Giáo án theo Tuần (Lớp 4). Giáo án Tuần 4 - Lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê chi nguyên
Ngày gửi: 18h:51' 08-10-2021
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: lê chi nguyên
Ngày gửi: 18h:51' 08-10-2021
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Bài: Yến, tạ , tấn
TOÁN
Thứ sáu ngày 08 tháng 10 năm 2021
Toán:
Yến, tạ, tấn
Các đơn vị đo khối lượng đã học
Ki-lô-gam
Gam
Yến
1 yến = 10kg
10kg = 1 yến
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục
ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
Tạ
1 tạ = 10 yến
10 yến = 1 tạ
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến
= 100 kg
? tạ
2 t?
10 yến
= 20 y?n
? kg
? yến
Tấn
1 tấn = 10 tạ
10 tạ = 1 tấn
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
? kg
3000 kg
? tấn
2 tấn
? tạ
= 20 t?
Yến, tạ, tấn
1 yến = 10kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000kg
b. Con gà cân nặng
c. Con voi cân nặng
a. Con bò cân nặng
* Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ.
2 kg.
2 tấn.
. . .
. . .
. . .
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
10
1
50
17
53
10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
- 1 yến 7 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 1 yến = 10 kg nên: 1 yến 7 kg = 10 kg + 7kg = 17 kg
80
- 5 yến 3 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 5 yến = 50 kg nên: 5 yến 3 kg = 50 kg + 3kg = 53 kg
1 tạ = kg 100 kg = tạ 4 tạ 60 kg = kg
b. 1 tạ= yến 10 yến = tạ 2 tạ = kg
10
1
100
200
460
1
Vì 1 tạ = 100kg ; 4 tạ = 400kg,
do đó 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
- 4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
c. 1 tấn = tạ 10 tạ = tấn 1 tấn = kg
10
5000
1
1000
2085
1
- 2 t?n 85 kg b?ng bao nhiờu kg? Vỡ sao?
- Vì 2 tấn = 2000kg; 2 tấn 85 kg = 2000kg + 85kg = 2085 kg
5 tấn = kg 2 tấn 85 kg = kg 1000 kg = tấn
Tấn Tạ Yến kg hg dag g
1 TẤN = 1000 kg
= 1000 000g
* Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến = 135 tạ x 4 =
44 yến;
540 tạ
Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
A
Đo độ dài
B
Đo diện tích
c
Câu 1
Rung chuông vàng
thứ sáu, 08 tháng mười 2021
Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé là:
Yến, tạ, tấn
A
Tấn, tạ, yến
B
Tạ, yến, tấn
c
Câu 2
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1000 kg = .... tạ
Số cần điền vào chỗ chấm là:
1
A
10
B
100
c
Câu 3
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
100 yến = .... tấn
Số cần điền vào chỗ chấm là:
100
A
1
C
10
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4
Rung chuông vàng
990kg + 10kg .....10 tạ
Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
Dấu >
A
Dấu =
C
Dấu <
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 5
Rung chuông vàng
CHÀO CÁC EM !
chúng ta hết bài đầu tiên, chúng ta vào bài 2
MÔN TOÁN LỚP 4A5
GV: LÊ CHÍ NGUYỆN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
7 yến =………kg
4 tạ =………kg
9 tấn =………kg
3yến 6kg =………kg
70
400
9000
36
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Thứ sáu ngày 08 tháng 10 năm 2021
Toán:
KHỞI ĐỘNG
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam, người ta còn dùng những đơn vị:
Đề - ca – gam, héc – tô- gam
Đề - ca – gam viết tắt là dag
Héc – tô- gam viết tắt là hg
đề-ca-gam, héc-tô-gam.
1 dag = ……….g
1 hg = ……..dag
1 hg = ……..g
10
10
100
Thứ sáu ngày 08 tháng 10 năm 2021
Toán:
Bảng đơn vị đo khối lượng
- Đề-ca-gam viết tắt là: dag
1 dag = 10g
- Héc-tô-gam viết tắt là: hg
1 hg = 10dag
1 hg = 100g
Thứ sáu ngày 08 tháng 10 năm 2021
Toán:
Bảng đơn vị đo khối lượng
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
yến
tấn
tạ
kg
hg
dag
g
1g
1dag
1hg
1kg
1yến
1tạ
1tấn
=10dag
= 100g
= 10hg
= 1000g
= 10kg
=10yến
=100kg
=10tạ
=1000kg
=10g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 dag =………hg
3 kg =………hg
2kg 30g =………g
1 dag =………g
10 g =………dag
1 hg =………dag
10
1
10
1
30
2 kg = 2000g
+ 30g =
2030g
2030
Bài 2. Tính:
380 g + 195 g =……….
452 hg × 3 =…………
575 g
1356 hg
Thứ sáu ngày 08 tháng 10 năm 2021
Toán:
Bảng đơn vị đo khối lượng
928dag – 274 dag = ……
768 hg : 6 = ……
654 dag
128 hg
DẶN DÒ: CHUẨN BỊ TIẾT SAU
CHÀO CÁC EM !
