Bài 9. Axit nitric và muối nitrat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mrs Nhu
Ngày gửi: 09h:41' 12-10-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 702
Nguồn:
Người gửi: Mrs Nhu
Ngày gửi: 09h:41' 12-10-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 702
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ THAO GIẢNG TIẾT DẠY
CHỦ ĐỀ :AXIT NITRIC
.
.
.
.
.
.
1
6
5
4
3
2
Bài 12
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT (T1)
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
A. AXIT NITRIC
+5
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
4HNO3 4NO2+O2+2H2O
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
+5
Tính axit mạnh
Tính oxi hoá mạnh
1. Tính axit
Làm quỳ tím hoá…
Tác dụng oxit bazơ:
Tác dụng với bazơ:
Tác dụng với muối:
Fe2O3 + HNO3 ......................
Ca(OH)2 + HNO3 ...................
Na2CO3 + HNO3 ..................
Tác dụng với kim loại: Fe + HNO3 .....................
?
2. Tính oxi hoá mạnh
a. Với kim loại
M + HNO3 M(NO3)n + SP khử + H2O
(trừ Pt, Au)
+ Đối với KL có tính khử yếu,
NO2
NO
+ Đối với KL có tính khử mạnh,
N2,
N2O, NH4NO3…
HNO3đặc tạo............,
HNO3loãng tạo .........
HNO3 loãng có thể tạo ra.........
HNO3đặc tạo...........,
NO2
NH4NO3
Muối N2 H2O
N2O
NO
Ví Dụ:
Cu + HNO3 (đặc) ………... +……. + H2O
Cu + HNO3 (loãng) ............. + .......... + H2O
Al + HNO3 (loãng) ................ + N2O + H2O
Zn + HNO3 (loãng) ................. + NH4NO3 + H2O
Al(NO3)3
Zn(NO3)2
Cu(NO3)2 NO
Cu(NO3)2 NO2
2. Tính oxi hoá
b. Với phi kim
C + HNO3 (đặc)
P + HNO3 (đặc)
S + HNO3 (đặc)
........... + NO2 + H2O
CO2
........... + …….+ H2O
........... + NO2 + H2O
H2SO4
H3PO4
NO2
2. Tính oxi hoá
FeO + HNO3 loãng ....................................
H2S + HNO3 loãng . .........................
Fe(NO3)3 + NO + H2O
S + NO + H2O
c. Với hợp chất
IV. Ứng dụng
IV. ỨNG DỤNG (SGK):
HNO3
Phân đạm
Thuốc nổ
Thuốc nhuộm
Dược phẩm
A. AXIT NITRIC
TÓM TẮT AXIT NITRIC
BT CỦNG CỐ
Câu 1: Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:
A. 3. B. 5. C. 4 D. 6.
Câu 2: Cho 9,6g Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 dư tạo ra V lít khí NO (đktc). Xác định V?
2,24 B. 3,36
C. 1,12 D. 4,48
BT CỦNG CỐ
Câu 4: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí NxOy và kim loại M là:
NO và Mg. B. NO2 và Al.
C. N2O và Al. D. N2O và Fe.
Câu 3: Sản phẩm nào không được tạo ra khi cho kim loại tác dụng với HNO3?
NO B. NO2
C. N2O D. N2O5
Tại sao ở điều kiện thường phân tử N2 kém hoạt động hoá học?
Câu 1:
Tồn tại liên kết 3 rất bền
Trong các phản ứng sau NH3 thể hiện tính chất gì?
4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
2NH3+ 3Cl2 N2+6HCl
Câu 2:
Tính khử
Trong các hợp chất nguyên tử Nitơ có số oxi hoá cao nhất và thấp nhất là bao nhiêu?
Câu 3:
+ 5 và - 3
N2 thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với…và…
Câu 4:
Hidro và kim loại
Đây là loại liên kết tồn tại trong phân tử NH3
Câu 5:
CHT có cực
Một ứng dụng rất phổ biến của (NH4)2CO3 và NH4HCO3
Câu 6:
Bột nở
CHỦ ĐỀ :AXIT NITRIC
.
