4x2 +2xy +y2 )
= (2x +y)[(2x)2 – 2x.y +y2 ]
-(2x - y)[(2x)2 + 2x.y +y2 ]
= 2y3
-[ (2x)3 - y3 ]
= 8x3 + y3 - 8x3 + y3
= (2x)3 + y3
Bài tập 33 SGK trang 16
a) (2 + xy)2
b) (5 – 3x)2
c) (5 -x2 )(5 +x2)
= 22 +2.2.xy + (xy)2
= 4 + 4xy + x2 y 2
= 52 -2.5.3x + (3x)2
= 25 - 30x + 9x2
= 52 – (x2)2
= 25 – x 4
d) (5x - 1)3
= (5x)3 -3.(5x) 2.1 +3.5x.12 -13
= 125x 3- 75x2 +15x -1
e)(2x-y)(4x2 +2xy +y2 )
= (2x-y)[(2x)2 +2x.y +y2 ]
= (2x)3 - y3
= 8x3 - y3
f) (x +3) (x2 -3x +9 )
= (x +3) (x2 – x.3 +32 )
= x3 +33
= x3 +27
Bài tập 34 SGK trang 17 Rút gọn các biểu thức sau
a) (a +b)2 -(a - b)2
= a2 +2ab + b2
-( a2 -2ab + b2)
= a2 +2ab + b2
- a2 + 2ab - b2
= 4ab
b) (a +b)3 -(a - b)3 -2b3
=a3 +3a2b +3ab2 +b3
–(a3 -3a2b +3ab2 –b3 )
-2b3
=a3 +3a2b +3ab2 +b3
–a3 +3a2b -3ab2 +b3 – 2b3
= 6a2b
c) ( x +y+z)2 -2( x+y+z)(x+y) +(x +y)2
= [(x+ y + z) – (x + y)]2
= (x+ y + z – x - y)2
= z2
a) x2 +4x +4 tại x = 98
Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 36 SGK trang 17
b) x3 +3x2 +3x +1 tại x = 99
Ta có x2 +4x +4 = x2 +2.x.2 +22
= (x+2)2
Thay x = 98 vào biểu thức (x +2)2 ta được
(98+2)2 = 1002 = 10000
Ta có x3 +3x2 +3x +1 = x3 + 3.x 2.1 +3.x.12 + 13
= (x +1)3
Thay x = 99 vào biểu thức (x +1)3 ta được
(99+1)3 = 1003 = 1000000
Hướng dẫn ở nhà
Học thuộc bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
Bài tập
Bài 1 Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng
X2 +6x +9
x2 + x +
c) 2xy2 +x2y4 +1
Bài 2 Rút gọn biểu thức
(x +1)2 - (x + 1)(x - 1 )
(x -3)3 – (x +3 )3
 
Gửi ý kiến