Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Ngọc Anh Thư
Ngày gửi: 14h:10' 13-10-2021
Dung lượng: 980.5 KB
Số lượt tải: 292
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Bích Ngọc)
LUYỆN TẬP:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Ghi nhớ:
x m . x n = x m+n
x m : x n = x m - n (Với x  0; m  n)
(x m)n = x m . n
2) Tích 2 luỹ thừa cùng cơ số
1. Định nghĩa :
3) Thưuong 2 luỹ thừa cùng cơ số
4) Luỹ thừa c?a luỹ thừa :
6) Luỹ thừa của một thưuong
5) Luỹ thừa của một tích
(x. y)n = xn . yn
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
Bài 36: (SGK/22)
Bài giải:
Viết các biểu thức sau du?i dạng luỹ thừa của một số h?u tỉ
c) 254 . 28
e) 272 : 253
c) 254 . 28 =(5 2)4 . 28 =58. 28 =(5.2)8 =108
Bài 36: (SGK/22)
e) 272 : 253
272 : 25 3 = (3 3)2 : (5 2)3
= 36 : 56

=

a)
=
b)
=
Bài tập 40/23
=

=
=
=








c)
Bài tập 40/SGK

=
=
=
=



d)
Bài tập 40/SGK

=
=
=

a)
b)
Bài tập 38/SGK
DẠNG 3: Tìm x
Bài tập 35/SGK:


a)

Giải:
Giải:



b)

Bài tập 42/SGK: tìm số tự nhiên n
a)
Bài tập 42/SGK: tìm số tự nhiên n
b) 8n : 2n = 4
DẶN DÒ:
- Ôn thuộc các công thức
- Làm bài tập
- Đọc trước bài: “ Tỉ lệ thức”.
Ta có


Bài tập thêm 1: So sánh 2300 và 3200
DẠNG 3: Tìm x
Bài tập thêm 2:

Tìm x bi?t :
Giải:


Vậy x = -1

Giải:

Xét hai trường hợp :

2.b)


Trường hợp 1:




Trường hợp 2:


Vậy
2c)


Vậy
 
Gửi ý kiến