.
.
.
.
.
1
6
5
4
3
2
Bài 12
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT (T1)
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
A. AXIT NITRIC
+5
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
4HNO3 4NO2+O2+2H2O
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
+5
Tính axit mạnh
Tính oxi hoá mạnh
1. Tính axit
Làm quỳ tím hoá…
Tác dụng oxit bazơ:
Tác dụng với bazơ:
Tác dụng với muối:
Fe2O3 + HNO3 ......................
Ca(OH)2 + HNO3 ...................
Na2CO3 + HNO3 ..................
Tác dụng với kim loại: Fe + HNO3 .....................
?
2. Tính oxi hoá mạnh
a. Với kim loại
M + HNO3 M(NO3)n + SP khử + H2O
(trừ Pt, Au)
+ Đối với KL có tính khử yếu,
NO2
NO
+ Đối với KL có tính khử mạnh,
N2,
N2O, NH4NO3…
HNO3đặc tạo............,
HNO3loãng tạo .........
HNO3 loãng có thể tạo ra.........
HNO3đặc tạo...........,
NO2
NH4NO3
Muối N2 H2O
N2O
NO
Ví Dụ:
Cu + HNO3 (đặc) ………... +……. + H2O
Cu + HNO3 (loãng) ............. + .......... + H2O
Al + HNO3 (loãng) ................ + N2O + H2O
Zn + HNO3 (loãng) ................. + NH4NO3 + H2O
Al(NO3)3
Zn(NO3)2
Cu(NO3)2 NO
Cu(NO3)2 NO2
2. Tính oxi hoá
b. Với phi kim
C + HNO3 (đặc)
P + HNO3 (đặc)
S + HNO3 (đặc)
........... + NO2 + H2O
CO2
........... + …….+ H2O
........... + NO2 + H2O
H2SO4
H3PO4
NO2
2. Tính oxi hoá
FeO + HNO3 loãng ....................................
H2S + HNO3 loãng . .........................
Fe(NO3)3 + NO + H2O
S + NO + H2O
c. Với hợp chất
IV. Ứng dụng
IV. ỨNG DỤNG (SGK):
HNO3
Phân đạm
Thuốc nổ
Thuốc nhuộm
Dược phẩm
A. AXIT NITRIC
TÓM TẮT AXIT NITRIC
BT CỦNG CỐ
Câu 1: Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:
A. 3. B. 5. C. 4 D. 6.
Câu 2: Cho 9,6g Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 dư tạo ra V lít khí NO (đktc). Xác định V?
2,24 B. 3,36
C. 1,12 D. 4,48
BT CỦNG CỐ
Câu 4: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí NxOy và kim loại M là:
NO và Mg. B. NO2 và Al.
C. N2O và Al. D. N2O và Fe.
Câu 3: Sản phẩm nào không được tạo ra khi cho kim loại tác dụng với HNO3?
NO B. NO2
C. N2O D. N2O5
Tại sao ở điều kiện thường phân tử N2 kém hoạt động hoá học?
Câu 1:
Tồn tại liên kết 3 rất bền
Trong các phản ứng sau NH3 thể hiện tính chất gì?
4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
2NH3+ 3Cl2 N2+6HCl
Câu 2:
Tính khử
Trong các hợp chất nguyên tử Nitơ có số oxi hoá cao nhất và thấp nhất là bao nhiêu?
Câu 3:
+ 5 và - 3
N2 thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với…và…
Câu 4:
Hidro và kim loại
Đây là loại liên kết tồn tại trong phân tử NH3
Câu 5:
CHT có cực
Một ứng dụng rất phổ biến của (NH4)2CO3 và NH4HCO3
Câu 6:
Bột nở
 







Các ý kiến mới nhất