TOÁN
Thứ sáu ngày 08 tháng 10 năm 2021
Toán:
Yến, tạ, tấn
Các đơn vị đo khối lượng đã học
Ki-lô-gam
Gam
Yến
1 yến = 10kg
10kg = 1 yến
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục
ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
Tạ
1 tạ = 10 yến
10 yến = 1 tạ
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến
= 100 kg
? tạ
2 t?
10 yến
= 20 y?n
? kg
? yến
Tấn
1 tấn = 10 tạ
10 tạ = 1 tấn
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
? kg
3000 kg
? tấn
2 tấn
? tạ
= 20 t?
Yến, tạ, tấn
1 yến = 10kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000kg
b. Con gà cân nặng
c. Con voi cân nặng
a. Con bò cân nặng
* Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ.
2 kg.
2 tấn.
. . .
. . .
. . .
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
10
1
50
17
53
10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
- 1 yến 7 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 1 yến = 10 kg nên: 1 yến 7 kg = 10 kg + 7kg = 17 kg
80
- 5 yến 3 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 5 yến = 50 kg nên: 5 yến 3 kg = 50 kg + 3kg = 53 kg
1 tạ = kg 100 kg = tạ 4 tạ 60 kg = kg
b. 1 tạ= yến 10 yến = tạ 2 tạ = kg
10
1
100
200
460
1
Vì 1 tạ = 100kg ; 4 tạ = 400kg,
do đó 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
- 4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
c. 1 tấn = tạ 10 tạ = tấn 1 tấn = kg
10
5000
1
1000
2085
1
- 2 t?n 85 kg b?ng bao nhiờu kg? Vỡ sao?
- Vì 2 tấn = 2000kg; 2 tấn 85 kg = 2000kg + 85kg = 2085 kg
5 tấn = kg 2 tấn 85 kg = kg 1000 kg = tấn
Tấn Tạ Yến kg hg dag g
1 TẤN = 1000 kg
= 1000 000g
* Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến = 135 tạ x 4 =
44 yến;
540 tạ
Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
A
Đo độ dài
B
Đo diện tích
c
Câu 1
Rung chuông vàng
thứ sáu, 08 tháng mười 2021
Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé là:
Yến, tạ, tấn
A
Tấn, tạ, yến
B
Tạ, yến, tấn
c
Câu 2
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1000 kg = .... tạ
Số cần điền vào chỗ chấm là:
1
A
10
B
100
c
Câu 3
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
100 yến = .... tấn
Số cần điền vào chỗ chấm là:
100
A
1
C
10
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4
Rung chuông vàng
990kg + 10kg .....10 tạ
Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
Dấu >
A
Dấu =
C
Dấu <
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 5
Rung chuông vàng
CHÀO CÁC EM !
chúng ta hết bài đầu tiên, chúng ta vào bài 2
MÔN TOÁN LỚP 4A5
GV: LÊ CHÍ NGUYỆN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
7 yến =………kg
4 tạ =………kg
9 tấn =………kg
3yến 6kg =………kg
70
400
9000
36
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Thứ sáu ngày 08 tháng 10 năm 2021
Toán:
KHỞI ĐỘNG
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam, người ta còn dùng những đơn vị:
Đề - ca – gam, héc – tô- gam
Đề - ca – gam viết tắt là dag
Héc – tô- gam viết tắt là hg
đề-ca-gam, héc-tô-gam.
1 dag = ……….g
1 hg = ……..dag
1 hg = ……..g
10
10
100
Thứ sáu ngày 08 tháng 10 năm 2021
Toán:
Bảng đơn vị đo khối lượng
- Đề-ca-gam viết tắt là: dag
1 dag = 10g
- Héc-tô-gam viết tắt là: hg
1 hg = 10dag
1 hg = 100g
Thứ sáu ngày 08 tháng 10 năm 2021
Toán:
Bảng đơn vị đo khối lượng
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
yến
tấn
tạ
kg
hg
dag
g
1g
1dag
1hg
1kg
1yến
1tạ
1tấn
=10dag
= 100g
= 10hg
= 1000g
= 10kg
=10yến
=100kg
=10tạ
=1000kg
=10g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 dag =………hg
3 kg =………hg
2kg 30g =………g
1 dag =………g
10 g =………dag
1 hg =………dag
10
1
10
1
30
2 kg = 2000g
+ 30g =
2030g
2030
Bài 2. Tính:
380 g + 195 g =……….
452 hg × 3 =…………
575 g
1356 hg
Thứ sáu ngày 08 tháng 10 năm 2021
Toán:
Bảng đơn vị đo khối lượng
928dag – 274 dag = ……
768 hg : 6 = ……
654 dag
128 hg
DẶN DÒ: CHUẨN BỊ TIẾT SAU
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất