Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Yến, tạ, tấn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Thúy
Ngày gửi: 00h:16' 13-10-2021
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích: 0 người
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
Đơn vị đo khối lượng
Các đơn vị đo khối lượng đã học
Ki-lô-gam
Gam
1kg = 1000g
1000g = 1kg
Yến
10kg = 1 yến
1 yến = 10kg
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục
ki-lô-gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 yến = …. kg
100
Tạ
10 yến = 1 tạ
1 tạ = 10 yến
1 tạ = . . . . .kg
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến = 100 kg
100
? yến
= 100 kg
? tạ
2 t?
10 yến
= 20 y?n
? kg
? yến
4 tạ =
? yến
40 yến
6 tạ =
? yến
60 yến
7 tạ =
? yến
70 yến
9 tạ =
? yến
90 yến
10 tạ =
? yến
100 yến
4 tạ =
? kg
400 kg
6 tạ =
? kg
600 kg
7 tạ =
? kg
700 kg
9 tạ =
? kg
900 kg
10 tạ =
? kg
1000 kg
Tấn
10 tạ = 1 tấn
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = ……..kg
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ = ...…. kg
1000
1000
? kg
3000 kg
? tấn
2 tấn
? tạ
= 20 tạ
Yến, tạ, tấn
1 yến = 10kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000kg
Cân móc điện tử
Cân đồng hồ
Cân điện tử
b. Con gà cân nặng . . . . .
c. Con voi cân nặng . . . . .
a. Con bò cân nặng . . . . .
Bài 1(23): Viết “ ” hoặc “ ” hoặc “ ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 kg
2 tạ
2 tấn
2 kg
2 tạ
2 tấn
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
10
1
50
10 kg
17
10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
80
50 kg
53
b) 1 tạ = yến 4 tạ = yến
10 yến = tạ 2 tạ = kg
1 tạ = kg 9 tạ = kg
100 kg = tạ 4 tạ 60 kg = kg
10
1
100
1
40
200
900
400 kg
460
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
c) 1 tấn = tạ 3 tấn = tạ
10 tạ = tấn 8 tấn = tạ
1 tấn = kg 5 tấn = kg
1000 kg = tấn 2 tấn 85 kg = kg
10
1
1000
1
3
3
5000
2000 kg
2085
* Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến = 135 tạ x 4 =

648 tạ - 75 tạ = 512 tấn : 8 =
44
573
540
64
yến
tạ
tạ
tấn
Bảng đơn vị đo khối lượng
kg
yến
tạ
tấn
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
g
Bảng đơn vị đo khối lượng
kg
yến
tạ
tấn
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
g
dag
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị đo là đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là dag
1 dag = 10 g
10 g = 1 dag
10 g = 1 dag
Bảng đơn vị đo khối lượng
kg
yến
tạ
tấn
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
g
dag
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị đo là héc-tô-gam.
Héc-tô-gam viết tắt là hg
1 hg = ... dag
1 hg = 100 g
hg
10
Nhỏ hơn ki-lô-gam
g
Giới thiệu bảng đơn vị
đo khối lượng
Bảng đơn vị đo khối lượng
kg
yến
tạ
tấn
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
g
dag
hg
Nhỏ hơn ki-lô-gam
g
1 tấn
= 10 tạ
= 1000kg
1 tạ
= 10 yến
= 100 kg
1 yến
= 10 kg
1 kg
= 10 hg
= 1000 g
1 hg
= 10 dag
= 100 g
1 dag
= 10 g
1g
Nhận xét: Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần
đơn vị bé hơn, liền nó.
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 1 dag = g 1 hg = dag
10
1
10
10 g = dag 10 dag = hg
1
b) 4 dag = g 3 kg = hg 2 kg 300g = g
8 hg = dag 7 kg = g 2 kg 30g = g
40
80
30
7000
2000 g
2300
2000 g
2030
* Bài 2: Tính
380g + 195g = 452hg x 3 =

928dag – 274dag = 768hg : 6 =
575
654
1356
128
g
dag
hg
hg
* Bài 3: (> , < , =)?
5dag …… 50g 4 tạ 30kg …… 4 tạ 3 kg


8 tấn …… 8100kg 3 tấn 500kg …… 3500kg
=
50g
<
8000kg
>
400kg
430kg
403kg
3500kg
=
Bảng đơn vị đo khối lượng
kg
yến
tạ
tấn
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
g
dag
hg
Nhỏ hơn ki-lô-gam
g
Học thuộc bảng đơn vị đo khối lượng.
Kẻ vào tập: Bảng đơn vị đo độ dài.
468x90
 
Gửi ý kiến