Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:03' 10-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:03' 10-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN BÌNH B.
TOÁN
LỚP 5.
MI- LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
LUYỆN TẬP.
Toán
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2021
* Đọc các số sau: 660 dam ; 399250hm.
2
2
Kiểm tra bài cũ :
Kề vai sát cánh.
Toán
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2021
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích. Luyện tập (trang 28)
Mục tiêu:
Biết tên gọi, ký hiệu, độ lớn của mi-li-mét vuông. Quan hệ giữa mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông.
Tên gọi, ký hiệu và mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích trong Bảng đơn vị đo diện tích .
- BT cần làm bài 1; bài 2 (a cột 1);
Luyện tập : Bài 1 (a, 2 ý đầu; b,2 ý đầu); bài2
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, ham học hỏi tìm tòi mở rộng kiến thức.
Kề vai sát cánh.
1cm = ...... mm
2
2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
100
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
1mm
1mm
a. Mi-li-mét vuông:
Toán
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2021
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích Luyện tập
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
= hm2
= 100 dam2
= 100 m2
= 100 dm2
= 100 cm2
= 100 mm2
= 100 hm2
Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó ?
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
Nhận xét:
Bài 1 a) Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2 :
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
168mm2
1200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
2310mm2
Toán
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2021
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích Luyện tập
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 km2 = ...... hm2
5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
a)
Toán
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2021
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích Luyện tập
Kề vai sát cánh.
Bài 1: a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu):
6m2 35dm2 =
8m227dm2 =
Mẫu:
8m2 + m2 =
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông:
4dm2 65cm2 =
95cm2 =
27
100
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
3cm2 5mm2 =......mm2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
C. 350
D. 3500
A. 35
B. 305
Toán
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2021
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích Luyện tập
Kề vai sát cánh.
Ai nhanh – Ai đúng
A.
18cm2 = … dm2
B. 1800
C.
?
?
Hoan hô bạn!
?
dm2
A
1 km2 208hm2
12km2 8hm2
120km2 8hm2
A
B
C
Chúc mừng bạn!Bạn trả lời đúng rồi.
1208hm2 = … km2… hm2
B
504cm2
50 400cm2
54cm2
A
B
C
Tuyệt vời! Bạn nhanh thật.
5dm2 4cm2 = … cm2
c
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Toán
Kề vai sát cánh.
- Hoàn thành bài tập.
Chuẩn bị bài sau: Héc-ta (trang 29)
Củng cố - Dặn dò
Toán
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2021
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích Luyện tập
CHÀO CÁC EM !
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 km2 = ...... hm2
5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
1m2 = … cm2
10000
5m2 = … cm2
50000
12m2 9dm2 = … dm2
1209
37dam2 24m2 = … m2
3724
a)
b)
800mm2 = ….cm2
8
12 000hm2 = … .km2
150cm2 = ….dm2 ..... cm2
3400dm2= ….m2
90 000m2= ….hm2
2010m2 = ….dam2..... m2
120
1
50
34
9
20
10
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1 mm2 = ….. cm2
8 mm2 = ….. cm2
29 mm2 = ….. cm2
34 dm2 = ….. m2
7 dm2 = ….. m2
1 dm2 = ….. m2
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
Toán
TOÁN
LỚP 5.
MI- LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
LUYỆN TẬP.
Toán
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2021
* Đọc các số sau: 660 dam ; 399250hm.
2
2
Kiểm tra bài cũ :
Kề vai sát cánh.
Toán
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2021
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích. Luyện tập (trang 28)
Mục tiêu:
Biết tên gọi, ký hiệu, độ lớn của mi-li-mét vuông. Quan hệ giữa mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông.
Tên gọi, ký hiệu và mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích trong Bảng đơn vị đo diện tích .
- BT cần làm bài 1; bài 2 (a cột 1);
Luyện tập : Bài 1 (a, 2 ý đầu; b,2 ý đầu); bài2
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, ham học hỏi tìm tòi mở rộng kiến thức.
Kề vai sát cánh.
1cm = ...... mm
2
2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
100
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
1mm
1mm
a. Mi-li-mét vuông:
Toán
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2021
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích Luyện tập
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
= hm2
= 100 dam2
= 100 m2
= 100 dm2
= 100 cm2
= 100 mm2
= 100 hm2
Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó ?
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
Nhận xét:
Bài 1 a) Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2 :
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
168mm2
1200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
2310mm2
Toán
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2021
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích Luyện tập
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 km2 = ...... hm2
5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
a)
Toán
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2021
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích Luyện tập
Kề vai sát cánh.
Bài 1: a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu):
6m2 35dm2 =
8m227dm2 =
Mẫu:
8m2 + m2 =
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông:
4dm2 65cm2 =
95cm2 =
27
100
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
3cm2 5mm2 =......mm2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
C. 350
D. 3500
A. 35
B. 305
Toán
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2021
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích Luyện tập
Kề vai sát cánh.
Ai nhanh – Ai đúng
A.
18cm2 = … dm2
B. 1800
C.
?
?
Hoan hô bạn!
?
dm2
A
1 km2 208hm2
12km2 8hm2
120km2 8hm2
A
B
C
Chúc mừng bạn!Bạn trả lời đúng rồi.
1208hm2 = … km2… hm2
B
504cm2
50 400cm2
54cm2
A
B
C
Tuyệt vời! Bạn nhanh thật.
5dm2 4cm2 = … cm2
c
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Toán
Kề vai sát cánh.
- Hoàn thành bài tập.
Chuẩn bị bài sau: Héc-ta (trang 29)
Củng cố - Dặn dò
Toán
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2021
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích Luyện tập
CHÀO CÁC EM !
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 km2 = ...... hm2
5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
1m2 = … cm2
10000
5m2 = … cm2
50000
12m2 9dm2 = … dm2
1209
37dam2 24m2 = … m2
3724
a)
b)
800mm2 = ….cm2
8
12 000hm2 = … .km2
150cm2 = ….dm2 ..... cm2
3400dm2= ….m2
90 000m2= ….hm2
2010m2 = ….dam2..... m2
120
1
50
34
9
20
10
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1 mm2 = ….. cm2
8 mm2 = ….. cm2
29 mm2 = ….. cm2
34 dm2 = ….. m2
7 dm2 = ….. m2
1 dm2 = ….. m2
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
Toán
 







Các ý kiến mới nhất