Chương I. §11. Chia đa thức cho đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Sang
Ngày gửi: 19h:13' 09-10-2021
Dung lượng: 243.8 KB
Số lượt tải: 288
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Sang
Ngày gửi: 19h:13' 09-10-2021
Dung lượng: 243.8 KB
Số lượt tải: 288
Số lượt thích:
1 người
(L T H N)
Giáo viên:Nguyễn Hữu Sang
Trường THCS Nguyễn Việt Hùng
MÔN: TOÁN
HỌC SINH LỚP: 8
CHÀO CÁC EM
Chủ đề:
§.CHIA ĐA THỨC
CHO ĐƠN THỨC
NỘI DUNG:
1. PHÉP CHIA ĐA THỨC.
2. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
3. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC.
I. PHÉP CHIA ĐA THỨC
Cho A & B là hai đa thức , B ≠ 0. Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được một đa thức Q sao cho A = B.Q .
Kí hiệu:
Q = A : B
Hoặc
Khi đó,
- A được gọi là đa thức bị chia,
- B được gọi là đa thức chia,
- Q được gọi là đa thức thương (gọi tắt là thương).
* NHẮC LẠI KIẾN THỨC CÓ LIÊN QUAN:
xm : xn = xm-n , nếu m > n.
xm : xn = 1 , nếu m = n.
x0 = 1.
x1 = x.
II. PHÉP CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1) Quy tắc
- Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
2) Áp dụng
?1. Làm tính chia:
a) x3 : x2
=
x3-2
=
x.
b) 15x7 : 3x2
=
5x5 .
c) 20x5 : 12x
=
?2. Tính :
a) 15x2y2 : 5xy2
=
3x.
b) 12x3y : 9x2
=
Nhận xét
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.
III. PHÉP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1) Quy tắc
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.
2) Áp dụng
1. Làm tính chia
a) (15x2y5 + 12x3y2 – 10xy3): 3xy2
=
=
b) (30x4y3 - 25x2y3 – 3x4y4 ): 5x2y3
=
=
2. Làm tính chia
a) (-2x5 + 3x2 – 4x3 ) : 2x2
=
b) (3x2y2 + 6x2y3 – 12xy) : 3xy
=
xy + 2xy2 – 4.
Chú ý:
Trong thực hành ta có thể tính nhẩm và bỏ bớt một số phép tính trung gian.
DẶN DÒ CÔNG VIỆC Ở NHÀ
-Học thuộc các quy tắc.
-Làm bài tập:
59, 60, 61 SGK tr 26, 27.
70, 71 SGK tr 32.
-Tự học bài : “Chia đa thức một biến đã sắp xếp”.
-Chuẩn bị: Ôn tập chương I. SGK tr 32, 33.
Trường THCS Nguyễn Việt Hùng
MÔN: TOÁN
HỌC SINH LỚP: 8
CHÀO CÁC EM
Chủ đề:
§.CHIA ĐA THỨC
CHO ĐƠN THỨC
NỘI DUNG:
1. PHÉP CHIA ĐA THỨC.
2. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
3. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC.
I. PHÉP CHIA ĐA THỨC
Cho A & B là hai đa thức , B ≠ 0. Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được một đa thức Q sao cho A = B.Q .
Kí hiệu:
Q = A : B
Hoặc
Khi đó,
- A được gọi là đa thức bị chia,
- B được gọi là đa thức chia,
- Q được gọi là đa thức thương (gọi tắt là thương).
* NHẮC LẠI KIẾN THỨC CÓ LIÊN QUAN:
xm : xn = xm-n , nếu m > n.
xm : xn = 1 , nếu m = n.
x0 = 1.
x1 = x.
II. PHÉP CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
1) Quy tắc
- Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
2) Áp dụng
?1. Làm tính chia:
a) x3 : x2
=
x3-2
=
x.
b) 15x7 : 3x2
=
5x5 .
c) 20x5 : 12x
=
?2. Tính :
a) 15x2y2 : 5xy2
=
3x.
b) 12x3y : 9x2
=
Nhận xét
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.
III. PHÉP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1) Quy tắc
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.
2) Áp dụng
1. Làm tính chia
a) (15x2y5 + 12x3y2 – 10xy3): 3xy2
=
=
b) (30x4y3 - 25x2y3 – 3x4y4 ): 5x2y3
=
=
2. Làm tính chia
a) (-2x5 + 3x2 – 4x3 ) : 2x2
=
b) (3x2y2 + 6x2y3 – 12xy) : 3xy
=
xy + 2xy2 – 4.
Chú ý:
Trong thực hành ta có thể tính nhẩm và bỏ bớt một số phép tính trung gian.
DẶN DÒ CÔNG VIỆC Ở NHÀ
-Học thuộc các quy tắc.
-Làm bài tập:
59, 60, 61 SGK tr 26, 27.
70, 71 SGK tr 32.
-Tự học bài : “Chia đa thức một biến đã sắp xếp”.
-Chuẩn bị: Ôn tập chương I. SGK tr 32, 33.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất