Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huong Giang
Ngày gửi: 18h:58' 10-10-2021
Dung lượng: 911.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Huong Giang
Ngày gửi: 18h:58' 10-10-2021
Dung lượng: 911.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Toán:
Kiểm tra bài cũ:
1.Viết các số sau:
a/ Hai mươi bốn nghìn ba trăm sáu mươi
b/ Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt.
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 399 940, 399 950, 399 960,…………
b/ 456 784, 456 785, 456 786, …………
24 316
307 421
399 970
456 787
HÀNG VÀ LỚP
Toán:
Toán:
Em hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Số
321
Hãy đọc số?
Ba trăm hai mươi mốt
1
2
3
654000
Hãy đọc số?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn
0
0
0
4
5
6
654321
Hãy đọc số này?
1
2
3
4
5
6
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba tram hai mươi mốt
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Luyện tập-thực hành:
Toán:
Toán:
1
Viết theo mẫu:
Chín trăm mười hai
nghìn tám trăm
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn
ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
Sáu trăm năm mươi
tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
9
2
8
0
0
1
Bài 2a: D?c cc s? sau
bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 ở hàng trăm, lớp đơn vị.
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
Chữ số 3 ở hàng chục, lớp đơn vị.
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 3 ở hàng nghìn, lớp nghìn.
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn.
Chữ số 3 ở hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
Chữ số 3 ở hàng đơn vị, lớp đơn vị.
Bài 2b: Gi tr? c?a ch? s? 7 trong m?i s? ? b?ng sau:
700
7 000
70 000
70
700 000
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng
52 314 = 50 000 + 2 000 + 300 + 10 + 4
503 060 =
83 760 =
176 091 =
500 000 + 3 000 + 60
80 000 + 3 000 + 700 + 60
100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
Kiểm tra bài cũ:
1.Viết các số sau:
a/ Hai mươi bốn nghìn ba trăm sáu mươi
b/ Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt.
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 399 940, 399 950, 399 960,…………
b/ 456 784, 456 785, 456 786, …………
24 316
307 421
399 970
456 787
HÀNG VÀ LỚP
Toán:
Toán:
Em hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Số
321
Hãy đọc số?
Ba trăm hai mươi mốt
1
2
3
654000
Hãy đọc số?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn
0
0
0
4
5
6
654321
Hãy đọc số này?
1
2
3
4
5
6
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba tram hai mươi mốt
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Luyện tập-thực hành:
Toán:
Toán:
1
Viết theo mẫu:
Chín trăm mười hai
nghìn tám trăm
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn
ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
Sáu trăm năm mươi
tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
9
2
8
0
0
1
Bài 2a: D?c cc s? sau
bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 ở hàng trăm, lớp đơn vị.
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
Chữ số 3 ở hàng chục, lớp đơn vị.
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 3 ở hàng nghìn, lớp nghìn.
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn.
Chữ số 3 ở hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
Chữ số 3 ở hàng đơn vị, lớp đơn vị.
Bài 2b: Gi tr? c?a ch? s? 7 trong m?i s? ? b?ng sau:
700
7 000
70 000
70
700 000
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng
52 314 = 50 000 + 2 000 + 300 + 10 + 4
503 060 =
83 760 =
176 091 =
500 000 + 3 000 + 60
80 000 + 3 000 + 700 + 60
100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
 







Các ý kiến mới nhất