Chương I. §1. Nhân đơn thức với đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thu Hà
Ngày gửi: 16h:49' 09-10-2021
Dung lượng: 650.0 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thu Hà
Ngày gửi: 16h:49' 09-10-2021
Dung lượng: 650.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Tiết 3: LUYỆN TẬP PHÉP NHÂN
Đơn thức với đa thức
Đa thức với đa thức
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức,
ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi cộng các tích với nhau.
QUY TẮC
Muèn nh©n mét ®a thøc víi mét ®a thøc, ta nh©n mçi h¹ng tö cña ®a thøc nµy víi tõng h¹ng tö cña ®a thøc kia råi céng c¸c tÝch víi nhau.
Bài 1 : Tìm x, biết:
a)3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30
b) x(5 – 2x) + 2x(x - 1) = 15
Đáp án
a) 3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30
3x.12x + 3x.(-4) – 9x.4x – 9x.(-3) = 30
36x2 - 12x - 36x2 + 27x = 30
( 36x2 - 36x2 ) + ( -12x + 27x ) = 30
15x = 30
x = 30 : 15
x = 2
b) x(5 – 2x) + 2x(x - 1) = 15
5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15
3x = 15
x = 5
Bài 2. Chứng tỏ rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
a. x(5x – 3) – x2 (x – 1) + x(x2 – 6x) – 10 + 3x
b. x(x2 + x + 1) – x2 (x + 1) – x + 5
Đáp án
x(5x – 3) – x2 (x – 1) + x(x2 – 6x) – 10 + 3x
= 5x2 - 3x – x3 + x2 + x3 - 6x2 - 10 + 3x
= ( – x3 + x3 ) + (5x2 +x2- 6x2 ) + ( -3x + 3x ) -10
= -10
b. x(x2 + x + 1) – x2 (x + 1) – x + 5
= x3 + x2 + x – x3 - x2 - x + 5
= ( x3 - x3 ) + ( x2 - x2 ) + ( x - x ) + 5
= 5
Vậy giá trị của các biểu thức trên không phụ thuộc vào giá trị của biến.
Bài 3. Cho a+b = m
a.b = n
chứng minh rằng (x+a)(x+b)= x2 + mx + n
Vận dụng để tính nhanh
a) (x+3)(x+4)
b) (x+4)(x-5)
c) (x-5)(x-3)
a) (x+3)(x+4) = x2 + 7x + 12
c) (x-5)(x-3) = x2 - 8x +15
b) (x+4)(x-5) = x2 - x - 20
Bài 4. Chứng minh biểu thức n(n+5) - (n-3)(n+2) luôn chia hết cho 6 với mọi n là số nguyên
- Học thuộc các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
- Làm bài tập: 13, 15 (SGK - 9)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bài 5.
Đơn thức với đa thức
Đa thức với đa thức
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức,
ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi cộng các tích với nhau.
QUY TẮC
Muèn nh©n mét ®a thøc víi mét ®a thøc, ta nh©n mçi h¹ng tö cña ®a thøc nµy víi tõng h¹ng tö cña ®a thøc kia råi céng c¸c tÝch víi nhau.
Bài 1 : Tìm x, biết:
a)3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30
b) x(5 – 2x) + 2x(x - 1) = 15
Đáp án
a) 3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30
3x.12x + 3x.(-4) – 9x.4x – 9x.(-3) = 30
36x2 - 12x - 36x2 + 27x = 30
( 36x2 - 36x2 ) + ( -12x + 27x ) = 30
15x = 30
x = 30 : 15
x = 2
b) x(5 – 2x) + 2x(x - 1) = 15
5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15
3x = 15
x = 5
Bài 2. Chứng tỏ rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
a. x(5x – 3) – x2 (x – 1) + x(x2 – 6x) – 10 + 3x
b. x(x2 + x + 1) – x2 (x + 1) – x + 5
Đáp án
x(5x – 3) – x2 (x – 1) + x(x2 – 6x) – 10 + 3x
= 5x2 - 3x – x3 + x2 + x3 - 6x2 - 10 + 3x
= ( – x3 + x3 ) + (5x2 +x2- 6x2 ) + ( -3x + 3x ) -10
= -10
b. x(x2 + x + 1) – x2 (x + 1) – x + 5
= x3 + x2 + x – x3 - x2 - x + 5
= ( x3 - x3 ) + ( x2 - x2 ) + ( x - x ) + 5
= 5
Vậy giá trị của các biểu thức trên không phụ thuộc vào giá trị của biến.
Bài 3. Cho a+b = m
a.b = n
chứng minh rằng (x+a)(x+b)= x2 + mx + n
Vận dụng để tính nhanh
a) (x+3)(x+4)
b) (x+4)(x-5)
c) (x-5)(x-3)
a) (x+3)(x+4) = x2 + 7x + 12
c) (x-5)(x-3) = x2 - 8x +15
b) (x+4)(x-5) = x2 - x - 20
Bài 4. Chứng minh biểu thức n(n+5) - (n-3)(n+2) luôn chia hết cho 6 với mọi n là số nguyên
- Học thuộc các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
- Làm bài tập: 13, 15 (SGK - 9)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bài 5.
 







Các ý kiến mới nhất